Dạng 4: So sánh hai biểu thức chứa lũy thừa
Đề thi
Dạng 4: So sánh hai biểu thức chứa lũy thừa
A
Admin
ToánLớp 6103 lượt thi
4 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:

a, 77□75

b, 1212□1112

c, 114□113

d, 527□538

Xem đáp án

a, >

b, >

c, =

d, <

2.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >;<; = thích hợp vào ô trống:

a, 51□15

b, 112□183

c, 34□43

d, 1002□103

Xem đáp án

a, >

b, <

c, >

d, >

3.Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a, 132 và 132

b, 62+82 và 6+82

c, 132-92 và 13-92

d, a2+b2 và a+b2a;b∈N*

Xem đáp án

a, 132 = 169 < 216 = 132

b, 62+82 = 100 < 196 = 6+82

c, 132-92 = 88 > 16 = 13-92

d, a2+b2 < a2+b2+2ab = a+b2a;b∈N*

4.Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a, 2100 và 10249

b, 530 và 6.529

c, 298 và 949

d, 1030 và 2100

Xem đáp án

a) Cách 1: 2100 = 21010=102410 > 10249

Cách 2: 10249 = 2109 = 290 < 2100

b) 6.529 > 5.529 = 530

c) 298 = 2249 = 449 < 949

d) 1030 = 10310=100010; 2100 = 21010 = 102410 nên 1030 < 2100

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả