Dạng 3: Tìm số chưa biết trong lũy thừa
Đề thi
Dạng 3: Tìm số chưa biết trong lũy thừa
A
Admin
ToánLớp 6191 lượt thi
24 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết. 2x.4=128

Xem đáp án

Ta có:  2x.4=128⇒2x=128:4⇒2x=32⇒2x=25⇒x=5.

2.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết. 2x−26=6

Xem đáp án

Ta có:  2x−26=6⇒2x=6+26⇒2x=32⇒2x=25⇒x=5.

3.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết. 64.4x=45

Xem đáp án
Ta có:  64.4x=45

43.4x=454x+3=45x+3=5x=5−3x=2.

Vậy x = 2

4.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết. 27.3x=243

Xem đáp án

Ta có:  27.3x=243⇒3x=243:27⇒3x=9⇒3x=32⇒x=2.

5.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết. 49.7x=2041

Xem đáp án

Ta có:  49.7x=2401⇒7x=2401:49⇒7x=49⇒7x=72⇒x=2.

6.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết. 3x=81

Xem đáp án

Ta có:  3x=81⇒3x=34⇒x=4.

7.Tự luận
• 1 điểm
Tìm x, biết. 34.3x=37
Xem đáp án

Ta có:  34.3x=37⇒3x=37:34⇒3x=34⇒x=4.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 24 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết. 3x+25=26.22+2.30

Xem đáp án

Ta có:  3x+25=26.22+2.30⇒3x=26.1+2.1−25⇒3x=31⇒x=1.      

9.Tự luận
• 1 điểm

Tìm  x∈N,biết. 3x.3=243

Xem đáp án

Ta có: 3x.3=243⇒3x=243:3⇒3x=81⇒3x=34⇒x=4.

10.Tự luận
• 1 điểm
Tìm x thuộc N biết. 2x.162=1024
Xem đáp án
Ta có:  2x.162=1024⇒2x=1024:162⇒2x=1024:256⇒2x=4⇒2x=22⇒x=2.
11.Tự luận
• 1 điểm
Tìm x thuộc N biết. 64.4x=168
Xem đáp án
Ta có:  64.4x=168⇒43.4x=428⇒4x+3=416⇒x+3=16⇒x=16−3⇒x=13.
12.Tự luận
• 1 điểm
Tìm x thuộc N biết  2x=16
Xem đáp án

Ta có:  2x=16⇒2x=24⇒x=4.

13.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết. 7x−113=25.52+200

Xem đáp án

7x−113=25.52+2007x−113=32.25+2007x−113=10007x−113=103

7x−11=107x=21x=3

Vậy x = 3

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết. x−20194=1x−2019

Xem đáp án
Ta có:  x−20194=1x−2019⇒x−20192=4⇒x−20192=22⇒x−2019=2⇒x=2021.
15.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết. 2x−14=16      

Xem đáp án

Ta có:  2x−14=16    ⇒2x−14=±24⇒2x−1=±2. 

TH 1:  2x−1=2⇒2x=3⇒x=32.

TH 2:  2x−1=−2⇒2x=−1⇒x=−12.

Vậy  x=32 hoặc  x=−12. 

16.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết.   2x+14=2x+16                    

Xem đáp án
 2x+14=2x+16⇒2x+14−2x+16=0⇒2x+141−2x−12=0⇒2x+14=01−2x+12=0
 ⇒2x+1=02x+1=12x+1=−1⇒x=−0,5x=0x=−1

Vậy  x=−0,5;x=0;x=−1.

17.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết.                     392−3x2=152

Xem đáp án

Ta có:   392−3x2=152⇒392−3x2=152⇒3x2=392−152⇒3x2=12⇒x2=4⇒x2=±22⇒x=±2.

18.Tự luận
• 1 điểm
Tìm x , biết. 2x+13=125
Xem đáp án
Ta có:  2x+13=125⇒2x+13=53⇒2x+1=5⇒2x=5−1⇒2x=4⇒x=4:2⇒x=2.
19.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết: 3x−110=3x−120

Xem đáp án

Ta có:  3x−110=3x−120⇒3x−120−3x−110=0

 ⇒3x−1103x−110−1=0⇒3x−1=03x−110=1⇒x=133x−1=13x−1=−1⇒x=13x=23x=0
20.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết: x6−x2003=6−x2003

Xem đáp án

Ta có:    x6−x2003=6−x2003⇒x6−x2003−6−x2003=0 ⇒6−x2003x−1=0⇒6−x=0x−1=0⇒x=6x=1

21.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết: 5x+5x+2=650

Xem đáp án

Ta có:    5x+5x.52=650⇒5x1+25=650⇒5x=25⇒5x=52⇒x=2

22.Tự luận
• 1 điểm
Tìm x biết: 2x+2−2x=96
Xem đáp án
Ta có:  2x+2−2x=96⇒2x.4−2x=96⇒2x.4−1=96⇒3.2x=96⇒2x=32⇒2x=25⇒x=5
23.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết: 2x+1.3y=12x

Xem đáp án

Ta có:  2x+1.3y=12x⇒2x+1.3y=22.3x⇒x+1=2x=y⇒x=1y=1

Vậy  x=y=1.

24.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết:  10x:5y=20y

Xem đáp án
Ta có: 10x:5y=20y⇒10x=20y.5y⇒10x=100y⇒10x=102y⇒x=2y.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả