Dạng 6: Bài tập vận dụng có đáp án
Đề thi

Dạng 6: Bài tập vận dụng có đáp án

A
Admin
ToánLớp 6133 lượt thi
40 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a)  2435 và  3.275.

Xem đáp án

Ta có:  2435=355=325;  3.275=3.335=3.315=316

Vì  316<3253.275<2435.

2. Tự luận
1 điểm

So sánh 6255 và  1257

Xem đáp án

6255=(54)5=520;125=(53)7=521

vì 521>5201257>6255

3. Tự luận
1 điểm

So sánh: 9920 và 999910.

Xem đáp án

Ta thấy: 9920 = (992)10 = (99.99)10; 999910 = (99.101)10.

Vì (99.99)10 < (99.101)10 nên 9920 < 999910.

Vậy 9920 < 999910.

4. Tự luận
1 điểm

So sánh: 3500 và 7300.

Xem đáp án

Ta có :  3500=35100 =2431007300=73100=343100.

Vì  243100<343100  nên  3500<7300.

5. Tự luận
1 điểm

So sánh: 202303 và 303202.

Xem đáp án

Ta có:

           202303=2.1013.101=23.1013101=8.101.1012101=808.101101

           303202=3.1012.101=32.1012101=9.1012101

Vì  808.1012>9.1012 nên  202303>303202.

6. Tự luận
1 điểm

So sánh: 111979 và 371320.

Xem đáp án

Ta có:

           111979<111980=113660=1331660                (1)                                          

           371320= 372660=1369660                            (2)

Từ   (1) và (2) suy ra:  111979<371320.

7. Tự luận
1 điểm

So sánh: 85 và 3.47.

Xem đáp án

Ta có:  85=215=2.214,  3.47=3.214. Vì  2<32.214<3.214 85<3.47.

8. Tự luận
1 điểm

So sánh: 1010 và 48.505.

Xem đáp án

Ta có :  

 1010=210. 510=2. 29. 51048. 505=3. 24. 25. 510=3. 29. 510          

Vì  2<32. 29. 510<3. 29. 510 1010<48. 505.

9. Tự luận
1 điểm

So sánh: 230+330+430 và 3.2410

Xem đáp án

Ta có:  430=(22)30=(2.2)30=230.230=(23)10.(22)15=810.415,

           2410.3=(8.3)10.3=810.310.3=810.311

Vì  311<415810.311<810.415430>3.2410

 230+330+430>3.2410.

10. Tự luận
1 điểm

So sánh: 199010+19909 và 199110.

Xem đáp án

Ta có :

 199010+19909=19909.1990+1=1991. 19909
 199110=1991. 19919

Vì  19909<19919 nên  199010+19909<199110.

11. Tự luận
1 điểm

So sánh các số sau: 19920 và  200315.

Xem đáp án

 19920<20020=(8.25)20=(23.52)20=(23.52)20=260.540
 200315>200015=(16.125)15=(24.53)15=(24.53)15=260.545

545>540260.545>260.540  200315>19920.

12. Tự luận
1 điểm

So sánh: 78127811 và 78117810

Xem đáp án

Ta có:  78127811=7811.781=7811.77

                    78117810=7810.781=7810.77

7811>78107811.77>7810.7778127811>78117810.

 

13. Tự luận
1 điểm

So sánh: A=72457244 và B=72447243

Xem đáp án

Ta có:  A=7244(721)=7244.71 và  B=7243(721)=7243.71

                    7244>72437244.71>7243.71 A>B.

14. Tự luận
1 điểm

So sánh các số sau: 339 và  1121.  

Xem đáp án

Ta có:  339<340=(34)10=8110

           1120=(112)10=12110<1121

Vì  8110<12110339<1121.

15. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng:  527<263<528.

Xem đáp án

Ta có:  263=(27)9=1289,527=(53)9=1259263>527                         (1)

Lại có:  263=(29)7=5127,528=(54)7=6257263<528                                    (2)

Từ (1) và (2)  527<263<528

16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:  21995<5863.

Xem đáp án

Ta có:  21995=21990.25;5863=5860.53

Nhận xét:  25=32<53=125 nên cần so sánh  21990 và  5860

Có:  210=1024,55=3025210.3<5521720.3172<5860

Có:  21990=21720.2270, cần so sánh  21720.2270 với số  21720.3172 như sau:

37=2187;211=204837>2113172=3724.34>21124>21126=2270

 

Do đó: 21720.2270<21720.3172<586021990<5860

Mà  25<5321995<5863

17. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:  21999<7714.

Xem đáp án

Ta có:  210=1024;73=343

 210<3.73(210)238<3238.(73)238

22380<3238.7714                                                   (1)

Xét: 3238=33.3235=33.(35)47<33.(28)47<25.2376=2381 (vì 35<28)

3238<2381                                                                                    (2)

Từ (1) và (2) ta có:  22380<2381.7714

 21999<7714

18. Tự luận
1 điểm

So sánh:  3200 và  2300.

Xem đáp án

Ta có:  3200=(32)100=9100;2300=(23)100=8100 mà  8100<9100

 2300<3200

19. Tự luận
1 điểm

So sánh:  7150 và  3775.

Xem đáp án

Ta có:  7150<7250=(8.9)50=2150.3100                                             (1)

             3775>3675=(4.9)75=2150.3150                                         (2)

Mà  2150.3150>2150.3100                                                                    (3)

Từ (1), (2), và (3) suy ra:  3775>7150

20. Tự luận
1 điểm

So sánh các số: 5020 và 255010

Xem đáp án

Ta có:  5020=50210=250010<255010520<255010

21. Tự luận
1 điểm

So sánh các số: 99910 và 9999995

Xem đáp án

Ta có:  99910=99925>9980015<999999599910<9999995

22. Tự luận
1 điểm

Viết theo từ nhỏ đến lớn:  2100;375 và  550.

Xem đáp án

 2100=2250=450<550                                         (1)

375=(33)25=2725=375>550                               (2)

 550=(52)25=2525                                                   (3)

Từ (1), (2), và (3) suy ra: 2100<550<375

23. Tự luận
1 điểm

So sánh 2 số:  123456789 và  567891234.

Xem đáp án

Ta có:  A=123456789>100050000=(103)50000=10150000

             B=567891234<1000002000=(10)52000=1010000

Vì  1010000<10150000567891234<123456789

24. Tự luận
1 điểm

Gọi m là số các số có 9 chữ số mà trong cách ghi của nó không có chữ số .

                Hãy so sánh m với  10.98.

Xem đáp án

Số có 9 chữ số là  a1a2...a9¯ trong đó các chữ số  ai0(i=1;9¯) và có thể giống nhau. Từ tập hợp số  1;2;3;4;5;6;7;8;9 mỗi chữ số ai có 9 cách chọn. Do đó ta có số các số có 9 chữ số thỏa mãn bài toán là  m=99 số.

Từ đó:  m=99=9.98<10.98

25. Tự luận
1 điểm

Cho  A=1+2012+20122+20123+20124+ +201271+201272  và  B= 2012731.

                So sánh A và B.

Xem đáp án

Ta có:  A=1+2012+20122+20123+20124+...+201271+201272

2012.A=2011+20122+20123+20124+20125+...+201272+201273

 2012.AA=2011A=2012731A=(2012731):2011<2012731

Vậy A < B.

26. Tự luận
1 điểm

So sánh hai biểu thức:  B=310.11+310.539.24 và  C=210.13+210.6528.104.

Xem đáp án

 B=310.11+310.539.24=310(11+5)39.16=3
 C=210.13+210.6528.104=210(13+65)28.104=22.78104=3

Vậy B = C.

27. Tự luận
1 điểm

So sánh:  M=383+784  và  N=783+384.

Xem đáp án

Ta có:  783+384=383+483+384=383+384+483

 783+384=383+483+384=383+384+483

Vì  484<483383+384+484<383+384+483

M<N

28. Tự luận
1 điểm

So sánh M và N biết:  M=1930+51931+5 và  N=1931+51932+5.        

Xem đáp án

  M=1930+51931+5 nên  19M=19.(1930+5)1931+5=1931+951931+5=1+901931+5

 N=1931+51932+5 nên  19N=19(1931+5)1932+5=1932+951932+5=1+901932+5 

Vì  901931+5>901932+5

 1+9019+315>1+901932+5 hay 19M > 19N M>N

29. Tự luận
1 điểm

So sánh  11012+11022+11032+11042+11052 và  122.3.52.7.

Xem đáp án

Nếu n là số tự nhiên lớn hơn 1 thì ta có:

 1n11n=n(n1)(n1).n=nn+1(n1).n=1(n1)n>1n2

  1n2<1n11n

Áp dụng vào bài toán ta được:

11012<1100110111022<11011102.............................11052<1104110311012+11022+...+11052<11001105

                                               

 

 

=105100100.105=522.52.5.3.7=122.52.3.7

Vậy  11012+11022+...+11052<122.52.3.7

30. Tự luận
1 điểm

So sánh  A=1221.1321.1421.......110021 và  12.

Xem đáp án

A là tích của 99 số âm. Do đó:

 A=1141191116.....111002
 =322.832.1542.....99991002=1.322.2.432.3.542.....99.1011002

Để dễ rút gọn ta viết tử dưới dạng tích các số tự nhiên liên tiếp như sau:

 A=1.2.3.4.5.6.....98.992.3.4.5.....99.100.3.4.5.....100.1012.3.4.....99.100=1100.1012=101200>12

Vậy A <  12

31. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên n sao cho: 3<3n234

Xem đáp án

3<3n23431<3n351<n5

n nhận các giá trị là: 2, 3, 4, 5.

32. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên n sao cho: 8.162n4

Xem đáp án

8.16 ≥ 2n ≥ 4

23.24 ≥ 2n ≥ 22 

27 ≥ 2n ≥ 22 

7 ≥ n ≥ 2

Mà n là số tự nhiên nên n  {2; 3; 4; 5; 6; 7}.

Vậy n  {2; 3; 4; 5; 6; 7}.

33. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n biết rằng:  415. 915<2n. 3n<1816. 216.

Xem đáp án

Ta có:  415.915<2n.3n<1816.216(4.9)15<(2.3)n<(18.2)16

             3615<6n<36166n<630<6n<63230<n<32n=31

34. Tự luận
1 điểm

Cho  A=3+32+33+.+3100. Tìm số tự nhiên  n, biết   2A+3=3n.

Xem đáp án

Có  A=3+32+33+...+3100

3A=32+33+34+...+31013AA=2A=310132A+3=3101

Mà theo đề bài ta có 2A + 3 = 3n

3101=3nn=101

35. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên dương  m   n  sao cho: 2m2n=256.

Xem đáp án

Ta có:  2m2n=256=282n(2mn1)=28                                 (1)

Dễ thấy  mn, ta xét 2 trường hợp:

Trường hợp 1: Nếu m – n = 1 thì từ (1) ta có:

2n.(2 – 1) = 28 => 2n = 28 => n = 8 và m = 9

Trường hợp 2: Nếu m – n  2

 2mn1 là một số lẻ lớn hơn 1 nên vế trái của (1) chứa thừa số nguyên tố lẻ khi phân tách ra thừa số nguyên tố, còn vế phải của (1) chỉ chứa thừa số nguyên tố 2, do đó hai vế của (1) mâu thuẫn nhau.

Vậy n=8và  m=9 là đáp số duy nhất.

36. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n biết: 64<2n<256

Xem đáp án

Ta có: 64 < 2n < 256  26<2n<286<n<8 mà n nguyên dương nên  n=7.

37. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n biết: 243>3n9

Xem đáp án

Ta có: 243 > 3n  935>3n325>n2  nguyên dương nên  n2;3;4.

38. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n lớn nhất sao cho:  n200<6300.

Xem đáp án

Ta có: n200 = (n2)100; 6300 = (63)100 = 216100

          n200 < 6300  n2100<216100n2<216 (*)

Suy ra: số nguyên lớn nhất thỏa mãn (*) là n = 14.

39. Tự luận
1 điểm

Tìm n Î N biết: 32<2n<512

Xem đáp án

 32<2n<512

    25<2n<29

Suy ra  5<n<9 

 Vậy  n6;7 

40. Tự luận
1 điểm

Tìm n Î N biết: 318<n12208

Xem đáp án

Với   n, ta xét:  318<n12336<n2633<n227<n2

Nhận thấy:  52<27<62 nên  62n26n

 n12208n34<2024n3<202n3<400

Nhận thấy:  73<400<83 nên  n373n7

Do đó:  6n7n6;7