Dạng 6: Bài tập vận dụng có đáp án
40 câu hỏi
So sánh:
a) 2435 và 3.275.
So sánh 6255 và 1257
So sánh: 9920 và 999910.
So sánh: 3500 và 7300.
So sánh: 202303 và 303202.
So sánh: 111979 và 371320.
So sánh: 85 và 3.47.
So sánh: 1010 và 48.505.
So sánh: 230+330+430 và 3.2410
So sánh: 199010+19909 và 199110.
So sánh các số sau: 19920 và 200315.
So sánh: 7812−7811 và 7811−7810
So sánh: A=7245−7244 và B=7244−7243
So sánh các số sau: 339 và 1121.
Chứng tỏ rằng: 527<263<528.
Chứng minh rằng: 21995<5863.
Chứng minh rằng: 21999<7714.
So sánh: 3200 và 2300.
So sánh: 7150 và 3775.
So sánh các số: 5020 và 255010
So sánh các số: 99910 và 9999995
Viết theo từ nhỏ đến lớn: 2100;375 và 550.
So sánh 2 số: 12345 6 7 8 9 và 567891 2 3 4.
Gọi m là số các số có 9 chữ số mà trong cách ghi của nó không có chữ số .
Hãy so sánh m với 10.98.
Cho A=1+2012+20122+20123+20124+… +201271+201272 và B= 201273−1.
So sánh A và B.
So sánh hai biểu thức: B=310.11+310.539.24 và C=210.13+210.6528.104.
So sánh: M=383+784 và N=783+384.
So sánh M và N biết: M=1930+51931+5 và N=1931+51932+5.
So sánh 11012+11022+11032+11042+11052 và 122.3.52.7.
So sánh A=122−1.132−1.142−1.......11002−1 và −12.
Tìm các số tự nhiên n sao cho: 3<3n≤234
Tìm các số tự nhiên n sao cho: 8.16≥2n≥4
Tìm số tự nhiên n biết rằng: 415. 915<2n. 3n<1816. 216.
Cho A=3+32+33+….+3100. Tìm số tự nhiên n, biết 2A+3=3n.
Tìm các số nguyên dương m và n sao cho: 2m−2n=256.
Tìm số nguyên dương n biết: 64<2n<256
Tìm số nguyên dương n biết: 243>3n≥9
Tìm số nguyên n lớn nhất sao cho: n200<6300.
Tìm n Î N biết: 32<2n<512
Tìm n Î N biết: 318<n12≤208








