Dạng 2: So sánh các lũy thừa
Đề thi
Dạng 2: So sánh các lũy thừa
A
Admin
ToánLớp 6183 lượt thi
26 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: 33317 và 33323

Xem đáp án

Vì 1<17<23 nên   33317và 33323

2.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: 200710 và 200810

Xem đáp án

Vì 2007<2008 nên 200710và 200810

3.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: 2008−20072009 và 1998−19971999

Xem đáp án

Ta có :  2008−20072009  =12009=1

                1998−19971999  =11999=1

    Vậy  2008−20072009  1998−19971999

4.Tự luận
• 1 điểm
So sánh 2300 và 3200
Xem đáp án

Ta có :   2300=23100=8100 

                      3200=32100=9100                

                Vì  8100<9100⇒2300<3200

5.Tự luận
• 1 điểm
So sánh 3500 và 7300
Xem đáp án

Tương tự câu a) ta có :             3500=35100=243100

                                                  7300=73100=343100

                Vì 243100<343100nên    3500<7300

6.Tự luận
• 1 điểm

So sánh 85 và 3.47

Xem đáp án

Ta có :       85=215=2.214<3.214=3.47⇒85<3.47          

7.Tự luận
• 1 điểm

So sánh 202303 và 303202

Xem đáp án

Ta có :   202303=2.1013.101=23.1013101=8.101.1022101=808.101101 

                303202=3.1012.101=32.1012101=9.1012101          

            Vì 808.1012>9.1012 nên    202303>303202
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 26 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

So sánh 9920 và 999910

Xem đáp án

Ta thấy :  992<99.101=9999⇒99210<999910⇒9920<999910

9.Tự luận
• 1 điểm
So sánh 111979 và 371320
Xem đáp án

ta có :    111979<111980=113660=1331660            (1)                                           

                    371320=372660=1369660      (2)

                Từ   (1) và (2)   suy ra :  111979<371320 

10.Tự luận
• 1 điểm

So sánh 1010 và 48.505

Xem đáp án

Ta có :    1010=210.510=2.29.510                                          (*)

                     48.505=3.24.25.510=3.29.510                   (**)

                Từ (*) và (**)   ⇒1010<48.505   

11.Tự luận
• 1 điểm
So sánh 199010+19909 và 199110
Xem đáp án

Có :  199010+19909=19909.1990+1=1991.19909 

              199110=1991.19919 

              Vì   19909<19919nên    199010+19909<199110 

12.Tự luận
• 1 điểm
Chứng tỏ rằng : 527<263<528 
Xem đáp án

Ta có :      263=1289 

                527=1259             

                ⇒263>527                                   (1)

    Lại có:   263=5127 

                     528=6257                   

                ⇒263<528                                                        (2)

Từ (1) và (2)   527<263<528

13.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: 10750 và 7375

Xem đáp án

Ta thấy :   10750<10850=4.2750=2100.3150                   (1)

                      7375>7275=8.975=2225.3150                   (2)

                Từ (1) và (2)   ⇒10750<2100.3150<2225.3150<7375

14.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: 291 và 535

Xem đáp án

291>290=3218

         535<536=2518

        ⇒291>3218>2518>535

Vậy      291>535 

15.Tự luận
• 1 điểm

So sách các cặp số sau: A=275 và B=2433

Xem đáp án

Ta có   A=275=335=315

               B=353=315 

Vậy  A=B
16.Tự luận
• 1 điểm

So sách các cặp số sau: A=2300 và B=3200

Xem đáp án

b)  A=2300=23.100=8100 

      B=3200=32.100=9100

Vì 8<9  nên 8100<9100

⇒A<B

17.Tự luận
• 1 điểm

So sánh các số sau: 19920 và 200315

Xem đáp án

19920<20020=23.5220=260.540

      200315>200015=2.10315=24.5315=260.545                      

  Vậy  200315>19920

18.Tự luận
• 1 điểm

So sánh các số sau: 339 và 1121

Xem đáp án
 339<340=3220=920<1121
19.Tự luận
• 1 điểm

So sánh 2 hiệu:  7245−7244  và   7244−7243

Xem đáp án

7245−7244=7244.72−1=7244.71

 7244−7243=7243.72−1=7243.71

Vậy 7245−7244>7244−7243

20.Tự luận
• 1 điểm
So sánh các số sau: 95 và 273
Xem đáp án

Ta có:               95=325=310

                        273=333=39        

                                                            Vì    310>39nên   95>273
21.Tự luận
• 1 điểm
So sánh các số sau:      3200 và 2300
Xem đáp án

Ta có:   3200=32100=9100

                           2300=23100=8100

Vì  9100>8100 nên   3200>2300
22.Tự luận
• 1 điểm
So sánh các số sau:      3500 và 7300
Xem đáp án

Ta có:  3500=35100=243100

                  7300=73100=343100

Vì  243100<343100 ⇒3500<7300
23.Tự luận
• 1 điểm
So sánh các số sau:      3.47 và 85
Xem đáp án

d) Ta có:  85=235=215

               215=2.214<3.214=3.47

Vậy  85<3.47
24.Tự luận
• 1 điểm

So sánh các số sau:      202303 và 303202

Xem đáp án

Ta có:  202303=2023101;  303202=3032101

Ta so sánh       2023 và  3032

                         2023=23.101.1012   

                         3032=32.1012

                                                            Vậy 303202 < 2002303
25.Tự luận
• 1 điểm
So sánh A=1+2+22+...+24 và B=25−1
Xem đáp án
 A=1+2+22+...+24

2A=1.2+2.2+22.2+...+24.2

 2A=2+22+23+...+25
 2A−A=2+22+23+...+25−1+2+22+...+24
 A=2+22+23+...+25−1−2−22−...−24
 A=25−1

Vậy  A=B

26.Tự luận
• 1 điểm

So sánh C=3+32+33+...+3100 và D=3101−32

Xem đáp án
 C=3+32+33+...+3100
 3C=3.3+32.3+33.3+...+3100.3
 3C=32+33+34+...+3101

3C−C=32+33+34+...+3101−3+32+33+...+3100

 2C=32+33+34+...+3101−3−32−33−...−3100

 2C=3101−3

 C=3101−32

Vậy  C=D

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả