Dạng 4: Một số bài tập nâng cao về lũy thừa
Đề thi

Dạng 4: Một số bài tập nâng cao về lũy thừa

A
Admin
ToánLớp 6112 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

So sánh các lũy thừa: 32n và  23n 

Xem đáp án

Ta có:    32n=32n=9n

                    23n=23n=8n

Vì  9n>8n nên  32n>23n

2. Tự luận
1 điểm

Cho  S=1+2+22+23+...+29. So sánh S với  5.28.

Xem đáp án

Ta có:  S=1+2+22+23+...+29

 2S=2+22+....+29+210
 S=2101

Mà  2101<210=4.28<5.28 

Vậy  S<5.28.

3. Tự luận
1 điểm

So sánh hai biểu thức A và B , biết: A=1015+11016+1B=1016+11017+1

Xem đáp án

Ta có:  A=1015+11016+1 10A=10. 1015+11016+1 1016+101016+1 1016+1+91016+1=1+91016+1.       

           B=1016+11017+1  10B=10.1016+11017+1 1017+101017+11017+1+91017+1=1+91017+1.

   1016+1<1017+1 nên   91016+1>91017+1 1+91016+1>1+91017+1

 10A>10B hay  A>B 

4. Tự luận
1 điểm

So sánh hai biểu thức C và D, biết: C=220083220071D=220073220061

Xem đáp án

Ta có:   C=220083220071  12C=12220083220071=220083220082=2200821220082=11220082 .

             D=220073220061  12D=12220073220061=220073220072=2200721220072=11220072 

Vì   220082 > 220072 nên   1220082<1220072

           11220082>11220072

          12C>12D hay   C>D.

Vậy  C>D.

5. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên n thoã mãn: 364< n48<572.

Xem đáp án

Ta giải từng bất đẳng thức  364< n48 và  n48<572.

Ta có:  n48>364n316 > 3416 n316 > 8116n3 > 81

 n>4 (với  n)                                                    (1).

Mặt khác   n48<572  n224 < 5324n224 <12524 n2 <125

 11n11  (với  n)                                         (2).

Từ (1) (2)4<n11 .

Vậy n  nhận các giá trị nguyên là:  5;6;7;8;9;10;11.

6. Tự luận
1 điểm

Tìm n thuộc N , biết: 16x<1284

Xem đáp án

Ta có: 16x<1284 24x<274 24x<2284x<28x<7

           x0,1,2,3,4,5,6.

7. Tự luận
1 điểm

Tìm n thuộc N, biết  5x.5x+1.5x+2100.............018   chu   so   0:218

Xem đáp án

Ta có: 5x.5x+1.5x+2100.............018   chu   so   0:218

           53x+31018:21853x+35183x+318x5

           x0,1,2,3,4,5.

8. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x,y sao cho 10x=y2143.

Xem đáp án

Ta có:  10x=y214310x+143=y2

Nếu   x=0y=12thỏa mãn.

 Nếu  x>010x có chữ số tận cùng là 0. Khi đó, 10xcó chữ số tận cùng là 3. Mà y2  là số chính phương nên không thể có tận cùng bằng 3. Do đó không tồn tại  x,y thỏa mãn.

Vậy  x=0;y=12.

9. Tự luận
1 điểm

Tìm số 5 các chữ số của các số n và m trong các trường hợp sau: n= 83. 155

Xem đáp án

Ta có:

 n= 83. 155=233.3.55=29. 35. 55    = 24. 35.2.55 = 16.243 .105=3888. 105.

Số   3888.105 gồm 3888 theo sau là 5 chữ số 0 nên số này có 9 chữ số.

Vậy số n có 9 chữ số.

10. Tự luận
1 điểm

Tìm số 5 các chữ số của các số n và m trong các trường hợp sau: m= 416. 525

Xem đáp án

Ta có:

 m= 416. 525=2216. 525      =232.525=27.225.525=128.1025.

Số  128.1025 gồm 25 theo sau là chữ số 0nên số này có tất cả 28 chữ số.                                      

Vậy số m có 28 chữ số.