Dạng 1: Thực hiện tính, viết dưới dạng lũy thừa
45 câu hỏi
Viết các tích sau dưới dạng 1 luỹ thừa 5.5.5.5.5.5
Viết các tích sau dưới dạng 1 luỹ thừa2.2.2.2.3.3.3.3
Viết các tích sau dưới dạng 1 luỹ thừa 100.10.2.5
Tính giá trị của các biểu thức sau: 34:32
Tính giá trị của các biểu thức sau: 24.22
Tính giá trị của các biểu thức sau: 242
Viết các tích sau đây dưới dạng một luỹ thừa của một số: A=82.324
Viết các tích sau đây dưới dạng một luỹ thừa của một số: B=273.94.243
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: 64:23
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: 243:34
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: 625:53
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: 75:343
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: 100000:103
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: 115:121
Tìm các số mũ n sao cho luỹ thừa 3n thảo mãn điều kiện: 25<3n<250
Thực hiện phép tính: 5.22−18:3
Thực hiện phép tính: 17.85+15.17−23.3.5
Thực hiện phép tính: 23.17−23.14
Thực hiện phép tính: 20−30−5−12
Thực hiện phép tính: 75−3.52−4.23
Thực hiện phép tính: 150+50:5−2.32
Thực hiện phép tính: 5.32−32:42
Thực hiện phép tính 27.75+25.27−2.3.52
Thực hiện phép tính. 12:{400:[500-(125+25.7)]}
Thực hiện phép tính 13.17−256:16+14:7−20210
Thực hiện phép tính. 2.32:3+182+3.51:17
Thực hiện phép tính. 15−52.23:100.2
52.23−12.5+170:17−8
Thực hiện phép tính. 23−53:52+12.22
Thực hiện phép tính. 5.85−35:7:8+90−52.2
Thực hiện phép tính. 2.7−33:32:22+99−100
Thực hiện phép tính 27:22+54:53.24−3.25
Thực hiện phép tính 35.37:310+5.24−73:7
Thực hiện phép tính. 142−50−23.10−23.5
Thực hiện phép tính. 375:32−4+5.32−42−14
Thực hiện phép tính. 210:16+3.6+3.22−3
Thực hiện phép tính. 500−5.409−23.3−212−1724
Thực hiện phép tính. 80−4.52−3.23
Thực hiện phép tính. 56:54+23.22−12017
Thực hiện phép tính. 53−2.56−48:15−7
Thực hiện phép tính. 23.75+52.10+52.13+180
Tính giá trị của biểu thức: A= 2002.20012001-2001.20022002
Tính: A=2+22+23+24+...+2100
Tính: B=1+5+52+53+...+5150
Tính: C=3+32+33+...+31000








