Dạng 2. Phép trừ các phân số có đáp án
Đề thi
Dạng 2. Phép trừ các phân số có đáp án
A
Admin
ToánLớp 692 lượt thi
38 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép trừ 7−15−−815
Xem đáp án

Trước hết ta sẽ đưa phân số  thành phân số 7−15 có mẫu dương, nghĩa là: 7−15=7.−1−15.−1=−715

Khi đó hai phân số sẽ cùng mẫu, ta thực hiện phép trừ hai phân số có cùng mẫu (rồi rút gọn nếu có thể):

 −715−−815=−7−−825=−7+815=115

2.Tự luận
• 1 điểm

Trừ các phân số (rút gọn nếu có thể)

1) 16−−56

Xem đáp án

1) 16−−56=16+56=1

3.Tự luận
• 1 điểm

2) 613−−1439

Xem đáp án

2) 613−−1439=1839+1439=3239

4.Tự luận
• 1 điểm

3) 45−4−18

Xem đáp án

3) 45−4−18=45+418=7290+2090=9290=4645

5.Tự luận
• 1 điểm

4) 721−9−36

Xem đáp án

4) 721−9−36=13+14=412+312=712

6.Tự luận
• 1 điểm

5) −1218−−2135

Xem đáp án

5) −1218−−2135=−23+35=−1015+915=−115

7.Tự luận
• 1 điểm

6) −321−642

Xem đáp án

6) −321−642=−17−17=−27

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 38 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

7) −1824−1521

Xem đáp án

7) −1824−1521=−34−57=−2128−2028=−4128

9.Tự luận
• 1 điểm

8) 16−25

Xem đáp án

8) 16−25=530−1230=−730

10.Tự luận
• 1 điểm

9) 35−−74

Xem đáp án

9) 35−−74=1220+3520=3720

11.Tự luận
• 1 điểm

10) −2−−58

Xem đáp án

10) −2−−58=−2+58=−168+58=−118

12.Tự luận
• 1 điểm

11) 1−8−−59

Xem đáp án

11) 1−8−−59=−18+59=−972+4072=3172

13.Tự luận
• 1 điểm

12) 413−−−1239

Xem đáp án

12) 413−−−1239=413−1239=413−413=0

14.Tự luận
• 1 điểm

13) −−121−128

Xem đáp án

13) −−121−128=121−128=484−384=184

15.Tự luận
• 1 điểm

14) −329−1658

Xem đáp án

14) −329−1658=−329−829=−2429

16.Tự luận
• 1 điểm

15) 840−−3645

Xem đáp án

15) 840−−3645=15+45=1

17.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: x+15=211

Xem đáp án

Giống với số nguyên, ta áp dụng chuyển vế đổi dấu. Khi đó bài toán sẽ là:

x+15=211⇒x=211−15=1055−1155=10−1155=−155

Vậy  x=−155

18.Tự luận
• 1 điểm

2) x5=56−−1930

Xem đáp án

2) x5=56−−1930

x5=2530−−1930

x5=4430=2215

3x15=2215

3x=22⇒x=223

Vậy x=223

19.Tự luận
• 1 điểm

3) x15=35−−23

Xem đáp án

3) x15=35−−23

x15=915+1015

x15=1915

⇒x=19

Vậy x=19

20.Tự luận
• 1 điểm

4) 118−136=85x

Xem đáp án

4) 118−136=85x

3324−5224=85x

−1924=85x

⇒x=24.85−19=−204019

Vậy x=−204019

21.Tự luận
• 1 điểm

5) x+78=1312

Xem đáp án

5) x+78=1312

⇒x=1312−78=2624−2124=524

Vậy x=524

22.Tự luận
• 1 điểm

6) x+−615=427

Xem đáp án

6) x+−615=427

⇒x=427+615=427+25=20135+54135=74135

Vậy x=74135

23.Tự luận
• 1 điểm

Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước. Trong một giờ, vòi thứ nhất chảy vào được 13 bể, vòi thứ hai chảy vào được 25  bể. Hỏi vòi nào chảy nhanh hơn và trong một giờ, cả hai vòi chảy được bao nhiêu phần bể?

Xem đáp án

Coi toàn bộ bể là 1 đơn vị.

Ta có phép trừ: 13−25=−115<0

Vậy trong  giờ, khi chảy một mình thì vòi thứ nhất chảy chậm hơn vòi thứ hai.

Vậy trong  giờ, cả hai vòi cùng chảy thì được số phần bể là:13+25=1115 bể.

24.Tự luận
• 1 điểm

Hai người cùng làm chung một công việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 8 giờ, người thứ hai phải mất 1 giờ mới xong công việc. Hỏi trong  giờ, người nào làm nhanh hơn và nếu làm chung thì mỗi giờ cả hai người làm được mấy phần công việc?

Xem đáp án

Trong 1 giờ:

- Người thứ nhất làm nhanh hơn.

- Cả hai người làm được 15+18=1340  ( công việc )

25.Tự luận
• 1 điểm

Hai người cùng làm chung một công việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 4 giờ 15, người thứ hai phải mất 6 giờ 30 phút mới xong công việc. Hỏi trong 1 giờ, người nào làm nhanh hơn và nếu làm chung thì mỗi giờ cả hai người làm được mấy phần công việc?

Xem đáp án

Trong 1 giờ:

- Người thứ nhất làm nhanh hơn

- Cả hai người làm được 417+213=86221  (công việc)

26.Tự luận
• 1 điểm

Hai người cùng làm chung một công việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 3 giờ, người thứ hai phải mất 6 giờ 15 phút mới xong công việc. Hỏi trong 1 giờ, người nào làm nhanh hơn và nếu làm chung thì mỗi giờ cả hai người làm được mấy phần công việc?

Xem đáp án

Trong 1 giờ:

- Người thứ nhất làm nhanh hơn

- Cả hai người làm được 13+425=3775  (công việc)

27.Tự luận
• 1 điểm

Hai vòi cùng chảy vào 1 bể. Nếu vòi thứ nhất chảy thì phải mất 4 giờ mới đầy bể. Nếu vòi thứ hai chảy thì phải mất 9 giờ mới đầy bể. Hỏi trong 1 giờ, vòi nào chảy nhanh hơn và hai vòi chảy được bao nhiêu phần bể?

Xem đáp án

Trong 1 giờ:

- Vòi thứ nhất chảy nhanh hơn

- Cả hai vòi chảy được 14+19=1336  (bể)

28.Tự luận
• 1 điểm

Hai vòi cùng chảy vào 1 bể. Nếu vòi thứ nhất chảy thì phải mất 8 giờ mới đầy bể. Nếu vòi thứ hai chảy thì phải mất 14 giờ mới đầy bể. Hỏi trong 1 giờ, vòi nào chảy nhanh hơn và hai vòi chảy được bao nhiêu phần bể?

Xem đáp án

Trong 1 giờ:

- Vòi thứ nhất chảy nhanh hơn

- Cả hai vòi chảy được 18+114=1156  (bể)

29.Tự luận
• 1 điểm

Hai vòi cùng chảy vào 1 bể. Nếu vòi thứ nhất chảy thì phải mất 15 giờ mới đầy bể. Nếu vòi thứ hai chảy thì phải mất 10 giờ 12 phút mới đầy bể. Hỏi trong 1 giờ, vòi nào chảy nhanh hơn và hai vòi chảy được bao nhiêu phần bể?

Xem đáp án

Trong 1 giờ:

- Vòi thứ hai chảy nhanh hơn

- Cả hai vòi chảy được 115+551=1485  (bể)

30.Tự luận
• 1 điểm

Một kho chứa 152  tấn thóc. Người ta lấy ra lần thứ nhất 114  tấn, lần thứ hai lấy ra 278  tấn thóc. Hỏi trong kho còn bao nhiêu tấn thóc?

Xem đáp án

Đán án: 118

31.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:

a) B=−521−1621−1

Xem đáp án
a, 0
32.Tự luận
• 1 điểm

b) C=−16−512−712

Xem đáp án

b) −76

33.Tự luận
• 1 điểm

c) −57−−34−15−27−14

Xem đáp án

c) −15

34.Tự luận
• 1 điểm

d) −331−617−−125+−2831+−1117−15

Xem đáp án

d) −5425

35.Tự luận
• 1 điểm

 Tính

a)  73+12−−370
Xem đáp án

a) 73+12−−370=73+12+370=490210+105210+9210=604210=302105

36.Tự luận
• 1 điểm

b) 512+316+34

Xem đáp án

b) 512+316+34=2048+948+3648=6548

37.Tự luận
• 1 điểm

Tính  S=31.4+34.7+37.10+310.13+313.16

Xem đáp án

S=31.4+34.7+37.10+310.13+313.16

=4−11.4+7−44.7+10−37.10+13−1010.13+16−1313.16

=41.4−11.4+74.7−44.7+107.10−37.10+1310.13−1010.13+1613.16−1313.16

=1−14+14−17+17−110+110−113+113−116

=1−116

=1516

38.Tự luận
• 1 điểm

Tính: S=11.2+12.3+13.4+...+149.50

Xem đáp án

S=11.2+12.3+13.4+...+149.50

=2−11.2+3−22.3+4−33.4+...+50−4949.50

=21.2−11.2+32.3−22.3+43.4−33.4+...+5049.50−4949.50

=1−12+12−13+13−14+...−149+149−150=1−150=4950

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả