2048.vn

Dạng 1. Thực hiện phép tính
Đề thi

Dạng 1. Thực hiện phép tính

A
Admin
ToánLớp 69 lượt thi
43 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: a) 5.22−18:3

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: b) 17.85+15.17−120

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: c) 23.17−23.14

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: d) 20−30−5−12

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: e)75−3.52−4.23

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: f) 2.52+3:710−54:33

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: g)150+50:5−2.32

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: h)5.32−32:42

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. a) 27.75+25.27−150

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính b)12:400:500−125+25.7

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. c)13.17−256:16+14:7−1

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. d)18:3+182+3.51:17

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. 15-25.8:(100.2)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. 25.8-12.5+170:17-8

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. a)23−53:52+12.22

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. 5[(85-35:7):8+90]-50

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. c)2.7−33:32:22+99−100

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. d) 27:22+54:53.24−3.25

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. e)35. 37 : 310+ 5.24– 73: 7

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. f)32.52– 3 : 11 – 24+ 2.103

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. g)62007– 62006 : 62006

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. h)52001− 52000 : 52000

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính i)72005+ 72004 : 72004

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. j)57+ 75.68+ 86.24– 42

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. k)75+ 79.54+ 56.33.3 – 92

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. l)52.23 – 72.2 : 2].6 – 7.25

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. 27.75+25.27-150

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. b)142−50−23.10−23.5

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. c)375:32–4+5.32–42–14

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. d)210:16+3.6+3.22–3

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. e) 500–5409–2³.3–21²−1724

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. a)80−4.52−3.23

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. b) 56:54+23.22−12017

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. 125-2[56-48:(15-7)]

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. 23.75+25.10+15.13+180

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. 2448:[119-(23-6)]

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. f)36.4−4.82−7.112:4−20160

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính. g)303−3.655−18:2+1.43+5:100

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý nhất: A=27.36+73.99+27.14-49.73

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý nhất: B=21.(271+29)+79.(271+29)

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý nhất: C=45.10.56+255.28:28.54+57.25

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý nhất: D=102+112+122:132+142

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý nhất: 3.4.216211.213.411−169

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack