Dạng 1. Thực hiện phép tính
Đề thi
Dạng 1. Thực hiện phép tính
A
Admin
ToánLớp 6212 lượt thi
43 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: a) 5.22−18:3

Xem đáp án

a) 5.22−18:3=5.4−18:3

=20−6=14

2.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: b) 17.85+15.17−120

Xem đáp án

b) 17.85+15.17−120=17.85+15−120

=17.100−120=1700−120

=1580

3.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: c) 23.17−23.14

Xem đáp án

c) 23.17−23.14 =2317−14

=23.3=8.3=24

4.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: d) 20−30−5−12

Xem đáp án

d) 20−30−5−12

=20−30−42

=20−30−16=20−14=6

5.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: e)75−3.52−4.23

Xem đáp án

e)75−3.52−4.23

=75−3.25−4.8=75−75−32

=75−75+32=32

6.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: f) 2.52+3:710−54:33

Xem đáp án

f) 2.52+3:710−54:33

=2.25+3:1−54:27=50+3−2

=51

7.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: g)150+50:5−2.32

Xem đáp án

g)150+50:5−2.32

=150+10−2.9=150+10−18=142

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 43 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: h)5.32−32:42

Xem đáp án

h)5.32−32:42=5.9−32:16

=45−2=43

9.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính. a) 27.75+25.27−150

Xem đáp án

a) 27.75+25.27−150

=27.75+25−150

=27.100−150=2700−150

=2550

10.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính b)12:400:500−125+25.7
Xem đáp án

b)12:400:500−125+25.7

=12:400:500−125+175

=12:400:500−300

=12:400:200=12:2=6

11.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính. c)13.17−256:16+14:7−1

Xem đáp án

c)13.17−256:16+14:7−1

=221−16+2−1=221−16+2−1=206

12.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính. d)18:3+182+3.51:17

Xem đáp án

d)18:3+182+3.51:17

=6+182+3.3=6+182+9

=197

13.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính. 15-25.8:(100.2)
Xem đáp án

e) 15−25.8:100.2

=15−25.8:200

=15−200:200

=15−1=14

14.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính. 25.8-12.5+170:17-8
Xem đáp án

f)25.8−12.5+170:17−8

=1000−60+10−8=942

15.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính. a)23−53:52+12.22
Xem đáp án

a)23−53:52+12.22

=8−5+12.4=8−5+48=51

16.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính. 5[(85-35:7):8+90]-50
Xem đáp án

b) 585−35:7:8+90−50

=585−5:8+90−50

=580:8+90−50

=510+90−50

=5.100−50=450

17.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính. c)2.7−33:32:22+99−100
Xem đáp án

c)2.7−33:32:22+99−100

=2.7−3:4+99−100

=2.4:4+99−100

=2.100−100=100

18.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính. d) 27:22+54:53.24−3.25

Xem đáp án

d) 27:22+54:53.24−3.25

=25+5.24−3.25

=24.2+5−6=24

19.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính. e)35. 37 : 310+ 5.24– 73: 7

Xem đáp án

e)35. 37 : 310+ 5.24– 73: 7

=312:310+5.24−72

=32+5.24−72=9+5.16−49

=9+80−49=40

20.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính. f)32.52– 3 : 11 – 24+ 2.103

Xem đáp án

f)32.52– 3 : 11 – 24+ 2.103

=9.25−3:11−16+2.1000

=9.22:11−16+2000

=9.2−16+2000=2+2000=2002

21.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính. g)62007– 62006 : 62006
Xem đáp án

g)62007– 62006 : 62006

=620066−1:62006=62006.5:62006

=5

22.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính. h)52001− 52000 : 52000
Xem đáp án

h)52001− 52000 : 52000

=520005−1:52000

=52000.4:52000=4

23.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính i)72005+ 72004 : 72004
Xem đáp án

i)72005+ 72004 : 72004

=72004(7+1):72004

=72004.8:72004=8

24.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính. j)57+ 75.68+ 86.24– 42

Xem đáp án

j)57+ 75.68+ 86.24– 42

=57+75.68+86.16−16

=57+75.68+86.0=0

25.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính. k)75+ 79.54+ 56.33.3 – 92

Xem đáp án

k)75+ 79.54+ 56.33.3 – 92

=75+79.54+56.27−27

=75+79.54+56.0=0

26.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính. l)52.23 – 72.2 : 2].6 – 7.25

Xem đáp án

l)52.23 – 72.2 : 2].6 – 7.25

=25.8−49.2:2.6−7.25

=200−98:2.6−7.32=102:2.6−224

=306−224=82

27.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính. 27.75+25.27-150
Xem đáp án

a)27.75+25.27−150

=27.75+25−150

=27.100−150=2550

28.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính. b)142−50−23.10−23.5
Xem đáp án

b)142−50−23.10−23.5

=142−50−23.5

=142−5.(10−8)=142−10=132

29.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính. c)375:32–4+5.32–42–14

Xem đáp án

c)375:32–4+5.32–42–14

=375:32−4+45−42−14=375:32−4+3−14

=375:32−7−14

=375:25−14=15−14=1

30.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính. d)210:16+3.6+3.22–3

Xem đáp án

d)210:16+3.6+3.22–3

=210:16+3.6+12−3

=210:16+3.18−3=210:70−3

=3−3=0

31.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính. e) 500–5409–2³.3–21²−1724

Xem đáp án

=500−5409−8.3−212−1724

=500−5.409−24−212−1724

=500−5.409−9−1724

=500−5.400−1724

=500−276=224

32.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính. a)80−4.52−3.23
Xem đáp án

a)80−4.52−3.23

=80−4.25−3.8

=80−100−24

=80−76=4

33.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính. b) 56:54+23.22−12017

Xem đáp án

b) 56:54+23.22−12017

=52+25−1=25+32−1

=56

34.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính. 125-2[56-48:(15-7)]
Xem đáp án

c)125−2.56−48:15−7

=125−2.56−48:8

=125−2.56−6

=125−2.50=25

35.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính. 23.75+25.10+15.13+180
Xem đáp án

d)23.75+25.10+25.13+180

=23.75+25.(10+13)+180

=23.75+25.23+180

=23.100+180

=2300+180=2480

36.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính. 2448:[119-(23-6)]
Xem đáp án

e)2448:119−23−6

=2448:119−17

=2448−112

=2336

37.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính. f)36.4−4.82−7.112:4−20160

Xem đáp án

f)36.4−4.82−7.112:4−20160

=36.4−4.82−772:4−1=436−25:4−1

=11−1=10

 

38.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính. g)303−3.655−18:2+1.43+5:100

Xem đáp án

g)303−3.655−18:2+1.43+5:100

=303−3.655−9+1.43+5:1

=303−3.655−640+5

=303−3.10=263

39.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý nhất: A=27.36+73.99+27.14-49.73
Xem đáp án

A=27.36+73.99+27.14−49.73

A=27.36+27.14+73.99−49.73

A=27.36+14+73.99−49

A=27.50+73.50

A=50.27+73

A=50.100=5000

40.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý nhất: B=21.(271+29)+79.(271+29)
Xem đáp án

21.271+29+79.(271+29);

=21.300+79.300

=300.(21+79)

=300.100=30000

41.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý nhất: C=45.10.56+255.28:28.54+57.25

Xem đáp án

C=45.10.56+255.28:28.54+57.25

C=211.57+510.28:28.54+57.25

C=28.57.23+53:25.54.23+53

C=28.57:25.54=28:25.57:54

C=23.53=103

42.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý nhất: D=102+112+122:132+142

Xem đáp án

D=102+112+122:132+142

D=100+121+144:169+196

D=365:365=1

43.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý nhất: 3.4.216211.213.411−169

Xem đáp án

3.4.216211.213.411−169=32.24.23211.213.222−236

=32.23611.235−236=32.236235.11−2

=32.236235.32=2

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả