Dạng 6: So sánh một tổng hoặc một tích nhiều phân số với một phân số có đáp án
Đề thi

Dạng 6: So sánh một tổng hoặc một tích nhiều phân số với một phân số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 6138 lượt thi
11 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a) 1101+1102+…+1199+1200  với 1 ;            
Xem đáp án

a) Từ 1101  tới 1200  có tất cả 100 chữ số.

Mà 1=1100+1100+…+1100  có 100 chữ số 1100

Vì  1101<1100;1102<1100;…;1200<1100  Nên:

1101+1102+⋯+1199+1200<1100+1100+…+1100

→1101+1102+…+1199+1200<1

Kết luận: Vậy nếu gặp dạng so sánh như trên (dấu hiệu so sánh 1 số với tổng dãy số), các em thực hiện theo các bước:

Bước 1: Tìm số chữ số của tổng (ví dụ bài toán trên là 100 chữ số)

Bước 2: Tách số cố định thành tổng các chữ số (ví dụ trên là tách 1 thành tổng 100 chữ số)

Bước 3: So sánh từng số của tổng 1101;1102;..  với các chữ số vừa tách 1100

Bước 4: Kết luận

2.Tự luận
• 1 điểm

b) 1101+1102+…+1149+1150 với 13

Xem đáp án
b) 1101+1102+…+1149+1150 với 13

Bước 1: Từ 1101  tới 1150 có tất cả 50 chữ số.

Bước 2: Tách 13=1150+1150+…+1150  (có tất cả 50 chữ số 1150 )

Bước 3: Vì 1101>1150;1102>1150…;1149>150

1101+1102+…+1150>1150+1150+⋯+1150

→1101+1102+⋯+1150>50150=13

1101>1150;1102>1150…;1149>150

1101+1102+…+1150>1150+1150+⋯+1150

→1101+1102+⋯+1150>50150=13

Bước 4: Kết luận: 1101+1102+⋯+1150>13

3.Tự luận
• 1 điểm

c) 1101+1102+…+1199+1200 với 712

Xem đáp án

c) 1101+1102+…+1199+1200 với 712

Phần này khó hơn 2 phần a và b một chút, chúng ta sẽ phải kết hợp:

Chúng ta có 1101+1102+…+1150>13  (1)

Lại có: 14=1200+1200+⋯+120050  chữ số 1200

Mà: 1151>1200;1152>1200;…;1199>1200  Nên:

1151+1152+…+1200>14

Cộng (1) và (2) chúng ta được:

1101+1102+…+1200>13+14=3+412=712

Kết luận: 1101+1102+…+1200>712

4.Tự luận
• 1 điểm

Cho tổng :S=131+132+…+160 . Chứng minh: 35<S<45

Xem đáp án

 S=131+132+…+140+141+142+…+150+151+152+…+160

⇒S<130+130+…+130+140+140+…+140+150+150+…+150

hay S<1030+1040+1050

suy ra S<4760<4860

 Vậy S<45  (1).

Mặt khác: S>140+140+…+140+150+150+…+150+160+160+…+160

⇒ S>1040+1050+1060 

S>3760>3660

S>35 (2) 

Từ (1) và (2) suy ra đpcm.

5.Tự luận
• 1 điểm

So sánh A=12⋅34⋅56…999910000  với B=1100

Xem đáp án

Đặt C=23⋅45⋅67⋅89…⋅1000010001

So sánh từng số của A với của C ta thấy: 12<23;34<45…  và 999910000<1000010001

Vậy A < C

→A⋅A<A.C=12⋅34⋅56…999910000⋅23⋅45⋅67…⋅1000010001

→A2<12⋅23⋅34⋅45⋅56…999910000⋅1000010001  (Rút gọn tử và mẫu lần lượt).

 →A2<110001 mà 110001<110000  (mẫu càng lớn phân số càng nhỏ)

→A2<110000=11002

→A<1100=B

Kết luận: A< B

6.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng: 141+142+143+…..+178+179+180>712

Xem đáp án

Ta thấy: 141  đến 180  có 40 phân số.

Vậy 141+142+143+…..+178+179+180

 =141+142+143+…..+159+160+161+162+163+…..+179+180  (1)

Vì 141>142⋅>….>160  và  161>162>…>180    (2)

Ta có: 

    =2060+2080=13+14=4+312=712 (3)

Từ (1), (2), (3) Suy ra:

141+142+143+……+178+179+180>712

7.Tự luận
• 1 điểm

So sánh  122+132+122+...+1n2 và 1

Xem đáp án

122<1−12

122<1−12

142<14−13

…

…

1n2<1n(n−1)=1n−1−1n

⇒122+132+142+...+1n2<1−1n<1

Vậy 122+132+142+...+1n2<1

8.Tự luận
• 1 điểm

So sánh A=13+132+133+...+1399 với 12

Xem đáp án

Ta có: 3A=3(13+132+133+...+1399)=(1+13+132+133+...+1398)

Suy ra 3A−A=1−1399

         2A=1−1399⇒A=12−12.399<12

Vậy A=13+132+133+...+1399<12

9.Tự luận
• 1 điểm

Cho M=12.34.56...99100 và  N=23.45.67...100101

a) Chứng minh: M < N

Xem đáp án

Nhận xét M và N đều có 45 thừa số:

a) Và 12<23;34<45;56<67;...99100<100101  nên M < N

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Tự luận
• 1 điểm

b) Tìm tích M.N       

Xem đáp án

b) Tích M.N=12.34.56...99100.23.45.67...100101=1101

11.Tự luận
• 1 điểm

c) Chứng minh: M<110

Xem đáp án

c)Vì M.N=1101  mà M<N nên ta suy ra được: M.M<1101<1100

Tức là M.M < 110.110⇒   M < 110

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả