Dạng 2: Bài toán so sánh
Đề thi
Dạng 2: Bài toán so sánh
A
Admin
ToánLớp 6136 lượt thi
8 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: (-7)(-10) với 0

Xem đáp án

−7−10 > 0

2.Tự luận
• 1 điểm

So sánh (-123).8 với (-12).(-31)

Xem đáp án

(-123).8 < (-12).(-31)

3.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: (-15).(-28) với (-22).(-27)

Xem đáp án

 (-15).(-28) < (-22).(-27)

4.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: (-17).(-3) với 23. 2

Xem đáp án

(-17).(-3) > 23. 2

5.Tự luận
• 1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh: (-213).(-345) với - 462

Xem đáp án

(-213).(-345) > - 462

6.Tự luận
• 1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh: (-276).752 với 347.57

Xem đáp án

(-276).752 < 347.57

7.Tự luận
• 1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh: (-3). (-57) với (-34).6

Xem đáp án

(-3). (-57) > (-34).6

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 8 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: A=−9.−3+21.−2+25 và B=−5−13+−3.−7−80

Xem đáp án

A=−9.−3+21.−2+25A=27+−42+25A=27+25+−42=10B=−5−13+−3.−7−80B=65+21−80B=86−80=6

Vậy A > B

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả