
40 câu hỏi
ns2np2
ns2np3
ns2np4.
ns2np5.
Chọn A
ns2np2.
đồng hình của cacbon
đồng vị của cacbon
thù hình của cacbon
đồng phân của cacbon
Chọn C
thù hình của cacbon
có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau
đều là đơn chất của nguyên tố cacbon
có tính chất vật lí tương tự nhau
có tính chất hóa học tương tự nhau
Chọn B
đều là đơn chất của nguyên tố cacbon.
Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, dẫn điện
Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu.
Than gỗ, than xương chỉ có khả năng hấp thụ các chất khí
Trong các hợp chất của cacbon, nguyên tố cacbon chỉ có các số oxi hoá -4 và +4
Chọn B
Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu
tính khử
tính oxi hóa
vừa khử vừa oxi hóa
không thể hiện tính khử và oxi hóa
Chọn C
vừa khử vừa oxi hóa
C + O2 CO2
C + 2CuO 2Cu + CO2
3C + 4Al Al4C3
C + H2O CO + H2
Chọn C
3C + 4Al Al4C3
2C + Ca CaC2
C + CO2 2CO
C + 2H2 CH4
3C + 4Al Al4C3
Chọn B
CO2
CO
SO2.
NO2
Chọn B
CO
CO và NO
CO2 và NO2
CO2 và NO
CO và NO2
Chọn B
CO2 và NO2
CO2 và H2
CO và H2
CO và CO2
CO, CO2 và H2
Chọn D
CO, CO2 và H2
Na2O, NaOH, HCl
Al, HNO3 đặc, KClO3
Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3
NH4Cl, KOH, AgNO3
Chọn B
Al, HNO3 đặc, KClO3
Than chì
Than cốc
Than gỗ
Than muội
Chọn D
Than muội
Than chì
Than antraxit
Than nâu
Than cốc
Chọn D.
Than cốc
CuO và MnO2
CuO và MgO
CuO và CaO
Than hoạt tính
Chọn D.
Than hoạt tính
Than hoa có thể hấp phụ mùi hôi
Than hoa tác dụng với mùi hôi để biến thành chất khác
Than hoa sinh ra chất hấp phụ mùi hôi
Than hoa tạo ra mùi khác để át mùi hôi
Chọn A
Than hoa có thể hấp phụ mùi hôi
Fe2O3, CaO, CO2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
Fe2O3, MgO, CO, HNO3, H2SO4 đặc
CO2, H2O lạnh, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO
Chọn A
Fe2O3, CaO, CO2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
4
5.
2
3.
Chọn A
(1) Cacbon nằm ở ô thứ 6, nhóm IVA, chu kì 2 của bảng tuần hoàn.
(2) Cấu hình electron của nguyên tử cacbon là 1s2 2s2 2p2.
(4) Nguyên tử cacbon có thể tạo được tối đa 4 liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử khác. Ngoài ra, trong một số hợp chất nguyên tử cacbon còn có cộng hoá trị hai.
(5) Các số oxi hoá của cacbon là -4, 0, +2 và +4
12
9
11
10
Chọn D
(1) O2; (2) CO2; (3) H2; (4) Fe2O3; (5) SiO2; ; (7) CaO; (8) H2SO4 đặc; (9) HNO3; (10) H2O; (11) KMnO4
4
5.
2.
3.
Chọn B
(1) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thuỷ tinh, làm bột mài.
(2) Than chì được dùng làm điện cực, làm nồi để nấu chảy các hợp kim chịu nhiệt, chế chất bôi trơn, làm bút chì đen.
(3) Than cốc được dùng làm chất khử trong luyện kim, để luyện kim loại từ quặng.
(4) Than gỗ được dùng để chế thuốc súng đen, thuốc pháo, ... Loại than có khả năng hấp phụ mạnh được gọi là than hoạt tính. Than hoạt tính được dùng trong mặt nạ phòng độc và trong công nghiệp hoá chất.
(5) Than muội được dùng làm chất độn trong cao su, để sản xuất mực in, xi đánh giầy
4
5
6
3
Chọn C
(1) Kim cương nhân tạo được điều chế từ than chì, bằng cách nung than chì ở 3000 oC, dưới áp suất 70 đến 100 nghìn atmotphe.
(2) Than chì nhân tạo được điều chế bằng cách nung than cốc ở 2500 - 3000 oC trong lò điện, không có mặt không khí.
(3) Than cốc được điều chế bằng cách nung than mỡ ở 1000 - 1250 oC trong lò điện, không có mặt không khí.
(4) Than mỏ được khai thác trực tiếp từ các vỉa than nằm ở các độ sâu khác nhau dưới mặt đất.
(5) Than gỗ được tạo nên khi đốt gỗ trong điều kiện thiếu không khí.
(6) Than muội được tạo nên khi nhiệt phân metan có chất xúc tác: CH4 C + 2H2
đồng(II) oxit và mangan oxit
đồng(II) oxit và magie oxit
đồng(II) oxit và than hoạt tính
than hoạt tính
Chọn D
than hoạt tính
CO là oxit axit
CO là oxit trung tính
CO là oxit bazơ
CO là oxit lưỡng tính
Chọn B
CO là oxit trung tính
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng kèm theo sự giảm thể tích.
Phản ứng không xảy ra ở điều kiện
Chọn A.
Phản ứng thu nhiệt
Fe2O3, CuO
MgO, Al2O3
CaO, SiO2
ZnO, Al2O3
Chọn A
Fe2O3, CuO
CO + FeO CO2 + Fe
CO + CuO CO2 + Cu
3CO + Al2O3 2Al + 3CO2
2CO + O2 2CO2
Chọn C
Al và Cu
Cu, Al và Mg
Cu, Fe, Al2O3 và MgO
Cu, Fe, Al và MgO
Chọn C
Cu, Fe, Al2O3 và MgO
Cu, Al, MgO và Pb
Pb, Cu, Al và Al
Cu, Pb, MgO và Al2O3
Al, Pb, Mg và CuO
Chọn C
Cu, Pb, MgO và Al2O3
Al2O3, Cu, MgO, Fe
Al, Fe, Cu, Mg
Al2O3, Cu, Mg, Fe
Al2O3, Cu, MgO, Fe2O3
Chọn A
Al2O3, Cu, MgO, Fe
Al2O3, Cu, MgO, Fe, Zn
Al, Fe, Cu, Mg, Zn
Al2O3, Cu, Fe, Mg, Zn
Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO, Zn
Chọn A
Al2O3, Cu, MgO, Fe, Zn
2C + O2 2CO2
C + H2O CO + H2
HCOOH CO + H2O
2CH4 + 3O2 2CO + 4H2O
Chọn C
HCOOH CO + H2O
CO, CO2, H2, N2
CH4, CO2, H2, N2
CO, CO2, H2, NO2
CO, CO2, NH3, N2
Chọn A
CO, CO2, H2, N2
CO, CO2, N2
CH4, CO, CO2, N2
CO, CO2, H2, NO2
CO, CO2, NH3, N2
Chọn A
CO, CO2, N2
3.
1
4
2.
Chọn D
MgO, Al2O3
4
2
1.
3
Chọn D
(1) Cacbon monooxit là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước, rất bền với nhiệt.
(2) Khí CO rất độc. Khi thở phải khí CO, nó kết hợp với chất hêmôglôbin (hồng cầu) trong máu thành một hợp chất bền, làm cho hêmôglôbin mất tác dụng vận chuyển oxi từ phổi đến các tế bào.
(3) Cacbon monooxit là oxit trung tính và có tính khử mạnh.
CO
C2O3
CO2
C2O4.
Chọn C
CO2
N2
CO
CH4
CO2
Chọn D
CO2
H2
CO2
N2
O2
Chọn B
CO2.
Nước brom
Nước vôi trong
Dung dịch thuốc tím
Nước clo.
Chọn B
Nước vôi trong
Cho qua dung dịch HCl
Cho qua dung dịch H2O.
Cho qua dung dịch Ca(OH)2
Cho hỗn hợp qua Na2CO3
Chọn C
Cho qua dung dịch Ca(OH)2
Nước vôi trong
Đồng(II) oxit
Nước brom
Dung dịch natri hiđroxit
Chọn C
Nước brom
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














