Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 5

A
Admin
Tiếng AnhLớp 846 lượt thi
45 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

toes

buses

beaches

oranges

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪz/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

routine

penguin

vaccine

machine

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /iː/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the word that has a stress pattern different from the others.

electric

computer

fascinate

fantastic

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the word that has a stress pattern different from the others.

bicycle

memory

chocolate

decision

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the best options (A, B, C, or D).

My sister enjoys ________ clothes with my grandmother on the weekend. 

roller skating

cycling

sewing

TV watching

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

sewing: may vá

roller skating: trượt patin

cycling: đạp xe đạp

TV watching: xem tivi

Dịch: Chị gái tôi thích may quần áo với bà vào cuối tuần.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The cook is _______ cupcakes in the oven. 

baking

cooking

doing

making

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

bake (v): nướng

cook (v): nấu

do (v): làm

make (v): tạo ra

Dịch: Đầu bếp đang nướng bánh trong lò.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ is the traditional Japanese way of fighting with hands and feet. 

practice

knitting

karate

shuttlecock

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

karate (n): môn võ karate

practice (n): thực hành, luyện tập

knitting (n): đan lát

shuttlecock (n): quả cầu lông

Dịch: Võ karate là môn võ truyền thống của Nhật Bản ra đòn bằng 2 tay và chân.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 45 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This is a way of exercising in which a runner runs slowly. It is ________. 

running

climbing

fishing

jogging

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

jogging (n): chạy bộ

running (n): chạy

climbing (n): leo, trèo

fishing (n): câu cá

Dịch: Đây là 1 cách tập thể dục mà người chạy chạy chậm rãi. Đó là chạy bộ.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A thing that helps carry people, animals or objects from one place to another one is ________. 

vehicle

hometown

nature

room

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

vehicle (n): phương tiện giao thông

hometown (n): quê hương

nature (n): tự nhiên, thiên nhiên

room (n): phòng, chỗ

Dịch: Một thứ giúp chở người, động vật hoặc đồ vật từ nơi này tới nơi khác gọi là phương tiện giao thông.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
James hates ______ with his neighbors because he finds them annoying. 

to talk

talking

talk

talked

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

hate doing sth: ghét làm gì

Dịch: James ghét nói chuyện với hàng xóm vì anh ấy thấy họ rất phiền.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My brothers often ________ online with their friends. They spend so much time talking on their phones and laptops. 

chats

chat

are chatting

chatted

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

“often” là dấu hiệu của thì hiện tại đơn, chủ ngữ “My brothers” số nhiều nên động từ giữ nguyên không chia.

Dịch: Các anh trai tôi thường nói chuyện trực tuyến với bạn bè. Họ dành rất nhiều thời gian nói chuyện trên điện thoại hoặc máy tính xách tay.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’ll see you _______ 7 p.m. because I have a table tennis competition ______ 6:30 p.m. 

at – at

at – on

at – until

on – until

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

at + giờ

Dịch: Tôi sẽ gặp bạn lúc 7 giờ tối vì tôi phải thi đấu bóng bàn lúc 6 giờ 30 tối.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There aren’t ______ things to entertain in the country. 

too much

enough

a lots of

too many

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

too many + N (đếm được số nhiều): quá nhiều…

too much + N (không đếm được): quá nhiều…

enough + N: đủ…

a lot of/ lots of + N (đếm được/ không đếm được): nhiều…

Dịch: Ở nông thôn không có quá nhiều thứ để giải trí.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
George: “In my opinion, the air in the city is polluted.”
Frank: “________” 

Yes. Congratulations!

There’s no doubt about it.

What an opinion!

You shouldn’t have said it.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

A. Ừ. Chúc mừng!                            B. Không có nghi ngờ gì về điều đó.

C. Thật là một ý kiến!                      D. Lẽ ra bạn không nên nói điều đó.

Dịch: George: “Theo quan điểm của tôi, không khí ở thành phố bị ô nhiễm.” – Frank: “Không còn nghi ngờ gì nữa.”

Đoạn văn

Give the correct forms of the words in brackets.

15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Traffic ______ is a serious problem in big cities. (NOISY)

(1)
noise
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: noise

Ở đây cần 1 danh từ để làm chủ ngữ của câu.

noise (n): tiếng ồn, sự ồn ào

Dịch: Tiếng ồn giao thông và 1 vấn đề nghiêm trọng ở các thành phố lớn.

16. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The __________ is for the Vietnamese Food Festival in May. (ANNOUNCE)

(1)
announcement
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: announcement

Sau mạo từ “the” ta cần 1 danh từ.

announcement (n): thông báo

Dịch: Thông báo dành là dành cho Lễ hội ẩm thực Việt Nam vào tháng 5.

17. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

My mother often makes many ________ fruits during Tet. (CANDY)

(1)
candied
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: candied

Ta cần 1 tính từ đứng trước danh từ “fruit” để bổ sung nghĩa cho nó.

candied (a): được tẩm đường, ngào đường

Dịch: Mẹ tôi thường làm rất nhiều mứt hoa quả vào dịp Tết.

Đoạn văn

Give the correct forms of the verbs in brackets.

18. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The flight to New York city __________ (take off) in more than 10 minutes.

(1)
takes off
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: takes off

Thì hiện tại đơn dùng để nói về một lịch trình có sẵn, chương trình, thời gian biểu cố định.

Dịch: Chuyến bay tới thành phố New York sẽ cất cánh trong hơn 10 phút nữa.

19. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

What ___ you __________ (often/ play) in your leisure time?

(1)
do
(2)
often play
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: do you often play

“often” là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn.

Dịch: Bạn thường chơi gì vào thời gian rảnh?

20. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

My grandfather always _____ (go) jogging every morning because it’s good for his health.

(1)
goes
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: goes

“always” là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn.

Dịch: Ông tôi luôn luôn đi chạy bộ mỗi sáng vì nó tốt cho sức khỏe của ông.

Đoạn văn

Choose the underlined part (A, B, C, or D) that needs correcting.

21. Tự luận
• 1 điểm

I feel bored (A) because there’re not (B) too many thing (C) to do (D) in my hometown.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

too many + N (đếm được số nhiều): quá nhiều…

Sửa thành: things

Dịch: Tôi thấy chán vì ở quê tôi không có quá nhiều thứ để làm.

22. Tự luận
• 1 điểm

They don't like (A) watching (B) that programme (C) tonight (D).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

like doing sth: thích làm gì (chỉ ý thích, sở thích hay một đam mê của ai đó)

like to do sth: thích làm gì đó (chỉ sự lựa chọn hoặc thói quen hay hành động làm việc gì vì nó có ích lợi)

Sửa thành: to watch

Dịch: Họ không thích xem chương trình đó tối nay.

23. Tự luận
• 1 điểm
John dislike (A) working (B) in front of (C) a computer all day (D).
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Chủ ngữ “John” số ít nên động từ chia thêm “s/es”.

Sửa thành: dislikes

Dịch: John không thích làm việc trước máy tính cả ngày.

24. Tự luận
• 1 điểm

There aren’t (A) too much (B) people to play a match, so (C) everybody goes (D) home.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

too much + N (không đếm được): quá nhiều…

enough + N: đủ…

Sửa thành: enough

Dịch: Không có đủ người để bắt đầu trận đấu nên mọi người đi về nhà.

25. Tự luận
• 1 điểm

What do you like doing (A) for fun? – I like (B) participate (C) in outdoor (D) activities.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

like doing sth: thích làm gì

Dịch: Bạn thích làm gì để giải trí? – Tôi thích tham gia vào các hoạt động ngoài trời.

Đoạn văn

Read and circle the best options (A, B, C, or D).

Living in the city may be exciting (26) ________ it is also crowded. The crime (27) _______ is higher and people may feel less secure than in the countryside. Also, there is (28) _______ pollution because of the cars. So there are more traffic jams. Cities are bigger and so they are more dangerous. City life is faster and people are often so busy and (29) _______ that they don’t have time to pay (30) ______ attention to their neighbors. Some people may also feel lonely.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Living in the city may be exciting (26) ________ it is also crowded.

and

nor

but

or

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

but: nhưng

and: và

nor: cũng không

or: hoặc

Dịch: Sống ở thành phố có thể thú vị nhưng nó cũng đông đúc.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The crime (27) _______ is higher and people may feel less secure than in the countryside.

percent

percentage

number

rate

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

crime rate: tỉ lệ tội phạm

percent (n): phần trăm

percentage (n): phần trăm

number (n): số lượng

Dịch: Tỷ lệ tội phạm cao hơn và người dân có thể cảm thấy không an toàn bằng ở nông thôn.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Also, there is (28) _______ pollution because of the cars.

much

a little

more

less

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

So sánh hơn với danh từ: S1 + V + more + N + (than + S2)

much: nhiều

a little: 1 chút, 1 ít

less: ít hơn

Dịch: Ngoài ra, còn có nhiều ô nhiễm hơn do ô tô.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
City life is faster and people are often so busy and (29) _______ that ...

stressed

stressing

stressful

stress

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc song hành: “busy and…” mà “busy” là tính từ nên vị trí cần điền cũng phải là 1 tính từ. 

stressed (a): căng thẳng → Tính từ đuôi –ed dùng để chỉ cảm xúc của con người về sự vật, sự việc hoặc hiện tượng.

stress (v): làm căng thẳng

stressful (a): gây ra căng thẳng → Tính từ dùng để mô tả vật.

stress (n): sự căng thẳng

Dịch: Cuộc sống ở thành phố nhanh hơn và mọi người thường quá bận rộn và căng thẳng đến mức không có thời gian quan tâm nhiều đến hàng xóm xung quanh.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
City life is faster and people are often so busy and (29) _______ that they don’t have time to pay (30) ______ attention to their neighbors.

a few

enough

much

many

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

much + N (không đếm được): nhiều…

a few + N (đếm được số nhiều): 1 vài, 1 ít…

enough + N: đủ…

many + N (đếm được số nhiều): nhiều…

Dịch: Cuộc sống ở thành phố nhanh hơn và mọi người thường quá bận rộn và căng thẳng đến mức không có thời gian quan tâm nhiều đến hàng xóm xung quanh.

Dịch bài đọc:

Sống ở thành phố có thể thú vị nhưng nó cũng đông đúc. Tỷ lệ tội phạm cao hơn và người dân có thể cảm thấy không an toàn bằng ở nông thôn. Ngoài ra, còn có nhiều ô nhiễm hơn do ô tô. Thế nên kẹt xe nhiều hơn. Các thành phố lớn hơn và vì vậy chúng nguy hiểm hơn. Cuộc sống ở thành phố nhanh hơn và mọi người thường quá bận rộn và căng thẳng đến mức không có thời gian quan tâm nhiều đến hàng xóm xung quanh. Một số người cũng có thể cảm thấy cô đơn.

Đoạn văn

Read and circle the best options (A, B, C, or D).

My favorite leisure activity is playing chess. I began playing my first game when I was six years old. My father was playing chess with his friends one day, and I was interested in their game, so I watched them. I thought the game was boring at first because I didn’t know anything about it. But after my father showed me how to move each piece across the board, I began to enjoy this game. It was difficult to win a game because chess was difficult to learn. I wanted to win for the first time, so I began training. I joined a chess club after school on Sundays. Chess improved my skills over time. Now that I’m a member of the chess club, I can play against my tough-to-beat father. Chess might sound boring to some people, but it is useful. It helps me think more quickly and develop better ways to solve my problems.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is his hobby? 

playing ball games

playing cards

playing chess

playing sports

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch: Sở thích của anh ấy là gì?

A. chơi trò chơi bóng                       B. chơi bài

C. chơi cờ                                         D. chơi thể thao

Thông tin: My favorite leisure activity is playing chess. (Hoạt động giải trí yêu thích của tôi là chơi cờ.)

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When did he start this hobby? 

when he was five

when he was six

when he was seven

when he was eight

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch: Anh ấy bắt đầu sở thích này từ khi nào?

A. khi anh ấy lên năm                      B. khi anh ấy lên sáu

C. khi anh ấy bảy tuổi                      D. khi anh ấy tám tuổi

Thông tin: I began playing my first game when I was six years old. (Tôi bắt đầu chơi ván cờ đầu tiên khi tôi sáu tuổi.)

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Who taught him to play this game? 

his friend

his father

his father’s friend

his brother

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch: Ai dạy anh ấy chơi trò chơi này?

A. bạn của anh ấy B. bố anh ấy       C. bạn của bố anh ấy      D. anh trai anh ấy

Thông tin: My father was playing chess with his friends one day, and I was interested in their game, so I watched them. I thought the game was boring at first because I didn’t know anything about it. But after my father showed me how to move each piece across the board, I began to enjoy this game. (Một ngày nọ, bố tôi đang chơi cờ với bạn bè và tôi rất thích ván đấu của họ nên tôi đã theo dõi họ. Lúc đầu tôi nghĩ trò chơi này nhàm chán vì tôi không biết gì về nó. Nhưng sau khi bố chỉ cho tôi cách di chuyển từng quân cờ trên bàn cờ, tôi bắt đầu thích thú với trò chơi này.)

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How often does he go to his club?

every day

every Sunday

on Saturdays and Sundays

once a week

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch: Anh ấy đến câu lạc bộ của mình thường xuyên như thế nào?

A. mỗi ngày                                      B. mỗi Chủ Nhật

C. vào các thứ bảy và chủ nhật        D. mỗi tuần một lần

Thông tin: I wanted to win for the first time, so I began training. I joined a chess club after school on Sundays. (Tôi muốn giành chiến thắng lần đầu tiên nên tôi bắt đầu tập luyện. Tôi tham gia câu lạc bộ cờ vua sau giờ học vào Chủ nhật.)

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Why does the student find this game helpful? 

Because it helps him to concentrate

Because it helps him to relax

Because it helps him to have fun

Because it helps him to think faster

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch: Tại sao cậu học sinh thấy trò chơi này có ích?

A. Bởi vì nó giúp anh ấy tập trung

B. Vì nó giúp anh ấy thư giãn

C. Vì nó giúp anh ấy giải trí

D. Vì nó giúp anh ấy suy nghĩ nhanh hơn

Thông tin: Chess might sound boring to some people, but it is useful. It helps me think more quickly and develop better ways to solve my problems. (Cờ vua nghe có vẻ nhàm chán đối với một số người nhưng nó rất hữu ích. Nó giúp tôi suy nghĩ nhanh hơn và phát triển những cách tốt hơn để giải quyết vấn đề của mình.)

Dịch bài đọc:

Hoạt động giải trí yêu thích của tôi là chơi cờ. Tôi bắt đầu chơi ván cờ đầu tiên khi tôi sáu tuổi. Một ngày nọ, bố tôi đang chơi cờ với bạn bè và tôi rất thích ván đấu của họ nên tôi đã theo dõi họ. Lúc đầu tôi nghĩ trò chơi này nhàm chán vì tôi không biết gì về nó. Nhưng sau khi bố chỉ cho tôi cách di chuyển từng quân cờ trên bàn cờ, tôi bắt đầu thích thú với trò chơi này. Thật khó để thắng một ván cờ vì cờ vua rất khó học. Tôi muốn giành chiến thắng lần đầu tiên nên tôi bắt đầu tập luyện. Tôi tham gia câu lạc bộ cờ vua sau giờ học vào Chủ nhật. Cờ vua đã cải thiện kỹ năng của tôi theo thời gian. Bây giờ tôi đã là thành viên của câu lạc bộ cờ vua, tôi có thể đấu với người bố khó đánh bại của mình. Cờ vua nghe có vẻ nhàm chán đối với một số người nhưng nó rất hữu ích. Nó giúp tôi suy nghĩ nhanh hơn và phát triển những cách tốt hơn để giải quyết vấn đề của mình.

Đoạn văn

Rearrange the given words to make complete sentences.

36. Tự luận
• 1 điểm

or board/ prefer/ Do/ sports/ playing/ you/ games?

_______________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Do you prefer playing sports or board games?

Dịch: Bạn thích chơi thể thao hay trò chơi bàn cờ hơn?

37. Tự luận
• 1 điểm

country./ the/ in/ facilities/ not/ are/ There/ enough/ sports

_______________________________________________________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: There are not enough sports facilities in the country.

Dịch: Ở nông thôn không có đủ các cơ sở thể thao.

38. Tự luận
• 1 điểm

indoor activity/ his/ like/ What/ your/ free time?/ father/ does/ in/ doing

_______________________________________________________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What indoor activity does his father like doing in his free time?

Dịch: Bố bạn thích tham gia hoạt động trong nhà nào vào thời gian rảnh?

Đoạn văn

Make complete sentences using the prompts.

39. Tự luận
• 1 điểm

My sister/ not/ really like/ handball.

_______________________________________________________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My sister doesn’t really like handball.

Dịch: Chị gái tôi không thích bóng ném lắm.

40. Tự luận
• 1 điểm

lots/ public/ transportation/ Castleford.

_______________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: There are lots of public transportation in Castleford.

Dịch: Có rất nhiều phương tiện giao thông công cộng ở thị trấn Castleford.

Đoạn văn

Combine the sentences using the words in brackets.

41. Tự luận
• 1 điểm

Jenny finds reading poetry boring. (dislike)

Jenny __________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Jenny dislikes reading poetry.

S + find(s) + sth + adj: Ai nhận thấy việc gì như thế nào.

dislike doing sth: không thích làm gì

Dịch: Jenny thấy việc đọc thơ thật nhàm chán. = Jenny không thích đọc thơ.

42. Tự luận
• 1 điểm

We usually visit museums when we have leisure time. (enjoy)

We ____________________________________________________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: We enjoy visiting museums when we have leisure time.

Dịch: Chúng tôi thường đi tham quan bảo tàng khi có thời gian rảnh. = Chúng tôi thích tham quan bảo tàng khi có thời gian rảnh.

43. Tự luận
• 1 điểm

John wants to find a job. He moves to the city. (because)

_______________________________________________________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: John moves to the city because he wants to find a job.

because + a clause: bởi vì → dùng để chỉ nguyên nhân của sự việc

Dịch: John muốn tìm việc làm. Anh ấy chuyển tới thành phố. = John chuyển đến thành phố vì anh ấy muốn tìm việc làm.

Đoạn văn

Make questions for the underlined words.

44. Tự luận
• 1 điểm

My friends enjoy doing arts and crafts.

_______________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What do your friends enjoy doing?

Dịch: Bạn bè của bạn thích làm gì? – Bạn bè của tôi thích làm nghệ thuật và làm đồ thủ công.

45. Tự luận
• 1 điểm

The cycling club finishes at 12 p.m.

_______________________________________________________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What time does the cycling club finish?

Dịch: Câu lạc bộ đạp xe kết thúc lúc mấy giờ? – Câu lạc bộ đạp xe kết thúc lúc 12 giờ trưa.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả