Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 4

A
Admin
Tiếng AnhLớp 844 lượt thi
45 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

mixes

goes

rushes

watches

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪz/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

like

kiss

kick

pick

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the word that has a stress pattern different from the others.

bicycle

chocolate

decision

memory

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the word that has a stress pattern different from the others.

degree

tennis

guitar

career

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the best options (A, B, C, or D).

My parents do exercise by going ________ around the park three times a week. 

rock climbing

fishing

camping

jogging

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

go jogging: chạy bộ

rock climbing: leo núi đá

go fishing: đi câu cá

go camping: đi cắm trại

Dịch: Bố mẹ tôi tập thể dục bằng cách chạy bộ quanh công viên 3 lần 1 tuần.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My brothers often _______ online with their friends. They spend so much time talking on their phones and laptops.

chat

hang out

climb

jog

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

chat online (v phr): trò chuyện trực tuyến

hang out (phr v): ra ngoài chơi

climb (v): trèo

jog (v): chạy bộ

Dịch: Các anh trai của tôi thường trò chuyện trực tuyến với bạn bè. Họ dành quá nhiều thời gian nói chuyện qua điện thoại và máy tính xách tay.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My grandparents love _____ very much. There are a lot of beautiful flowers.

doing garden

doing gardening

do gardening

to do garden

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

love doing sth: thích làm gì

do gardening: làm vườn

Dịch: Bố mẹ tôi thích làm vườn rất nhiều. Có rất nhiều hoa đẹp.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 45 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I think that there is better _______ in the city because the city has more movie theaters. 

facility

entertainment

vehicle

room

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

entertainment (n): trò giải trí

facility (n): cơ sở vật chất

vehicle (n): phương tiện

room (n): chỗ, phòng

Dịch: Tôi nghĩ rằng thành phố có nhiều nơi giải trí tốt hơn vì nó có nhiều rạp chiếu phim hơn.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My ______ are swimming and playing badminton. 

hobbies

activities

liking

favorite

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

hobby (n): sở thích

activity (n): hoạt động

liking (n): sự ưa thích

favorite (a): vật được ưa thích hơn những vật khác

Dịch: Sở thích của tôi là bơi lội và chơi cầu lông.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Do you fancy _______ around the West Lake with me this Sunday morning? 

to go

going

to going

go

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

fancy doing sth: thích làm gì

Dịch: Bạn có thích đi dạo quanh Hồ Tây với tôi vào sáng Chủ nhật tuần này không?

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There ________ a math exam next Tuesday at 9 a.m. 

will be

is

be

was

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thì hiện tại đơn nói về một lịch trình có sẵn, chương trình, thời gian biểu cố định.

Dịch: Sẽ có 1 bài kiểm tra toán vào thứ Ba tuần tới lúc 9 a.m.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m free ______ 3 p.m. on Thursday, but I have band practice after that.

at

on

to

until

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

at + giờ

on + ngày, thứ trong tuần

to: tới

until: cho tới, cho tới khi

Dịch: Tôi rảnh vào lúc 3 giờ chiều thứ Năm, nhưng sau đó tôi có buổi tập luyện với band nhạc.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I want to live in the city because it has ________ facilities. 

so much

a lot

so many

much

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

so many + N (đếm được số nhiều): rất nhiều…

so much + N (không đếm được): rất nhiều…

a lot of/ lots of + N (đếm được/ không đếm được): nhiều…

much + N (không đếm được): nhiều…

Dịch: Tôi muốn sống ở thành phố vì nó có rất nhiều cơ sở vật chất.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
– Mike: “Our living standards in the country have been now improved greatly.”
– Susan: “____________” 

Thank you for saying so.

Sure. I couldn’t agree more.

No, it’s nice to say so.

Yes, it’s nice of you to say so.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

A. Cảm ơn bạn đã nói như vậy.        B. Đúng vậy. Tôi rất đồng tình với bạn.

C. Không, thật vui khi nói như vậy. D. Vâng, bạn thật tử tế khi nói như vậy.

Dịch: Mike: “Mức sống ở nông thôn hiện tại đã được cải thiện đáng kể.” – Susan: “Đúng vậy. Tôi rất đồng tình với bạn.”

Đoạn văn

Give the correct forms of the words in brackets.

15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

I love going ________ with friends because we can sit next to the water and relax all day. (FISH)

(1)
fishing
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: fishing

go fishing: đi câu cá

Dịch: Tôi thích đi câu cá với bạn bè vì chúng tôi có thể ngồi cạnh nước và thư giãn cả ngày.

16. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

There’s too much ______ and quiet in the country. It’s easier to sleep. (PEACEFUL)

(1)
peace
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: peace

Sau lượng từ “too much” ta cần 1 danh từ không đếm được.

peace (n): sự yên bình, thanh bình

Dịch: Ở nông thôn rất yên bình và tĩnh lặng. Dễ ngủ hơn.

17. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Cooking is a _________ hobby. (RELAX)

(1)
relaxing
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: relaxing

Tính từ đuôi –ing chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, sự việc, hiện tượng hoặc tính cách của con người.

relaxing (a): thư giãn

Dịch: Nấu ăn là 1 sở thích thư giãn.

Đoạn văn

Give the correct forms of the verbs in brackets.

18. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Do you hate _______ (wake) up early? – No, I love _________ (watch) the sunrise in the morning.

(1)
waking
(2)
watching
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: waking – watching

hate doing sth: ghét làm gì

love doing sth: thích làm gì

Dịch: Bạn có ghét thức dậy sớm không? – Không, tôi thích ngắm mặt trời mọc vào buổi sáng.

19. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

How often does your brother exercise? He rarely __________ (exercise).

(1)
exercises
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: exercises

“rarely” là dấu hiệu của thì hiện tại đơn.

Dịch: Anh trai của bạn có thường xuyên tập thể dục không? Anh ấy hiếm khi tập.

20. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

They like __________ (listen) to rock music but their neighbors hate ________ (hear) the noise.

(1)
listening
(2)
hearing
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: listening – hearing

like doing sth: thích làm gì

hate doing sth: ghét làm gì

Dịch: Họ thích nghe nhạc rock nhưng hàng xóm của họ ghét tiếng ồn.

Đoạn văn

Choose the underlined part (A, B, C, or D) that needs correcting.

21. Tự luận
• 1 điểm
We do (A) not have (B) much (C) necessary facilities in (D) town.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

“facilities” là danh từ đếm được số nhiều nên không đi với “much”.

much + N (không đếm được): nhiều…

many + N (đếm được số nhiều): nhiều …

Sửa thành: many

Dịch: Chúng tôi không có nhiều cơ sở vật chất thiết yếu trong thị trấn.

22. Tự luận
• 1 điểm

Jim dislikes (A) going (B) to the library because (C) he likes reading (D) books.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

dislike doing sth: không thích làm gì

like doing sth: thích làm gì

Sửa thành: likes

Dịch: Jim thích đi tới thư viện vì cô ấy thích đọc sách.

23. Tự luận
• 1 điểm

My (A) younger brother prefer (B) to play (C) outdoors (D).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

“My younger brother” là chủ ngữ số ít → động từ chia thêm “s/es”.

Sửa thành: prefers

Dịch: Em trai tôi thích chơi ngoài trời hơn.

24. Tự luận
• 1 điểm

Mary enjoys (A) to reading (B) Conan comics. She spends her free time on (C) reading (D) some volumes.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

enjoy doing sth: thích làm gì

Sửa thành: reading

Dịch: Mary thích đọc truyện tranh Conan. Cô ấy dành thời gian rảnh của mình đọc 1 số tập.

25. Tự luận
• 1 điểm

Be (A) on time! The (B) movie begins (C) from (D) 7:45 p.m.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

at + giờ

Sửa thành: at

Dịch: Hãy đến đúng giờ nhé! Bộ phim sẽ bắt đầu lúc 7:45 phút.

Đoạn văn

Read and circle the best options (A, B, C, or D).

Folk games are traditional games that people of all ages appear to enjoy (26) _______. They can take many forms and differ from culture to culture. Tug of war is one of the most popular folk games. Two teams pull on a rope in opposite directions (27) _______ one of them crosses the centerline. Hopscotch is another popular game in which players (28) ________ on one foot while throwing a small object into a numbered pattern on the ground. Sack races, in which participants race while jumping inside a sack, and (29) _______, in which one player gets blindfolded and then tries to catch the other players, are two other folk games. There’s also the game of marbles, in which players shoot marbles into a circle in the hopes of knocking out the marbles of their opponent. Folk games are a great way to learn about our culture. They can teach important values and encourage physical fitness. (30) _______ part in a folk game can be a fun and memorable way to bring people together.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Folk games are traditional games that people of all ages appear to enjoy (26) _______.

play

to play

playing

to playing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

enjoy doing sth: thích làm gì

Dịch: Trò chơi dân gian là những trò chơi truyền thống mà mọi người ở mọi lứa tuổi đều thích chơi.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Two teams pull on a rope in opposite directions (27) _______ one of them crosses the centerline.

until

after

when

and

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

until: cho đến khi

after: sau khi

when: khi

and: và

Dịch: Hai đội kéo một sợi dây theo hướng ngược nhau cho đến khi một đội vượt qua vạch giữa.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hopscotch is another popular game in which players (28) ________ on one foot while throwing a small object into a numbered pattern on the ground.

to jump

jumped

jump

jumping

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Chủ ngữ “players” số nhiều nên động từ “jump” không chia ở thì hiện tại đơn.

Dịch: Nhảy lò cò là một trò chơi phổ biến khác, trong trò này người chơi nhảy bằng một chân trong khi ném một vật nhỏ vào hình được đánh số trên mặt đất.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sack races, in which participants race while jumping inside a sack, and (29) _______, in which one player gets blindfolded and then tries to catch the other players, are two other folk games.

blind man’s bluff

tug of war

spinning top

jump rope

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

blind man’s bluff: trò bịt mắt bắt dê

tug of war: trò kéo co

spinning top: con xoay

jump rope: nhảy dây

Dịch: Đua nhảy bao bố, trong trò này người tham gia đua trong khi nhảy bên trong bao, và trò bịt mắt bắt dê, trong trò này một người chơi bị bịt mắt và sau đó cố gắng bắt những người chơi khác, là hai trò chơi dân gian khác.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(30) _______ part in a folk game can be a fun and memorable way to bring people together.

Participating

Taking

Joining

Playing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

take part in = participate in = join: tham gia vào

play (v): chơi

Dịch: Tham gia một trò chơi dân gian có thể là một cách thú vị và đáng nhớ để gắn kết mọi người lại với nhau.

Dịch bài đọc:

Trò chơi dân gian là những trò chơi truyền thống mà mọi người ở mọi lứa tuổi đều thích chơi. Chúng có thể có nhiều hình thức và khác nhau giữa các nền văn hóa. Kéo co là một trong những trò chơi dân gian phổ biến nhất. Hai đội kéo một sợi dây theo hướng ngược nhau cho đến khi một đội vượt qua vạch giữa. Nhảy lò cò là một trò chơi phổ biến khác, trong trò này người chơi nhảy bằng một chân trong khi ném một vật nhỏ vào hình được đánh số trên mặt đất. Đua nhảy bao bố, trong trò này người tham gia đua trong khi nhảy bên trong bao, và trò bịt mắt bắt dê, trong trò này một người chơi bị bịt mắt và sau đó cố gắng bắt những người chơi khác, là hai trò chơi dân gian khác. Ngoài ra còn có trò chơi bi, trong trò này người chơi bắn những viên bi vào một vòng tròn với hy vọng hạ gục những viên bi của đối thủ. Các trò chơi dân gian là một cách tuyệt vời để tìm hiểu về văn hóa của chúng ta. Chúng có thể dạy những giá trị quan trọng và khuyến khích rèn luyện thể chất. Tham gia một trò chơi dân gian có thể là một cách thú vị và đáng nhớ để gắn kết mọi người lại với nhau.

Đoạn văn

Read and circle the best options (A, B, C, or D).

VIETNAMESE FOOD FESTIVAL

The Vietnamese Food Festival is an event on January 1 of every year. The event is an occasion when people celebrate the new year by participating in different activities. This year’s festival is at the Youth Cultural House. Visitors can watch famous cooks on television preparing well-known dishes from different parts of the country. Visitors can have a chance to have some of the dishes. At the same time, there is a lion dance show. Usually, children and teenagers are excited about the performance because there are many exciting things to see in the show. There is a particular area for such traditional leisure activities as tug of war, shuttlecock or jump rope. These activities are mainly available for children and teenagers. The most exciting activity of the festival is a rice cooking competition. The winners can have an excellent opportunity to visit ha Long for four days. Last year’s winners received a three-day trip to Sapa. This year’s event starts on September 16, and the tickets to the entrance are free of charge. Visitors can go to the webpage and get tickets for free. The information is available on the website.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When does the event take place? 

every year

on January 1

in January

on the first day of each month

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch: Sự kiện diễn ra khi nào?

A. hàng năm                                     B. vào ngày 1 tháng 1

C. vào tháng Giêng                           D. vào ngày đầu tiên của mỗi tháng

Thông tin: The Vietnamese Food Festival is an event on January 1 of every year. (Lễ hội ẩm thực Việt Nam là sự kiện diễn ra vào ngày 1 tháng 1 hàng năm.)

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Why do people celebrate the event? 

to celebrate a birthday

to mark a new year

to start a cooking contest

to give an award

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch: Tại sao mọi người ăn mừng sự kiện này?

A. để ăn mừng sinh nhật                  B. để đánh dấu một năm mới

C. để bắt đầu một cuộc thi nấu ăn    D. để trao giải thưởng

Thông tin: The event is an occasion when people celebrate the new year by participating in different activities. (Sự kiện này là dịp mọi người ăn mừng năm mới bằng cách tham gia các hoạt động khác nhau.)

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Who is the lion dance performance mainly for? 

children and teenagers

older people

all people

foreign visitors

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch: Múa lân chủ yếu dành cho ai?

A. trẻ em và thanh thiếu niên           B. người lớn tuổi

C. tất cả mọi người                           D. du khách nước ngoài

Thông tin: At the same time, there is a lion dance show. Usually, children and teenagers are excited about the performance because there are many exciting things to see in the show. (Đồng thời có biểu diễn múa lân. Thông thường, trẻ em và thanh thiếu niên rất hào hứng với màn biểu diễn vì có nhiều điều thú vị để xem.)

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is the prize for the competition winners? 

a trip to Sapa

a free ticket

free entrance

a vacation to Ha Long

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch: Giải thưởng dành cho người đoạt giải cuộc thi là gì?

A. một chuyến đi đến Sapa              B. một vé miễn phí

C. vào cửa miễn phí                         D. một kỳ nghỉ đến Hạ Long

Thông tin: The most exciting activity of the festival is a rice cooking competition. The winners can have an excellent opportunity to visit ha Long for four days. (Hoạt động thú vị nhất của lễ hội là thi nấu cơm. Người chiến thắng có thể có cơ hội tuyệt vời để tham quan Hạ Long trong bốn ngày.)

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where can people buy their tickets? 

from the website

at the entrance

at the gate

at the door

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch: Mọi người có thể mua vé ở đâu?

A. từ trang web                                 B. ở lối vào

C. ở cổng                                          D. ở cửa

Thông tin: This year’s event starts on September 16, and the tickets to the entrance are free of charge. Visitors can go to the webpage and get tickets for free. (Sự kiện năm nay bắt đầu vào ngày 16 tháng 9 và vé vào cổng được miễn phí. Du khách có thể vào trang web và nhận vé miễn phí.

Dịch bài đọc:

LỄ HỘI ẨM THỰC VIỆT NAM

Lễ hội ẩm thực Việt Nam là sự kiện diễn ra vào ngày 1 tháng 1 hàng năm. Sự kiện này là dịp mọi người ăn mừng năm mới bằng cách tham gia các hoạt động khác nhau. Lễ hội năm nay được tổ chức tại Nhà Văn hóa Thanh niên. Du khách có thể xem các đầu bếp nổi tiếng trên truyền hình chế biến các món ăn nổi tiếng từ các miền khác nhau của đất nước. Du khách có thể có cơ hội thưởng thức một trong số các món ăn. Đồng thời có biểu diễn múa lân. Thông thường, trẻ em và thanh thiếu niên rất hào hứng với màn biểu diễn vì có nhiều điều thú vị để xem. Có một khu vực dành riêng cho các hoạt động giải trí truyền thống như kéo co, đá cầu hoặc nhảy dây. Những hoạt động này chủ yếu dành cho trẻ em và thanh thiếu niên. Hoạt động thú vị nhất của lễ hội là thi nấu cơm. Người chiến thắng có thể có cơ hội tuyệt vời để tham quan Hạ Long trong bốn ngày. Những người chiến thắng năm ngoái đã nhận được một chuyến đi ba ngày tới Sapa. Sự kiện năm nay bắt đầu vào ngày 16 tháng 9 và vé vào cổng được miễn phí. Du khách có thể vào trang web và nhận vé miễn phí. Mọi thông tin có sẵn trên trang web.

Đoạn văn

Rearrange the given words to make complete sentences.

36. Tự luận
• 1 điểm

What/ country/ in/ people/ like/ do?/ the/ to/ do

_______________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What do people like to do in the country?

Dịch: Mọi người thích làm gì ở nông thôn?

37. Tự luận
• 1 điểm

We/ games/ the/ folk/ play/ holidays./ a lot of/ during  

_______________________________________________________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: We play a lot of folk games during the holidays.

Dịch: Chúng tôi chơi rất nhiều trò chơi dân gian trong kì nghỉ.

38. Tự luận
• 1 điểm

air/ fresh/ There/ is/ lots/ the/ in/ country./ of

 _______________________________________________________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: There is lots of fresh air in the country.

Dịch: Ở nông thôn có nhiều không khí trong lành.

Đoạn văn

Make complete sentences using the prompts.

39. Tự luận
• 1 điểm

I/ prefer/ make/ crafts/ listen/ music.

_______________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I prefer making crafts to listening to music.

Dịch: Tôi thích làm đồ thủ công hơn nghe nhạc.

40. Tự luận
• 1 điểm

Life/ country/ boring/ because/ there/ not/ a lot/ entertainment.

_______________________________________________________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Life in the country is boring because there is not a lot of entertainment.

Dịch: Cuộc sống ở nông thôn nhàm chán vì không có nhiều trò giải trí.

Đoạn văn

Combine the sentences using the words in brackets.

41. Tự luận
• 1 điểm

My sewing lesson finishes at 11 a.m. (until)

_______________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My sewing lesson lasts until 11 a.m.

Dịch: Tiết học may của tôi sẽ kết thúc lúc 11 giờ sáng. = Tiết học may của tôi sẽ kéo dài đến 11 giờ sáng.

42. Tự luận
• 1 điểm

Tuan is interested in playing folk games. (love)

_______________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Tuan loves playing folk games.

be interested in doing sth = love doing sth: thích làm gì

Dịch: Tuấn thích chơi các trò chơi dân gian.

43. Tự luận
• 1 điểm

I prefer to live in the city. It has so many facilities. (because)

_______________________________________________________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I prefer to live in the city because it has so many facilities.

because + a clause: bởi vì → dùng để chỉ nguyên nhân của việc gì đó

Dịch: Tôi thích sống ở thành phố hơn. Nó có nhiều cơ sở vật chất. = Tôi thích sống ở thành phố hơn vì nó có nhiều cơ sở vật chất.

Đoạn văn

Make questions for the underlined words.

44. Tự luận
• 1 điểm

The national exam takes place on July 7th this year.

_______________________________________________________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What takes place on July 7th this year?

Dịch: Cái gì sẽ diễn ra vào ngày 7 tháng 7 năm nay? – Kì thi quốc gia sẽ diễn ra vào ngày 7 tháng 7 năm nay.

45. Tự luận
• 1 điểm

Kate has a knitting class at 5:00 p.m. this afternoon.

_______________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: When does Kate have a knitting class?

Dịch: Khi nào Kate có lớp học đan len? – Kate có lớp học đan len vào lúc 5 giờ chiều nay.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả