Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 845 lượt thi
45 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

maps

bags

trucks

roofs

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

children

chair

rich

machine

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the word that has a stress pattern different from the others.

sewing

practice

routine

music

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the word that has a stress pattern different from the others.

collection

basketball

volleyball

badminton

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the best options (A, B, C, or D).

The city council has a plan for a new sports _________. 

room

entertainment

peace

facility

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

sports facility (n): cơ sở thể thao

room (n); phòng, chỗ

entertainment (n): giải trí

peace (n): sự yên bình, thanh bình

Dịch: Hội đồng thành phố có kế hoạch xây dựng cơ sở thể thao mới.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We like to ________ a lantern parade at the festival.

take place

take part in

announce

pick

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

take part in: tham gia vào

take place: diễn ra

announce (v): thông báo

pick (v): hái, chọn

Dịch: Chúng tôi thích tham gia vào đoàn rước đèn trong lễ hội.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Do you love _______ comics? – I don’t like ________ comics, but I enjoy ______ Conan detective series.

reading – reading – reading

to read – to read – to read

reading – to read – to read

to read – reading – reading

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

love doing sth = like doing sth = enjoy doing sth; thích làm gì

Dịch: Bạn có thích đọc truyện tranh không? – Tôi không thích đọc truyện tranh, nhưng tôi thích đọc Bộ truyện trinh thám Conan.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 45 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
His children are always making a _______ in the kitchen. 

mess

hobby

recipe

brownie

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

make a mess: gây lộn xộn

hobby (n): sở thích

recipe (n): công thức

brownie (n): bánh hạnh nhân

Dịch: Con của cô ấy lúc nào cũng gây lộn xộn trong bếp.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We are excited to announce that the Spring _______ will take place on Nguyen Hue Street. 

Event

Eve

Festival

Parade

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Spring Festival: Lễ hội Mùa xuân

Event (n): Sự kiện

Eve (n): Đêm

Parade (n): Cuộc diễu hành

Dịch: Chúng tôi vui mừng thông báo rằng Lễ hội Mùa xuân sẽ diễn ra trên phố Nguyễn Huệ.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Jack is a big fan of soccer and he _________ plays with his friends after school. 

never

rarely

sometimes

usually

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

usually (adv): thường xuyên

never (adv): không bao giờ

rarely (adv): hiếm khi

sometimes (adv): thỉnh thoảng

Dịch: Jack là 1 fan hâm mộ lớn của bóng đá và anh ấy thường xuyên chơi bóng cùng bạn bè sau giờ học.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Attention, please! The flight from Ho Chi Minh City to Seoul ______ at 1:00 a.m. 

left

leaves

leave

to leave

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thì hiện tại đơn dùng để nói về một lịch trình có sẵn, chương trình, thời gian biểu cố định.

Dịch: Làm ơn, chú ý! Chuyến bay từ thành phố Hồ Chí Minh tới Seoul sẽ rời đi lúc 1 giờ sáng.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She has sewing classes tomorrow _____ 9 a.m _____ 10 a.m. 

at – at

from – and

from – to

at – and

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

from…to…: từ…đến…

Dịch: Cô ấy có lớp học may vào ngày mai từ 9 giờ đến 10 giờ sáng.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He has _______ work to do during weekdays. 

too many

too much

enough

many

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

too much + N (không đếm được): quá nhiều…

too many + N (đếm được số nhiều): quá nhiều…

enough + N: đủ…

many + N (đếm được số nhiều): nhiều…

Dịch: Anh ấy có quá nhiều việc cần làm vào các ngày trong tuần.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
- Liz: “__________ does John play spinning tops?”
- Ben: “Not often, about once or twice a month.” 

How long

How far

When

How often

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

A. Bao lâu          B. Bao xa           C. Khi nào         D. Bao lâu 1 lần

Dịch: Liz: “John chơi con xoay bao lâu 1 lần?” – Ben: “Không thường, khoảng 1 hoặc 2 lần mỗi tháng.”

Đoạn văn

Give the correct forms of the words in brackets.

15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

My grandma ís really good at _________. She can make beautiful things with wool. (KNIT)

(1)
knitting
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: knitting

be good at doing sth: giỏi việc gì

Dịch: Bà tôi thực sự rất giỏi đan lát. Bà ấy có thể làm ra những thứ rất đẹp bằng len.

16. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

My father enjoys the ______ of the summer evening. (PEACEFUL)

(1)
peace
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: peace

Sau mạo từ “the” ta cần 1 danh từ.

peace (n): sự yên bình, thanh bình

Dịch: Bố tôi thích sự yên bình của buổi tối mùa hè.

17. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Try not to make a ______ when you enter Mom and Dad’s room. (NOISY)

(1)
noise
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: noise

make a noise: gây ồn ào

Dịch: Hãy cố không gây ồn ào khi bạn bước vào phòng bố mẹ.

Đoạn văn

Give the correct forms of the verbs in brackets.

18. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Who _____ your cousin __________ (often/ play) tennis with? – He never tells who he plays with.

(1)
does
(2)
often play
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: does your cousin often play

“often” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn.

Dịch: Anh họ bạn thường chơi quần vợt với ai? – Anh ấy chưa bao giờ nói anh ấy chơi cùng ai cả.

19. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

She __________ (usually/ not play) folk games.

(1)
doesn’t usually play
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: doesn’t usually play

“usually” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn.

Dịch: Cô ấy không thường chơi các trò chơi dân gian.

20. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Paul prefers ________ (live) and _____ (work) in a big city.

(1)
to live
(2)
work
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: to live – work

prefer to do sth: thích làm gì hơn

Dịch: Paul thích sống và làm việc ở thành phố lớn hơn.

Đoạn văn

Choose the underlined part (A, B, C, or D) that needs correcting.

21. Tự luận
• 1 điểm

There are (A) a lots (B) of fresh fruit (C) and vegetables on (D) my father’s farm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

a lot of/ lots of + N (đếm được/ không đếm được): nhiều…

Sửa thành: lot

Dịch: Có rất nhiều hoa quả và rau tươi sạch trên nông trại bố tôi,

22. Tự luận
• 1 điểm

Many (A) young people enjoy to hike (B) as (C) their favorite outdoor (D) activity.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

enjoy doing sth: thích làm gì

Sửa thành: hiking

Dịch: Nhiều người trẻ thích đi bộ đường dài như 1 hoạt động ngoài trời yêu thích.

23. Tự luận
• 1 điểm

My father loves (A) played (B) shuttlecock with his (C) friends when they meet (D).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

love doing sth: yêu thích làm gì

Sửa thành: playing

Dịch: Bố tôi thích chơi cầu lông với bạn bè khi họ gặp nhau.

24. Tự luận
• 1 điểm

Mia loves jumping rope (A). She never (B) plays it (C) when she finishes (D) her homework.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

never (adv): không bao giờ

Sửa thành: usually/ always 

Dịch: Mia thích nhảy dây. Cô ấy thường xuyên/ luôn luôn nhảy dây khi làm xong bài tập về nhà.

25. Tự luận
• 1 điểm

Christmas Eve (A), which (B) is the day before Christmas Day, falls (C) in (D) December 24.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

on + ngày, tháng

Sửa thành: on

Dịch: Đêm Giáng Sinh, là ngày trước Giáng Sinh, rơi vào ngày 24 tháng 12.

Đoạn văn

Read and circle the best options (A, B, C, or D).

A hobby is a regular activity that people do for fun, especially during (26) _______ leisure time. Hobbies include such activities (27) ______ collecting things, participating in arts and crafts or playing sports. Hobbies can follow what is happening in the community. In other words, a trend might affect a hobby. Video games are an example. Video games (28) ______ popular nowadays because of the development of technology.

People (29) ______ engage in particular hobbies are hobbyists. They are the people who have an interest in hobbies and time to pursue them. Children are a large group of hobbyists because they have time (30) ______, they are enthusiastic about collecting and discovering things.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A hobby is a regular activity that people do for fun, especially during (26) _______ leisure time.

its

their

our

his

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Tính từ sở hữu tương ứng với chủ ngữ số nhiều “people” là “their”.

Dịch: Sở thích là một hoạt động thường xuyên mà mọi người tham gia để giải trí, đặc biệt là trong thời gian rảnh rỗi.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hobbies include such activities (27) ______ collecting things, participating in arts and crafts or playing sports.

as

like

of

with

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

such as: như là → dùng để liệt kê.

Dịch: Sở thích bao gồm các hoạt động như sưu tập đồ vật, tham gia nghệ thuật và làm thủ công hoặc chơi thể thao.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Video games (28) ______ popular nowadays because of the development of technology.

is

be

are

to become

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Chủ ngữ “video games” số nhiều → dùng “are”.

Dịch: Trò chơi điện tử ngày nay rất phổ biến vì sự phát triển của công nghệ.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
People (29) ______ engage in particular hobbies are hobbyists.

that

whose

which

whom

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đại từ quan hệ “that” thay thế cho danh từ chỉ người “people”, làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.

…N (chỉ người) + that + V + O…

Dịch: Những người có sở thích cụ thể được gọi là hobbyists (những người có sở thích).

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Children are a large group of hobbyists because they have time (30) ______, they are enthusiastic about collecting and discovering things.

so

because

but

and

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Liên từ “and” dùng để nối 2 câu, 2 vế có nghĩa tương đương nhau.

so: vì vậy mà

because: bởi vì

but: nhưng

Dịch: Trẻ em là một nhóm lớn hobbyists vì chúng có thời gian và chúng rất nhiệt tình sưu tầm và khám phá mọi thứ.

Dịch bài đọc:

Sở thích là một hoạt động thường xuyên mà mọi người tham gia để giải trí, đặc biệt là trong thời gian rảnh rỗi. Sở thích bao gồm các hoạt động như sưu tập đồ vật, tham gia nghệ thuật và làm thủ công hoặc chơi thể thao. Sở thích có thể đi theo những gì đang diễn ra trong cộng đồng. Nói cách khác, một xu hướng có thể ảnh hưởng đến sở thích. Trò chơi điện tử là một ví dụ. Trò chơi điện tử ngày nay rất phổ biến vì sự phát triển của công nghệ.

Những người có sở thích cụ thể được gọi là hobbyists (những người có sở thích). Họ là những người có niềm đam mê với sở thích và có thời gian theo đuổi chúng. Trẻ em là một nhóm lớn hobbyists vì chúng có thời gian và chúng rất nhiệt tình sưu tầm và khám phá mọi thứ.

Đoạn văn

Read and circle the best options (A, B, C, or D).

Christmas is not an official holiday in Vietnam, but it doesn't stop people from celebrating it.

People in big cities like Ho Chi Minh City and Hanoi go out for Christmas. Department stores, hotels and streets are full of Christmas decorations like dazzling lights, trees, candy canes, snowflakes and many more. You can also hear Christmas carols from shops to restaurants. It's fantastic to learn that local people know many different Christmas carols. If you are in Ho Chi Minh City, go to Nguyen Hue Walking Street for the biggest and brightest displays.

Like many other countries that celebrate Christmas, it is all about dinners. Many Vietnamese restaurants offer Christmas buffets with traditional meals such as roasted turkey and Christmas pudding. You may also get delicious Vietnamese food on Christmas Day such as noodle soup.

It can't be Christmas without Santa Claus. He still wears his classic red suit, even when the weather is hot in Vietnam. You can find Santa clothes in stores and see hundreds of children dressing up as little Santa Clauses and walking on streets in the big cities. Like every other country, children in Vietnam believe in Santa Claus. They call him Ông già Noel (Christmas older man).

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is the best title for the text? 

Vietnamese Santa Claus

Christmas Decorations in Vietnam

Christmas Carols and Food in Vietnam

Christmas Celebration in Vietnam

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch: Nhan đề phù hợp nhất cho văn bản là gì?

A. Ông già Noel Việt Nam

B. Trang trí Giáng sinh ở Việt Nam

C. Bài hát mừng Giáng sinh và ẩm thực ở Việt Nam

D. Lễ Giáng sinh ở Việt Nam

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is the second paragraph about? 

Christmas carols

Christmas decorations

People walking on streets

Shops and restaurants at Christmas

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch: Đoạn văn thứ hai nói về điều gì?

A. Bài hát mừng Giáng sinh             B. Trang trí Giáng sinh

C. Người đi bộ trên đường phố        D. Cửa hàng và nhà hàng vào dịp Giáng sinh

Thông tin: People in big cities like Ho Chi Minh City and Hanoi go out for Christmas. Department stores, hotels and streets are full of Christmas decorations like dazzling lights, trees, candy canes, snowflakes and many more. You can also hear Christmas carols from shops to restaurants. It's fantastic to learn that local people know many different Christmas carols. If you are in Ho Chi Minh City go to Nguyen Hue Walking Street for the biggest and brightest displays. (Người dân ở các thành phố lớn như Thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội đi chơi Giáng. Các cửa hàng bách hóa, khách sạn và đường phố tràn ngập đồ trang trí Giáng sinh như đèn rực rỡ, cây cối, gậy kẹo, bông tuyết và nhiều thứ khác. Bạn cũng có thể nghe thấy những bài hát mừng Giáng sinh từ các cửa hàng tới nhà hàng. Thật tuyệt vời khi biết rằng người dân địa phương biết nhiều bài hát mừng Giáng sinh khác nhau. Nếu bạn ở Thành phố Hồ Chí Minh, hãy đến Phố đi bộ Nguyễn Huệ để xem những màn trình diễn lớn nhất và sáng nhất.)

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is the main idea of the third paragraph? 

Restaurants at Christmas

Roast turkey as a classic meal

Different types of food at Christmas

Vietnamese food on Christmas Day

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch: Ý chính của đoạn 3 là gì?

A. Nhà hàng vào dịp Giáng sinh

B. Bữa ăn cổ điển với gà tây nướng

C. Các món ăn khác nhau vào dịp Giáng sinh

D. Món ăn Việt Nam vào ngày Giáng sinh

Thông tin: Like many other countries that celebrate Christmas, it is all about dinners. Many Vietnamese restaurants offer Christmas buffets with traditional meals such as roasted turkey and Christmas pudding. You may also get delicious Vietnamese food on Christmas Day such as noodle soup. (Giống như nhiều quốc gia khác tổ chức lễ Giáng sinh, tất cả đều xoay quanh bữa tối. Nhiều nhà hàng Việt phục vụ tiệc buffet Giáng sinh với các bữa ăn truyền thống như gà tây nướng và bánh pudding Giáng sinh. Bạn cũng có thể thưởng thức những món ăn ngon của Việt Nam vào ngày Giáng sinh như phở.)

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which has the CLOSEST meaning to the word “traditional” in paragraph 4?

current

modern

fashionable

classic

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch: Từ nào có nghĩa GẦN NHẤT với từ “traditional” ở đoạn 4?

A. hiện tại          B. hiện đại         C. thời trang       D. cổ điển

Thông tin: Many Vietnamese restaurants offer Christmas buffets with traditional meals such as roasted turkey and Christmas pudding. (Nhiều nhà hàng Việt phục vụ tiệc buffet Giáng sinh với các bữa ăn truyền thống như gà tây nướng và bánh pudding Giáng sinh.)

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does the word “They” in paragraph 4 refer to? 

Children in Vietnam

Ông già Noel

Santa Clauses

every other country

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch: Từ “They” ở đoạn 4 dùng để chỉ điều gì?

A. Trẻ em ở Việt Nam                      B. Ông già Noel

C. Ông già Noel                                D. mọi quốc gia khác

Thông tin: Like every other country, children in Vietnam believe in Santa Claus. They call him Ông già Noel (Christmas older man). (Giống như mọi quốc gia khác, trẻ em Việt Nam đều tin vào ông già Noel. Chúng gọi ông là Ông già Noel.)

Dịch bài đọc:

Giáng sinh không phải là một ngày lễ chính thức ở Việt Nam nhưng điều đó không ngăn cản được mọi người ăn mừng ngày lễ này.

Người dân ở các thành phố lớn như Thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội đi chơi Giáng sinh. Các cửa hàng bách hóa, khách sạn và đường phố tràn ngập đồ trang trí Giáng sinh như đèn rực rỡ, cây cối, gậy kẹo, bông tuyết và nhiều thứ khác. Bạn cũng có thể nghe thấy những bài hát mừng Giáng sinh từ các cửa hàng tới nhà hàng. Thật tuyệt vời khi biết rằng người dân địa phương biết nhiều bài hát mừng Giáng sinh khác nhau. Nếu bạn ở Thành phố Hồ Chí Minh, hãy đến Phố đi bộ Nguyễn Huệ để xem những màn trình diễn lớn nhất và sáng nhất.

Giống như nhiều quốc gia khác tổ chức lễ Giáng sinh, tất cả đều xoay quanh bữa tối. Nhiều nhà hàng Việt phục vụ tiệc buffet Giáng sinh với các bữa ăn truyền thống như gà tây nướng và bánh pudding Giáng sinh. Bạn cũng có thể thưởng thức những món ăn ngon của Việt Nam vào ngày Giáng sinh như phở.

Giáng sinh thì không thể thiếu ông già Noel. Ông già Noel vẫn mặc bộ vest màu đỏ cổ điển ngay cả khi thời tiết Việt Nam nắng nóng. Bạn có thể tìm thấy quần áo ông già Noel trong các cửa hàng và thấy hàng trăm trẻ em hóa trang thành những ông già Noel bé nhỏ và đi dạo trên đường phố ở các thành phố lớn. Giống như mọi quốc gia khác, trẻ em Việt Nam đều tin vào ông già Noel. Chúng gọi ông là Ông già Noel.

Đoạn văn

Rearrange the given words to make complete sentences.

36. Tự luận
• 1 điểm

have/ The/ pollution/ much/ because/ village/ doesn’t/ aren’t/ there/ vehicles.

_______________________________________________________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The village doesn’t have pollution because there aren’t much vehicles.

Dịch: Ngôi làng không có ô nhiễm vì không có nhiều xe cộ.

37. Tự luận
• 1 điểm

thinks/ enough/ isn’t/ room/ for/ all/ people/ in/ the/ there/ city./ He

_______________________________________________________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: He thinks there isn’t enough room for all people in the city.

Dịch: Anh ấy nghĩ không có đủ chỗ cho tất cả mọi người trong thành phố.

38. Tự luận
• 1 điểm

when/ we/ aerobics/ doing/ We/ young./ all/ were/ adored

_______________________________________________________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: We all adored doing aerobics when we were young.

Dịch: Chúng tôi đều thích tập thể dục nhịp điệu khi còn nhỏ.

Đoạn văn

Make complete sentences using the prompts.

39. Tự luận
• 1 điểm

Maya/ like/ play tug of war/ her classmates/ schoolyard.

_______________________________________________________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Maya likes playing tug of war with her classmates in the schoolyard.

Dịch: Maya thích chơi kéo co với bạn cùng lớp trong sân trường.

40. Tự luận
• 1 điểm

town/ not/ have/ enough/ green space/ citizens/ relax.

_______________________________________________________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The town doesn’t have enough green space for its citizens to relax.

Dịch: Thành phố không có đủ không gian xanh để cho cư dân thư giãn.

Đoạn văn

Combine the sentences using the words in brackets.

41. Tự luận
• 1 điểm

Lisa’s hometown is about 250 kilometers from Ho Chi Minh city. (It)

_______________________________________________________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: It is about 250 kilometers from Lisa’s hometown to Ho Chi Minh city.

It is + khoảng cách + from + địa điểm A + to + địa điểm B: Địa điểm A cách địa điểm B bao xa.

Dịch: Quê Lisa cách thành phố Hồ Chí Minh khoảng 250 cây số.

42. Tự luận
• 1 điểm

Most of my friends don’t like doing homework on the weekend. (detest)

_______________________________________________________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Most of my friends detest doing homework at the weekend.

detest doing sth: ghét làm gì

Dịch: Hầu hết bạn bè tôi không thích làm bài tập về nhà vào cuối tuần. = Hầu hết bạn bè tôi ghét làm bài tập về nhà vào cuối tuần.

43. Tự luận
• 1 điểm

Julie doesn’t usually take part in traditional festivals. She works in the city. (because)

_______________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Julie doesn’t usually take part in traditional festivals because she works in the city.

because + a clause: bởi vì → chỉ nguyên nhân của việc gì đó

Dịch: Julie không thường tham gia các lễ hội truyền thống. Cô ấy làm việc ở thành phố.

= Julie không thường tham gia các lễ hội truyền thống vì cô ấy làm việc ở thành phố.

Đoạn văn

Make questions for the underlined words.

44. Tự luận
• 1 điểm

The very last bus to Newcastle leaves at 21:00.

_______________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What time does the very last bus to Newcastle leave?

Dịch: Chuyến xe buýt cuối cùng tới Newcastle sẽ rời đi lúc mấy giờ? - Chuyến xe buýt cuối cùng tới Newcastle sẽ rời đi lúc 9 giờ tối.

45. Tự luận
• 1 điểm

The music festival happens on June 2nd this summer.

_______________________________________________________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Which day this summer does the music festival happen?

Dịch: Lễ hội âm nhạc sẽ diễn ra vào ngày nào mùa hè năm nay? - Lễ hội âm nhạc sẽ diễn ra vào ngày 2 tháng 6 mùa hè năm nay.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả