Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2023-2024 có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2023-2024 có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 855 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the best option A, B, C, or D to complete each sentence.

Find the word which has different sound in the part underlined

entertained

wandered

preserved

crossed

Xem đáp án

Kiến thức: B

Giải thích: Quy tắc phát âm đuôi -ed

Dịch nghĩa: giải trí - lang thang - bảo tồn - đi qua
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the word which has different stress

concentration

composition

consideration

conversation

Xem đáp án

Kiến thức: C

Giải thích: “consideration” trọng âm rơi vào âm tư, trong khi các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba

Dịch nghĩa: A. nồng độ B. thành phần C. cân nhắc D. hội thoại
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

While I ........the performance, I met one of my old friends.

watched

was watching

watch

am watching

Xem đáp án

Kiến thức: B

Giải thích: Thì quá khứ tiếp diễn được sử dụng vì hành động quan sát đang diễn ra khi người nói gặp một người bạn cũ.

Dịch nghĩa: Trong khi tôi đang xem biểu diễn, tôi gặp một trong những người bạn cũ của tôi.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The …...... of quan ho singing has been recognized as a world heritage.

preservation

procession

song

performance

Xem đáp án

Kiến thức: D

Giải thích: Dịch nghĩa: các từ (A. bảo quản, B. rước, C. bài hát, D. biểu diễn) thì đáp án D là thích hợp nhất

Dịch nghĩa: Trình diễn hát quan họ đã được công nhận là di sản thế giới.
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Saint Giong was unable to talk, smile, or walk ..... he was three years old.

even though

because

while

if

Xem đáp án

Kiến thức: A

Giải thích: Dịch nghĩa: các từ (A. mặc dù, B. vì, C. trong khi, D. nếu) thì đáp án D là thích hợp nhất

Dịch nghĩa: Thánh Gióng đã không thể nói, cười, hay đi lại dù đã ba tuổi.
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It's a rule, so everyone ......strictly follow it.

doesn't have to

shouldn't

has to

should

Xem đáp án

Kiến thức: C

Giải thích: Question trúc ai đó bắt buộc phải làm gì “have to + V(inf)”

Dịch nghĩa: Đó là luật nên mọi người đều phải làm theo.
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I detest.........so early in the morning.

get up

getting up

gets up

to get up

Xem đáp án

Kiến thức: B

Giải thích: Cấu trúc “detest + V-ing”

Dịch nghĩa: Tôi ghét việc phải dậy sớm vào buổi sáng.
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lang Lieu couldn't buy any special food…....he was very poor.

although

when

while

because

Xem đáp án

Kiến thức: D

Giải thích: Mệnh đề sau là nguyên nhân của mệnh đề trước nên sử dụng từ “because”

Dịch nghĩa: Lang Liêu không thể mua những thực phẩm đặc biệt bởi vì anh ấy nghèo.
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The girl was crying when a fairy.......

appears

was appearing

appeared

is appearing

Xem đáp án

Kiến thức: C

Giải thích: Thì quá khứ đơn được sử dụng vì hành động của nàng tiên xuất hiện đã xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

Dịch nghĩa: Cô gái khóc khi nàng tiên xuất hiện.
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The tortoise runs ........ than the hare.

more slow

slowly

slower

more slowly

Xem đáp án

Kiến thức: D

Giải thích: Ngữ pháp so sánh hơn, dấu hiệu nhận biết “than”

Dịch nghĩa: Rùa chạy chậm hơn thỏ.
Đoạn văn

Choose the correct word for each blank in the following passage. 

Tet holiday is (21) .........on the first day of the Lunar New Year (22) ........... Viet Nam.

Some weeks before the New Year, the Vietnamese clean their houses and paint the walls. New clothes are bought for the occasion. One or two days before the festival, people (23) ........ Banh Chung, which is a traditional cake, and many kinds of jam. On New Year's Eve, the whole family gets together for a reunion dinner. Every member of the family should be present during the dinner in which many (24).............. kinds of dishes are served. On New Year morning, the young members of the family pay their respects to the elders. And the children receive (25) .........wrapped in red tiny envelopes. Then people go to visit their neighbors, friends and relatives.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tet holiday is (21) .........on the first day

celebrate

celebrated

celebration

celebrates

Xem đáp án

Kiến thức: B

Giải thích: cấu trúc bị động thì hiện tại đơn: S + tobe + Ved/VI + O

Dịch nghĩa: Tết được tổ chức vào ngày mùng 1 Tết Nguyên đán

Dịch bài

Tết được tổ chức vào ngày đầu tiên của Tết Nguyên đán ở Việt Nam.

Vài tuần trước Tết, người Việt dọn dẹp nhà cửa và sơn tường. Quần áo mới được mua cho dịp này. Một hoặc hai ngày trước lễ hội, mọi người làm bánh chưng, một loại bánh truyền thống, và nhiều loại mứt. Vào đêm giao thừa, cả gia đình tụ họp lại để ăn tối đoàn tụ. Mọi thành viên trong gia đình nên có mặt trong bữa tối, trong đó có nhiều loại món ăn khác nhau được phục vụ. Vào sáng năm mới, các thành viên trẻ tuổi trong gia đình sẽ bày tỏ lòng thành kính với những người lớn tuổi. Và trẻ em nhận được những đồng tiền lì xì được gói trong những phong bì nhỏ màu đỏ. Sau đó, mọi người sẽ đi thăm hàng xóm, bạn bè và họ hàng của mình.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
the first day of the Lunar New Year (22) ........... Viet Nam.

in

on

at

with

Xem đáp án

Kiến thức: D

Giải thích: Dùng giới từ in + đất nước

Dịch nghĩa: Tết được tổ chức vào ngày mùng 1 Tết Nguyên đán ở Việt Nam
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
 One or two days before the festival, people (23) ........ Banh Chung, which is a traditional cake,

sell

do

make

buy

Xem đáp án

Kiến thức: C

Giải thích: Thì hiện tại đơn với chủ ngữ people là DT số nhiều => giữ nguyên thể
make sth: làm gì đó

Dịch nghĩa: Một hoặc hai ngày trước lễ hội, người ta làm bánh chưng, một loại bánh truyền thống và nhiều loại mứt.
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Every member of the family should be present during the dinner in which many (24).............. kinds of dishes are served.

differ

different

differently

differences

Xem đáp án

Kiến thức: B

Giải thích: Dùng TT giữa lượng từ many và trước danh từ kinds

Dịch nghĩa: Mọi thành viên trong gia đình nên có mặt trong bữa tối, trong đó có nhiều loại món ăn khác nhau được phục vụ.
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
 And the children receive (25) .........wrapped in red tiny envelopes

fruit

gifts

candy

lucky money

Xem đáp án

Kiến thức: D

Giải thích: receive lucky money: (cụm từ): nhận tiền mừng tuổi/tiền lì xì 

Dịch nghĩa: Và các em nhận được tiền lì xì  gói trong phong bì nhỏ màu đỏ
Đoạn văn

Read the passage and answer these questions below.

Once upon a time, there was a young girl called Cinderella. Cinderella was living happily with her family when her mother died. Her father married an evil widow with two daughters. Cinderella's stepmother and two stepsisters mistreated her. She had to wear old clothes and work hard while the sisters wore fancy clothes and had fun. A good witch helped Cinderella. She turned Cinderella's old dress into a beautiful gown. Cinderella went to a party and a handsome prince politely invited her to dance with him. He fell in love with her and wanted to find out who she was. Cinderella left the party in a hurry and didn't tell the prince her name, but she left a glass slipper, and the prince used that to find her. They got married and lived happily ever after.

16. Tự luận
• 1 điểm
What did Cinderella's father do when his wife died?
Xem đáp án

Kiến thức: Her father married an evil widow with two daughters

Giải thích: Thông tin trong bài “Her father married an evil widow with two daughters’’

Dịch nghĩa: Cha cô kết hôn với một góa phụ độc ác và có hai cô con gái.
17. Tự luận
• 1 điểm
How did Cinderella's stepmother and two stepsisters treat her?
Xem đáp án

Kiến thức: Cinderella's stepmother and two stepsisters mistreated her

Giải thích: Thông tin trong bài “Cinderella's stepmother and two stepsisters mistreated her’’

Dịch nghĩa: Mẹ kế và hai người chị kế của Lọ Lem đã ngược đãi cô
18. Tự luận
• 1 điểm
Who turned Cinderella's old clothes into a beautiful gown?
Xem đáp án

Kiến thức: A good witch turned Cinderella's old clothes into a beautiful gown

Giải thích: Thông tin trong bài “A good witch helped Cinderella. She turned Cinderella's old dress into a beautiful gown.’’

Dịch nghĩa: Một phù thủy tốt bụng đã biến quần áo cũ của Lọ Lem thành váy đẹp
19. Tự luận
• 1 điểm
What did the prince use to find Cinderella?
Xem đáp án

Kiến thức: The prince used a glass slipper to find Cinderella

Giải thích: Thông tin trong bài “Cinderella left the party in a hurry and didn't tell the prince her name, but she left a glass slipper, and the prince used that to find her.’’

Dịch nghĩa: Cô bé Lọ Lem vội vã rời bữa tiệc và không nói cho hoàng tử biết tên mình mà để lại một chiếc dép thủy tinh, hoàng tử đã dùng nó để tìm cô.
20. Tự luận
• 1 điểm
What happened in the end?
Xem đáp án

Kiến thức: Cinderella and the prince got married and lived happily ever after

Giải thích: Thông tin trong bài: “They got married and lived happily ever after.’’

Dịch nghĩa: Họ kết hôn và sống hạnh phúc mãi mãi về sau.
21. Tự luận
• 1 điểm

Reorder the words to make the completed sentences

/at this time last night./ They/ a/ football match/ on/were/watching/TV/
Xem đáp án

Kiến thức: They were watching a football match on TV at this time last night.

Giải thích: Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn do có thời gian cụ thể trong quá khứ “at this time last night’’ => S +tobe (was/were) + Ving+ O

Dịch nghĩa: Họ đang xem một trận bóng đá trên TV vào thời điểm này tối qua.
22. Tự luận
• 1 điểm
 /with /Children/ take /things /from should/ adults/ both hands.
Xem đáp án

Kiến thức: Children should take things from adults with both hands.

Giải thích: should + V nguyên thể: nên làm gì

Dịch nghĩa: Trẻ em nên nhận đồ vật từ người lớn bằng cả hai tay.
23. Tự luận
• 1 điểm
/Duong /to /recommends/ the /his friend / see /Hue Festival/
Xem đáp án

Kiến thức: Duong recommends his friend to see the Hue Festival.

Giải thích: S + recommend sb to V: ai đó mời/rủ ai làm gì

Dịch nghĩa: Dương giới thiệu bạn mình đi xem Lễ hội Huế.
24. Tự luận
• 1 điểm
/Tet/ is /time/ us/ to /a /worship /for /our ancestors.
Xem đáp án

Kiến thức: Tet is a time for us to worship our ancestors.

Giải thích: Cấu trúc S + tobe … for sb to V: ai/cái gì là … cho ai đó làm gì 

Dịch nghĩa: Tết là thời gian để chúng ta thờ cúng tổ tiên.

25. Tự luận
• 1 điểm
/What /hat /a colourful/ is/wearing /she/!/
Xem đáp án

Kiến thức: What a colourful hat she is wearing!

Giải thích: Cấu trúc câu khen ngợi: Wh- + a/an/the + adj + N

Dịch nghĩa: Cô ấy đang đội một chiếc mũ đầy màu sắc!
26. Tự luận
• 1 điểm

He likes to listen to pop music very much.

=> He enjoys...

Xem đáp án

Kiến thức: He enjoys listening to pop music very much.

Giải thích: enjoy + Ving: thích làm gì 

Dịch nghĩa: Anh ấy rất thích nghe nhạc pop.
27. Tự luận
• 1 điểm

The goat doesn't run as fast as the tiger.

=> The tiger runs ....

Xem đáp án

Kiến thức: The tiger runs faster than the goat.

Giải thích: Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + V + adj-er + than + S2

Dịch nghĩa: Con hổ chạy nhanh hơn con dê.
28. Tự luận
• 1 điểm

I used to climb trees when I was small.

=> I often ...

Xem đáp án

Kiến thức: I often climbed trees when I was small

Giải thích: Cấu trúc mô tả 2 hành động xảy ra trong quá khứ với when => 2 vế trước và sau when phải đồng nhất về thì quá khứ đơn 

Dịch nghĩa: Tôi thường trèo cây khi còn nhỏ.
29. Tự luận
• 1 điểm

It is the custom for people in my area to make "chung cake" at Tet.

=> People in my area have a ...

Xem đáp án

Kiến thức: People in my area have a custom of making "chung cake" at Tet.

Giải thích: cụm từ: have a custom of making sth: có truyền thống/ có tục làm gì đó

Dịch nghĩa: Người dân vùng tôi có tục làm bánh chưng vào dịp Tết.
30. Tự luận
• 1 điểm

It is our school's rule for students to wear uniforms at school.

=>

Xem đáp án

Kiến thức: Our school requires students to wear uniforms at school.

Giải thích: require sb to V: yêu cầu ai đó làm gì 

Dịch nghĩa: Trường chúng tôi yêu cầu học sinh phải mặc đồng phục khi đến trường.