Bài tập: Quy tắc chuyển vế chọn lọc, có đáp án
Đề thi

Bài tập: Quy tắc chuyển vế chọn lọc, có đáp án

A
Admin
ToánLớp 6115 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a + c = b + c thì:

a = b

a < b

a > b

Cả A, B, C đều sai.

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có: Nếu a + c = b + c thì a = b

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho b ∈ Z và b - x = -9. Tìm x

-9 - b

-9 + b

b + 9

-b + 9

Xem đáp án

Đáp án là C

Ta có: b - x = -9

     ⇔ -x = -9 - b

     ⇔ x = 9 + b

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết x + 7 = 4

x = -3

x = 11

x = -11

x = 3

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có: x + 7 = 4

     ⇔ x = 4 - 7

     ⇔ x = -3

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nguyên x nào dưới đây thỏa mãn x - 8 = 20

x = 12

x = 28

x = 160

x = -28

Xem đáp án

Đáp án là B

Ta có: x - 8 = 20

     ⇔ x = 20 + 8

     ⇔ x = 28

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x sao cho x + 90 = 198

0

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án là D

Ta có: x + 90 = 198

     ⇔ x = 198 - 90

     ⇔ x = 108

Vậy có 1 số nguyên thỏa mãn bài toán.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nguyên a biết |a| = 16

a = 16

a = -16

a = 16 hoặc a = -16

Không có a thỏa mãn.

Xem đáp án

Đáp án là C

Vì |a| = 16 nên a = 16 hoặc a = -16

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nguyên x biết |x-3|-7=-2

8

– 2

Cả A và B

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án là C

Ta có:

|x-3|=(-2)+7=5

Vậy x - 3 = 5 hoặc x - 3 = -5

Hay x = 5 + 3 = 8 hoặc x = -5 + 3 = -2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nguyên x thỏa mãn x - (15 - x) = x + 16 là:

1

31

16

– 31

Xem đáp án

Đáp án là B

Ta có:

x - (15 - x) = x + 16

x - 15 + x = x + 16

x + x - x = 16 + 15

x = 31

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nguyên x biết tổng của ba số nguyên 15; - 3 và x bằng 23

11

-11

25

– 25

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có:

15 + (-3) + x = 23

12 + x = 23

x = 23 - 12

x = 11

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nguyên x biết 34 - (25 + 34) = x - (25 - 9)

10

– 10

9

– 9

Xem đáp án

Đáp án là D

34 - (25 + 34) = x - (25 - 9)

34 - 25 - 34 = x - 16

34 - 34 - 25 = x - 16

-25 = x - 16

-25 + 16 = x

-(25 - 16) = x

-9 = x

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b  Z. Tìm số nguyên x, biết: a - (x + a) - b =  - a

x=−a−b

x=a−b

x=a+b

x=2a−b

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

a−(x+a)–b=−a

a–x–a–b=−a

−x–b=−a

−x=−a+b

x=a−b

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: x - 43 = (35 - x) - 48

x=45

x=15

x=0

x=9

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

x–43=(35−x)−48

x–43=35–x−48

x+x=35–48+43

2x=30

x=15

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn biểu thức M = x+(-50)-[105+(-40)+(-50)]

M=x−145

M=x−245

M=x+65

M=x−65

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn biểu thức M= - (x-61+85) - [x+51-(54-27)]

M=x−45

M=0

M=2x−48

M=−2x−48

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các số nguyên x thỏa mãn |7−x|+(−31)=−21 là

14

-3

17

20

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các số nguyên x thỏa mãn 35−|2x−1|=14 là:

1

0

15

21

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |250-x| - |-30| = |-800| ?

1

2

0

3

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |500 - x| - |3535| = |-235|?

1

2

0

3

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |x+2|+|x +8|=x

1

3

0

2

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |x|+|x−1|=1

1

3

0

2

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nguyên p biết 27 - (5 - |p+1|) = 31.

p=8

p=−10

Không có giá trị thỏa mãn

p=8 hoặc p=−10

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |17+(x-15)| < 4

7

13

5

0

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A