Bài tập toán 6 : Quy tắc chuyển vế
Đề thi

Bài tập toán 6 : Quy tắc chuyển vế

A
Admin
ToánLớp 685 lượt thi
38 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) x+27=9

b) x35=15

c) 13 x=39

Xem đáp án

a) x+27=9x=927x=18

b) x35=15x=15+35x=50.

c) 13 x=39 x=39+13x=52x=52.

2. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) x32=517

b) 16x=218

c) 106x=588

Xem đáp án

a) x32=517x32=32x=32+32x=0.

b) 16x=21816x=21+816x=30x=3016x=14x=14.

c) 106x=588106x=66x=66106x=172x=172.

3. Tự luận
1 điểm

Giá trị nguyên nào của x thỏa mãn:

a) 3x 17=14+2x

b) 2x+12=3x7

Xem đáp án

a) 3x 17=14+2x3x2x=14+ 17x=3.

b) 2x+12=3x72x+12=3x3.72x+12=3x212x3x=2112x=33x=33.

4. Tự luận
1 điểm

Giá trị nguyên nào của x thỏa mãn:

a) 47x+15=21

b) 524x=11

c) 11+15x=1

Xem đáp án

a) 47x+15=2147x15=2147x=21+157x=36x=4736x=11x=11.

b) 524x=11524+x=1129+x=11x=11+29x=18.

c) 11+15x=115x=11115x=1015+10=xx=25.

5. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên a, biết:

a) |a|=8

b) |a-15| = 0

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên a, biết:

a) |a+7| = 0

b) |a+5| = -112

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) |x+9|.2 = 10

b) 6-|x| = 2

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 6 + |x| = 2

b) |-9-x| -5  = 12

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) |7 - x| + (-31) = -19

b) 93 - |x+6| + (-23)  = -42

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Giá trị nào của số nguyên x, thỏa mãn:

a) (-x +5) (3 - x) = 0

b) (x-1)x2+1=0

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Giá trị nào của số nguyên x, thỏa mãn:

a) 5x200

b) 10x<2

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau một cách hợp lí:

a) 75621718344

b) 13184215

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau một cách hợp lí:

a) 2018+21+75+2018

b) 2012+596+201+496+301

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau một cách hợp lí:

a) 210+46+210+26

b) 123+77+257+2343

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Cho các biểu thức sau:

A=5237+43; B=5121024+256;C=11282769; D=1286432+16+16;E=584+969383; F=12+27

Hãy tìm các cặp số bằng nhau trong các số trên.

Xem đáp án

Ta có

A=5237+43     =5280     =28.

B=5121024+256     =512+256     =256.

C=11282769    =112842    =1128+42    =1170.

D=1286432+16+16     =1286464     =19264     =256.

E=584+969383     =584+586     =1170.

F=12+27     =129     =28.

A=F;B=D;C=E.

16. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau:

a) A=3126209+35

b) B=418218118318+2012

Xem đáp án

a) 

A=3126209+35=3126209+35=3126244=31218=31+218=249.

b)

B=418218118318+2012    =418218118+318+2012   =418218200+2012   =4182182212   =4182430  =418+2430  =2012.

17. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau:

a) A=12+34+...+9798+99100

b) B=123+4+567+...+979899+100

Xem đáp án

a)

C=12+34+...+9798+99100=12+34+...+9798+99100=1+1+...+1+1=1.50=50.

b)

B=123+4+567+...+979899+100=12+3+4+56+...+9798+99+100=1+1+1+...+1+1=1+1+1+1+...+1+11=0+0+...+01=1.

18. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau: A=25+811+1417+...+98101

Xem đáp án

A=25+811+1417+...+98101=25+811+1417+...+98101=3+3+3+...+3=3.17=51.

19. Tự luận
1 điểm

Một người mang trứng ra chợ bán, sau khi bán hết phân nửa và bỏ đi 2 quả hư thì còn lại 58  quả. Hỏi ban đầu người đó mang theo bao nhiêu quả trứng?

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Quả bí ngô nặng hơn 5 quả cam 350 gam. Biết mỗi quả cam nặng 230gam, hãy tính cân nặng của quả bí ngô.

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Hai kệ sách có tất cả 1200 quyển sách. Biết kệ thứ nhất nhiều hơn kệ thứ hai 280 quyển. Hỏi mỗi kệ có bao nhiêu quyển sách?

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Mẹ cho Lan 500 nghìn đồng. Sau khi mua một chiếc áo, một đôi giày và một chiếc kinh râm thì  còn lại 55 nghìn. Biết chiếc áo giá 155 nghìn đồng và chiếc kính râm có giá 115 nghìn đồng. Hỏi đôi giày có giá bao nhiêu?

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết rằng nếu đem số đó cộng thêm 15 thì cũng bằng giá trị của hiệu giữa 31 trừ cho số đó.

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết rằng nếu đem số đó cộng thêm 15 thì cũng bằng tổng của 23 và 32.

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

Nam đi mua đồ dùng học tập. Số tiền Nam mua 3 quyển vở và 3 cái bút thì bằng số tiền Nam mua 4 quyển vở và 2 cái thước kẻ. Tính giá tiền một quyển vở? Biết giá tiền một cái bút là 3000đ, giá tiền một cái thước kẻ là 2500đ.

Xem đáp án

26. Tự luận
1 điểm

Người cha cho hai người con trai 63 đồng tiền vàng. Nếu người anh cho người em thêm 6 đồng tiền vàng thì số đồng tiền vàng của người em gấp đôi số tiền vàng của người anh. Tính số tiền vàng của mỗi người.

Xem đáp án

27. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 3 - x = 25 -(-4)

b) x - 10 = (-8) -6

c) x + (-4) = 1 - 9

d) (-5) + x = 16 + (-8)

Xem đáp án

28. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) (x-3) + 11 = -25

b) 5 - (x-1) =12 -16

c) (x-14) + (-22) -6 -12

d) (-15) - (15-x) = -6 + (-8)

Xem đáp án

29. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) x+2018 là số nguyên âm lớn nhất có ba chữ số khác nhau.

b) x-202 là số nguyên dương nhỏ nhất.

c) Tổng của ba số x; -8; 2 bằng -19.

Xem đáp án

30. Tự luận
1 điểm

Cho a, b thuộc Z. Tìm số nguyên x, biết:

a) x - a = b

b) a - x = b

c) b + x = a

d) x - b = a

Xem đáp án

31. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) (x+5) - (x+9) = x+2

b) x - (-3) =(x-4) +(5+x)

Xem đáp án

a) x = -6

b) x = 2

32. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) |x| - 3 = 55

b) |x+4| = 11

Xem đáp án

a) x=58x=-58

b) x=7x=-15

33. Tự luận
1 điểm

a) Tìm các số nguyên x, biết: -8<x8

b) Tính tổng các số tìm được ở câu a.

Xem đáp án

34. Tự luận
1 điểm

Cho x = -80 +12; y = 15 - (-6). Tính:

a) x+y

b) x-y

c) x+(-y)

d) -x-y

Xem đáp án

35. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh (nếu có thể):

a) 2154 - 42 - 2155 + 2

b) -(27-85) - (73+15)

c) 1 +2 -3 -4 +5 +6 -7 -8 +9 +...+101 +102 -103 -104 +105

Xem đáp án

36. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết rằng nếu đem số đó cộng thêm 15 thì cũng bằng giá trị của hiệu giữa 31 trừ cho số đó.

Xem đáp án

Gọi số tự nhiên cần tìm là x, theo đề bài ta có: x + 15 = 31- x.

Từ đó tìm được x = 8. 

37. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết rằng nếu đem số đó cộng thêm 15 thì bằng tổng của 23 và 32.

Xem đáp án

Ta tìm được x = 40

38. Tự luận
1 điểm

Viết 5 số nguyên vào 5 đỉnh của một ngôi sao năm cánh sao cho tổng của hai số tại hai đỉnh liền nhau luôn bằng -10. Tìm 5 số nguyên đó.

Xem đáp án

Gợi 5 số đó lần lượt là a, b, c, d, e. Ta sẽ có

a + b = b + c = c + d = d + e = e + a, từ đó suy ra a = b = c = d = e rồi suy ra kết quả của bài toán.