Dạng 1: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức
Đề thi
Dạng 1: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức
A
Admin
ToánLớp 6156 lượt thi
25 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: x + 27 = 9

Xem đáp án

x + 27 = 9

x = 9 - 27

x = -18

2.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: x - 35 = 15

Xem đáp án

x - 35 = 15

x = 15 + 35

x = 50

3.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: -13 - x = 39

Xem đáp án

-13 - x = 39

- x = 39 + 13

- x = 52

  x = -52

4.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: x - 32 = (-5) - 17

Xem đáp án

x–32=−5−17x–32=−32x=−32+32x=0.

5.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: 16 - x = 21 - (-8)

Xem đáp án

16–x=21–−816–x=21+816−x=30−x=30−16−x=14   x=−14.

6.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: 106 - x = (-58) - 8

Xem đáp án

106−x=−58–8106−x=−66−x=−66−106−x=−172   x=172.

7.Tự luận
• 1 điểm

Giá trị nguyên nào của x, thỏa mãn:

3x - (-17) = 14 + 2x

Xem đáp án

3x−− 17=14+2x3x−2x=14+− 17  x=−3.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Giá trị nguyên nào của x, thỏa mãn: 

2x + 12 = 3( x - 7)

Xem đáp án

2x+12=3x–72x+12=3x–3.72x+12=3x−212x−3x=−21−12−x=−33   x=33.

9.Tự luận
• 1 điểm

Giá trị nguyên nào của x, thỏa mãn: 

47 - (x + 15) = 21

Xem đáp án

47–x+15=2147–x−15=2147−x=21+157−x=36−x=47−36−x=11   x=−11.

10.Tự luận
• 1 điểm

Giá trị nguyên nào của x, thỏa mãn:

- 5 - (24 - x) = -11

Xem đáp án

–5–24–x=–11−5−24+x=−11−29+x=−11x=−11+29x=18.

11.Tự luận
• 1 điểm

Giá trị nguyên nào của x, thỏa mãn:

11 + (15 - x) = 1

Xem đáp án

11+15–x=115 −x=1−1115−x=−1015+10=x  x=25.

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết: |a| = 8

Xem đáp án

|a| = 8

a = ±8

13.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên a biết: |a - 15| = 0

Xem đáp án

a−15=0a−15=0a=0+15a=15.

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên a biết: |a + 7| = 2

Xem đáp án

a+7=2⇒a+7=2  hoặc a+7=−2∗TH1:  a+7=2   a=2−7   a=−5.∗TH2:  a+7=−2   a =−2−7   a=−9.Vậy a = -5 hoặc a = -9

15.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên a biết: |a + 5| = -112

Xem đáp án

|a + 5| = -112

Không tìm được giá trị của a

16.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết: |x + 9|.2 = 10

Xem đáp án

17.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết: 6 - |x| = 2

Xem đáp án

 6−x=26−2=xx=4⇒x=±4.

18.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết: 6 + |x| = 2

Xem đáp án

19.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết: |-9 - x| - 5 = 12

Xem đáp án

20.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết: |7 - x| + (-31) = -19

Xem đáp án

21.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết: 93 - |x + 6| + (-23) = -42

Xem đáp án

∗TH1: x+6=112x=112−6x=106∗TH2: x+6=−112x=−112−6x=−118Vậy x = -118 hoặc x = 106

22.Tự luận
• 1 điểm

Giá trị nào của số nguyên x thỏa mãn:

(-x +5)(3 - x) = 0

Xem đáp án

23.Tự luận
• 1 điểm

Giá trị nào của số nguyên x thỏa mãn:

x−1x2+1=0

Xem đáp án

x−1x2+1=0⇒x−1=0 hoặc x2+1=0∗TH1: x−1=0x=0+1x=1∗TH2:  x2+1=0x2=−1Không tìm được giá trị của xVậy  x = 1

24.Tự luận
• 1 điểm

Giá trị nào của số nguyên x thỏa mãn:

|10 - x| < 2

Xem đáp án

25.Tự luận
• 1 điểm

Giá trị nào của số nguyên x thỏa mãn:

|5x - 20|≤0

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả