Dạng 1: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức
Đề thi

Dạng 1: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức

A
Admin
ToánLớp 6103 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: x + 27 = 9

Xem đáp án

x + 27 = 9

x = 9 - 27

x = -18

2. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: x - 35 = 15

Xem đáp án

x - 35 = 15

x = 15 + 35

x = 50

3. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: -13 - x = 39

Xem đáp án

-13 - x = 39

- x = 39 + 13

- x = 52

  x = -52

4. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: x - 32 = (-5) - 17

Xem đáp án

x32=517x32=32x=32+32x=0.

5. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: 16 - x = 21 - (-8)

Xem đáp án

16x=21816x=21+816x=30x=3016x=14   x=14.

6. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: 106 - x = (-58) - 8

Xem đáp án

106x=588106x=66x=66106x=172   x=172.

7. Tự luận
1 điểm

Giá trị nguyên nào của x, thỏa mãn:

3x - (-17) = 14 + 2x

Xem đáp án

3x 17=14+2x3x2x=14+ 17  x=3.

8. Tự luận
1 điểm

Giá trị nguyên nào của x, thỏa mãn: 

2x + 12 = 3( x - 7)

Xem đáp án

2x+12=3x72x+12=3x3.72x+12=3x212x3x=2112x=33   x=33.

9. Tự luận
1 điểm

Giá trị nguyên nào của x, thỏa mãn: 

47 - (x + 15) = 21

Xem đáp án

47x+15=2147x15=2147x=21+157x=36x=4736x=11   x=11.

10. Tự luận
1 điểm

Giá trị nguyên nào của x, thỏa mãn:

- 5 - (24 - x) = -11

Xem đáp án

524x=11524+x=1129+x=11x=11+29x=18.

11. Tự luận
1 điểm

Giá trị nguyên nào của x, thỏa mãn:

11 + (15 - x) = 1

Xem đáp án

11+15x=115x=11115x=1015+10=x  x=25.

12. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết: |a| = 8

Xem đáp án

|a| = 8

a = ±8

13. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên a biết: |a - 15| = 0

Xem đáp án

a15=0a15=0a=0+15a=15.

14. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên a biết: |a + 7| = 2

Xem đáp án

a+7=2a+7=2  hoặc a+7=2TH1:  a+7=2   a=27   a=5.TH2:  a+7=2   a=27   a=9.Vậy a = -5 hoặc a = -9

15. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên a biết: |a + 5| = -112

Xem đáp án

|a + 5| = -112

Không tìm được giá trị của a

16. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết: |x + 9|.2 = 10

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết: 6 - |x| = 2

Xem đáp án

 6x=262=xx=4x=±4.

18. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết: 6 + |x| = 2

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết: |-9 - x| - 5 = 12

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết: |7 - x| + (-31) = -19

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết: 93 - |x + 6| + (-23) = -42

Xem đáp án

TH1: x+6=112x=1126x=106TH2: x+6=112x=1126x=118Vậy x = -118 hoặc x = 106

22. Tự luận
1 điểm

Giá trị nào của số nguyên x thỏa mãn:

(-x +5)(3 - x) = 0

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Giá trị nào của số nguyên x thỏa mãn:

x1x2+1=0

Xem đáp án

x1x2+1=0x1=0 hoặc x2+1=0TH1: x1=0x=0+1x=1TH2:  x2+1=0x2=1Không tìm được giá trị của xVậy  x = 1

24. Tự luận
1 điểm

Giá trị nào của số nguyên x thỏa mãn:

|10 - x| < 2

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

Giá trị nào của số nguyên x thỏa mãn:

|5x - 20|0

Xem đáp án