Bài tập Quan hệ giữa phần tử và tập hợp lớp 6 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Quan hệ giữa phần tử và tập hợp lớp 6 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 669 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập hợp C = {1; 2; 3} và D = {1; 3}. Cách viết nào dưới đây đúng?

\(1 \in C\);

\(1 \notin D\);

\(2 \in D\);

\(3 \notin C\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tập hợp C = {1; 2; 3} và D = {1; 3}

Nên \(1 \in C\) và \(1 \in D\) nên đáp án A đúng, B sai.

\(2 \in C\) và \(2 \notin D\) nên đáp án C sai.

\(3 \in C\) và \(3 \in D\) nên đáp án D sai.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập hợp A = {m; n; p} và D = {p; t}. Cách viết nào dưới đây sai?

\(m \in A\);

\(n \in D\);

\(t \in D\);

\(m \notin D\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tập hợp A = {m; n; p} và D = {p; t} nên

\(m \in A\) và \(m \notin D\) nên đáp án A, D đúng.

\(n \in A\) và \(n \notin D\)nên đáp án B sai.

\(t \notin A\) và \(t \in D\) nên đáp án C đúng.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp E các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 20 và không nhỏ hơn 11. Cách viết đúng là

\(11 \notin E\);

\(20 \in E\);

\(15 \in E\);

\(13 \notin E\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tập hợp E các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 20 và không nhỏ hơn 11.

Theo cách liệt kê, ta viết: E = {11; 13; 15; 17; 19}

Do đó: \(11 \in E\), \(20 \notin E\), \(15 \in E\), \(13 \in E\).

Vậy đáp án C là cách viết đúng.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp X = {1; 2; 4; 7}. Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào chứa các phần tử thuộc tập hợp X?

{3; 7};

{1; 5};

{2; 5};

{1; 7}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tập hợp X = {1; 2; 4; 7}

Tập hợp {3; 7} có \(3 \notin X\), \(7 \in X\)

Tập hợp {1; 5} có \(3 \in X\), \(5 \notin X\)

Tập hợp {2; 5} có \(2 \in X\), \(5 \notin X\)

Tập hợp {1; 7} có \(1 \in X\), \(7 \in X\)

Vậy tập hợp chứa các phần tử thuộc tập hợp X là {1; 7}.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp A = {x | x\( \in \mathbb{N}\); \(x \ge 7\)}. Chọn phương án sai?

\(7 \in A\);

\(10 \in A\);

\(12,5 \notin A\);

\(2 \in A\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tập hợp A = {x | x\( \in \mathbb{N}\); \(x \ge 7\)} tức là tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 7.

7 là số tự nhiên và 7 = 7 nên \(7 \in A\)

10 là số tự nhiên và 10 > 7 nên \(10 \in A\)

12,5 không là số tự nhiên nên \(12,5 \notin A\)

2 là số tự nhiên nhưng 2 < 7 nên \(2 \notin A\)

Vậy phương án D sai.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho G là tập hợp các chữ cái trong từ “VIỆT NAM”. Phương án sai là

\(G \in G\);

\(E \notin G\);

\(T \in G\);

\(S \notin G\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

G là tập hợp các chữ cái trong từ “VIỆT NAM” nên ta có:

G = {V; I; Ê; T; N; A; M}

Do đó: \(G \notin G\); \(E \notin G\); \(T \in G\); \(S \notin G\)

Vậy phương án sai là A.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp F các chữ số của số 2022. Phương án đúng là

\(2022 \in F\);

\(20 \in F\);

\(0 \in F\);

\(2 \notin F\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tập hợp F các chữ số của số 2022 nên F = {0; 2}.

Do đó: \(2022 \notin F\), \(20 \notin F\), \(0 \in F\), \(2 \in F\)

Vậy phương án C đúng.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp H = {2; 5; 8; …; 74}. Phương án đúng là

\(10 \in H\);

\(73 \in H\);

\(56 \notin H\);

\(59 \in H\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tập hợp H = {2; 5; 8; …; 74} nên các phần tử của tập hợp H là dãy số cách đều với khoảng cách là 3, số đầu là 2 và số cuối là 74.

Ta thấy:

Phần tử thứ nhất: \(2 = 2 + 0.3\)

Phần tử thứ hai: \(5 = 2 + 1.3\)

Phần tử thứ ba: \(8 = 2 + 2.3\)

Như vậy phần tử thứ n trong dãy là: \(2 + \left( {n - 1} \right).3\)

Hay các phần tử của tập hợp là các số tự nhiên chia cho 3 dư 2.

Do đó, H = {x | x\( \in \mathbb{N}\); (x – 2) chia hết cho 3; \(2 \le x \le 74\)}.

Ta thấy:

10 chia 3 dư 1 nên \(10 \notin H\)

73 chia 3 dư 1 nên \(73 \notin H\)

56 chia 3 dư 2 và \(2 \le 56 \le 74\) nên \(56 \in H\)

59 chia 3 dư 2 và \(2 \le 59 \le 74\) nên \(59 \in H\)

Vậy phương án D đúng.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp M các tháng có 31 ngày trong năm. Phương án sai là

Tháng 9 \( \in M\);

Tháng 2 \( \notin M\);

Tháng 1 \( \in M\);

Tháng 11 \( \notin M\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

M = {tháng 1; tháng 3; tháng 5; tháng 7; tháng 8; tháng 10; tháng 12}

Do đó, Tháng 9 \( \notin M\).

Vậy phương án sai là A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\overline {234a4b} \) chia hết cho 2; 3 và 5. Gọi D là tập các số a. Phương án sai là

\(0 \in D\);

\(5 \in D\);

\(8 \in D\);

\(9 \notin D\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\overline {234a4b} \) chia hết cho 2 và 5 nên \(b = 0\)

Khi đó, \(\overline {234a40} \vdots 3\) nên \(2 + 3 + 4 + a + 4 + 0 = \left( {13 + a} \right) \vdots 3\) nên a có thể là 2; 5; 8

Do đó, D = {2; 5; 8}

nên \(0 \notin D\).

Phương án sai là A.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần tử x thuộc tập hợp A kí hiệu là   

x ∈ A.

A ∈ x.

x ⊂ A.

A ⊂ x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Phần tử x thuộc tập hợp A kí hiệu là x ∈ A.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách viết nào sau đây là sai?

B ∉ x.

x ∉ B.

B ∈ x.

{1; 2} ∈x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Cách viết đúng là: x ∉ B.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tập hợp A = {0; 2; 6; 8}. Chọn đáp án đúng.

1 ∈ A.

2 ∉ A.

6 ∉ A.

8 ∈ A.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Cách viết đúng là: 1 ∉ A; 2 ∈ A; 6 ∈ A; 8 ∈ A. Chọn D
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A là tập hợp các con vật có 2 chân. Phần tử thuộc tập A là

Con mèo.

Con chó.

Vịt.

Con rắn.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Vì con chó và con mèo có 4 chân và con vịt có 2 chân và con rắn là bò sát không chân.

Do đó, đáp án đúng là: Vịt
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho B là tập hợp các số chia hết cho 2. Chọn đáp án đúng.

2 ∈ B.

4 ∉ B.

6 ∉ B.

7 ∈ B.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Vì các số 2; 4; 6 đều chia hết cho 2 và 7 không chia hết cho 2 nên 2; 4; 6 đều thuộc tập hợp B và 7 không thuộc tập hợp B. Do đó, đáp án đúng là A: 2 ∈ B.
16. Đúng sai
• 1 điểm

Tập hợp A gồm các chữ cái trong từ “hoa lan” và B = {a; x; u; l}. Khi đó:

a

A = {h; o; a; l; a; n}.

ĐúngSai
b

a ∈ A.

ĐúngSai
c

x, t ∉ B.

ĐúngSai
d

Trong các phần tử của tập hợp A, có 2 phần tử thuộc tập hợp B.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.                b) Đúng.                c) Sai.                    d) Đúng.

a) Sai.

Ta có: A = {h; o; a; l; n}. Vậy a) sai.

b) Đúng.

Vì A = {h; o; a; l; n} nên a ∈ A. Vậy b) đúng.

c) Sai.

Vì B = {a; x; u; l} nên x ∈ B, t ∉ B. Vậy c) sai.

d) Đúng.

Trong các phần tử của tập hợp A, có 2 phần tử thuộc tập hợp B là: a; l. Vậy d) đúng.
17. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hai tập hợp:

Tập hợp A gồm các số các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó có ít nhất 1 chữ số là 2.

Tập hợp B gồm các số tự nhiên chia hết cho 2.

Trong các số 2; 42; 36; 27; 72; 29 thì:

a

2 ∈ A.

ĐúngSai
b

29 ∉ B.

ĐúngSai
c

Có 4 số thuộc tập hợp A.

ĐúngSai
d

Có 2 số thuộc cả hai tập hợp A và B.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.                b) Đúng.                c) Đúng.                d) Đúng.

a) Sai.

Vì tập hợp A gồm các số các số tự nhiên có hai chữ số nên 2 ∉ A. Vậy a) sai.

b) Đúng.

Vì 29 không chia hết cho 2 nên 29 ∉ B. Vậy b) đúng.

c) Đúng.

Có 4 số thuộc tập hợp A là: 42; 27; 72; 29. Vậy c) đúng.

d) Đúng.

Trong các số 42; 27; 72; 29, có 2 số chia hết cho 2 là 42; 72 nên 42; 72 thuộc tập hợp A.

Do đó, 2 số 42 và 72 đều thuộc cả 2 tập hợp A và B.

Vậy có 2 số thuộc cả hai tập hợp A và B.
18. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hai tập hợp A = {6; 8; 10; 20}; B = {6; 9; 15; 22; 20} và C là tập hợp các số vừa thuộc A vừa thuộc B. Khi đó:

a

6 ∈ A, 9 ∉ B.

ĐúngSai
b

Có 3 số thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B.

ĐúngSai
c

Có hai số thuộc cả hai tập hợp A và B.

ĐúngSai
d

C = {6; 20}.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.                b) Sai.                    c) Đúng.                d) Đúng.

a) Sai.

Ta có: 6 ∈ A, 9 ∈ B. Vậy a) sai.

b) Sai.

Có 2 số thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B là: 8 và 10. Vậy b) sai.

c) Đúng.

Có hai số thuộc cả hai tập hợp A và B là 6 và 20. Vậy c) đúng.

d) Đúng.

Theo c) ta có: 6 và 20 đều thuộc cả hai tập hợp A và B. Vậy C = {6; 20}.
19. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hai tập hợp:

Tập hợp A gồm các thuộc quốc gia châu Á;

Tập hợp B gồm các quốc gia thuộc Đông Nam Á.

Trong các quốc gia: Việt Nam; Mỹ; Thái Lan; Anh; Pháp; Trung Quốc; Lào; Ai Cập có:

a

Lào ∈ A, Mỹ ∉ B.

ĐúngSai
b

4 quốc gia thuộc tập hợp B.

ĐúngSai
c

3 quốc gia thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B.

ĐúngSai
d

5 quốc gia không thuộc cả hai tập hợp A và B.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a)Đúng.            b)Sai.                    c) Sai.                    d) Sai.

a) Đúng.

Ta có: Lào ∈ A; Mỹ ∉ B. Vậy a) đúng.

b) Sai.

Có 3 quốc gia thuộc tập hợp B là: Việt Nam; Thái Lan; Lào. Vậy b) sai.

c) Sai.

Có 1 quốc gia thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B là: Trung Quốc. Vậy c) sai.

d) Sai.

Có 4 quốc gia không thuộc cả hai tập hợp A và B là: Mỹ; Anh; Pháp; Ai Cập. Vậy d) sai.
20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hai tập hợp:

A = {\({\rm{x}} \in {\rm{N}}\;\left| {\;{\rm{x}}} \right.\) chia hết cho 4, x < 20}; B = {y| y là số chia hết cho 3}.

Trong các số 0; 4; 10; 12; 16; 20; 24 thì:

a

4 ∈ A, 24 ∈ B.

ĐúngSai
b

Có 4 số không thuộc tập hợp A.

ĐúngSai
c

Có 2 số không thuộc cả hai tập hợp A và B.

ĐúngSai
d

Có 2 số thuộc tập hợp A và thuộc tập hợp B.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.            b)Sai.                    c) Đúng.                d) Sai.

a) Đúng.

Vì 4 chia hết cho 4 và 24 chia hết cho 3 nên 4 ∈ A; 24 ∈ B. Vậy a) đúng.

b) Sai.

Vì 10 không chia hết cho 4 nên 10 ∉ A.

Vì 20; 24 chia hết cho 4 nhưng không nhỏ hơn 20 nên 20, 24 đều không thuộc tập hợp A.

Vậy có 3 số không thuộc tập hợp A.

c) Đúng.

Theo b) ta có: 10; 20 và 24 đều không thuộc tập hợp A.

Lại có: 10; 20 không chia hết cho 3 nên 10 và 20 đều không thuộc tập hợp B.

Vậy có 2 số không thuộc cả hai tập hợp A và B.

d) Sai.

Có 1 số thuộc tập hợp A và thuộc tập hợp B là 12. Vậy d) sai.
21. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp M = {6; a; b; 4; 2; 5; c} và các cách viết sau:

6 ∈ A; b ∈ A; c ∉ A; y ∈ A; 2 ∉ A.

Có tất cả bao nhiêu cách viết đúng?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 2

Các cách viết đúng là: 6 ∈ A; b ∈ A. Vậy có tất cả 2 cách viết đúng.

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho M là tập hợp các tháng dương lịch thuộc quý I (ba tháng đầu năm); N là tập hợp các tháng dương lịch có 31 ngày. Có bao nhiêu tháng thuộc cả hai tập hợp M và N?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 2

Các tháng dương lịch thuộc quý I và có 31 ngày là tháng 1 và tháng 3.

Vậy có 2 tháng thuộc cả 2 tập hợp M và N.

23. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 15, tập hợp B gồm các số tự nhiên có một chữ số. Có bao nhiêu số thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 5

Ta có: A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14}; B = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}.

Các số thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B là: 10; 11; 12; 13; 14.

Vậy có 5 số thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B.

24. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp: \({\rm{A}} = \left\{ {{\rm{x}} \in \mathbb{N}\;\left| {\,\,0 < {\rm{x}} < 15} \right.} \right\};\;\,{\rm{B}} = \left\{ {{\rm{x}} \in \mathbb{N}*\;\left| {\,\,7 < {\rm{x}} < 16} \right.} \right\}\). Có bao nhiêu số thuộc tập hợp B nhưng không thuộc tập hợp A.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 1

Ta có: A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14}; B = {8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15}.

Các số thuộc tập hợp B nhưng không thuộc tập hợp A là: 15.

Vậy có 1 số thuộc tập hợp B nhưng không thuộc tập hợp A.

25. Tự luận
• 1 điểm

Biết rằng \({\rm{M}} = \left\{ {{\rm{x}} \in \mathbb{N}\;\left| {\,\left( {{\rm{x}} - 12} \right):3 = 15} \right.} \right\}\). Tìm x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 57

Ta có: (x – 12) : 3 = 15

x – 12 = 15 ´ 3

x – 12 = 45

x = 12 + 45

x = 57.

Vậy x = 57.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây