Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4 có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 325 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a) Kết quả của phép tính 4 × 5 là:

20

21

30

22

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phép tính: 4 × 5 = 20

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Tích của 4 và 7 là:  

21

20

29

28

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tích của 4 và 7 là: 4 × 7 = 28

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Cho dãy số: 4; 8; 12; …; …;…; 28; 32; 36; 40. Các số thích hợp điền vào ô trống lần lượt là:  

16; 17; 18

16; 20; 24

16; 18; 20

18; 21; 24

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các số thích hợp điền vào ô trống lần lượt là: 16; 20; 24

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Nhà Thảo có 3 chuồng chuột lang. Mỗi chuồng có 4 con. Vậy nhà Thảo có tất cả số con chuột lang là:  

9 con

10 con

11 con

12 con

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nhà Thảo có tất cả số con chuột lang là:

4 × 3 = 12 (con)

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Thừa số

4

4

4

4

4

4

Thừa số

8

5

9

10

3

6

Tích

      

 

Số bị chia

12

8

24

36

16

20

Số chia

4

4

4

4

4

4

Thương

      
Xem đáp án

Thừa số

4

4

4

4

4

4

Thừa số

8

5

9

10

3

6

Tích

32

20

36

40

12

24

 

Số bị chia

12

8

24

36

16

20

Số chia

4

4

4

4

4

4

Thương

3

2

6

9

4

5

6. Tự luận
• 1 điểm

Điền >; <; = thích hợp vào ô trống:

12 ... 4 × 3

4 × 2 ... 2 × 4

18 : 3 ... 4 × 1

4 × 6 ... 23

4 × 9 ... 37

2 × 8 ... 4 × 4

Xem đáp án

12 =4 × 3

4 × 2 =2 × 4

18 : 3 >4 × 1

4 × 6 >23

4 × 9 <37

2 × 8 =4 × 4

7. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát bức tranh rồi viết phép tính thích hợp:

 Quan sát bức tranh rồi viết phép tính thích hợp:  (ảnh 1)

Xem đáp án

Quan sát bức tranh rồi viết phép tính thích hợp:  (ảnh 2)

8. Tự luận
• 1 điểm

Em hãy giải ô chữ bằng cách thực hiện các phép tính tương ứng để tìm ra loài hoa mà bạn Bo nhắc đến.

Em hãy giải ô chữ bằng cách thực hiện các phép tính tương ứng để tìm ra loài hoa mà bạn Bo nhắc đến. (ảnh 1)

c

ự

o

g

a

n

4

20

9

28

8

10

Biết

 

4 × 1

36 : 4

40 : 4

5 × 2

4 × 7

5 × 4

32 : 4

       
Xem đáp án

4 × 1

36 : 4

40 : 4

5 × 2

4 × 7

5 × 4

32 : 4

4

9

10

10

28

20

8

c

o

n

n

g

ự

a

Đáp án: Con ngựa

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Nam có 4 điểm mười, số điểm mười của Nga gấp đôi số điểm mười của Nam. Hỏi Nga có bao nhiêu điểm mười?

Xem đáp án

Bài giải

Nga có số điểm mười là:

4 × 2 = 8 (điểm mười)

Đáp số: 8 điểm mười.

10. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Nhà bác Ba có 4 con vịt và số gà gấp 5 lần số vịt. Hỏi:

a) Nhà bác Ba có bao nhiêu con gà?

b) Số gà nhà bác Ba nhiêu hơn vịt bao nhiêu con?

Xem đáp án

a)

Bài giải

Nhà bác Ba có số con gà là:

4 × 5 = 20 (con)

Đáp số: 16 con.

b)

Bài giải

Số gà nhà bác Ba nhiều hơn vịt số con là:

20 – 4 = 16 (con)

Đáp số: 16 con.