Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 1. Ôn tập các số đến 1 000 có đáp án
9 câu hỏi
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số gồm 3 trăm và 8 đơn vị viết là:
38
308
380
803
Đáp án đúng là: B
Số gồm 3 trăm và 8 đơn vị viết là: 308
1 000
100
998
997
Đáp án đúng là: A
Số liền sau của số 999 là: 1 000
101, 103, 105
400, 402, 404
500, 501, 503
510, 511, 512
Đáp án đúng là: D
Dãy số có ba số liên tiếp là: 510, 511, 512
213
507
700
199
Đáp án đúng là: D
So sánh: 199 < 213 < 507 < 700.
Vậy: Số bé nhất trong các số đã cho là: 199
Điền vào ô trống thích hợp:
Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
9 | 0 | 3 |
|
|
1 | 112 |
| ||
8 | 408 |
| ||
Năm trăm mười lăm |
Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
9 | 0 | 3 | 903 | Chín trăm linh ba |
1 | 1 | 2 | 112 | Một trăm mười hai |
4 | 0 | 8 | 408 | Bốn trăm linh tám |
5 | 1 | 5 | 515 | Năm trăm mười lăm |
Viết các số sau thành tổng các trăm, chục và đơn vị (theo mẫu):
Mẫu: 453 = 400 + 50 + 3
591 = | 291 = |
763 = | 549 = |
152 = | 678 = |
591 = 500 + 90 + 1 | 291 = 200 + 90 + 1 |
763 = 700 + 60 + 3 | 549 = 500 + 40 + 9 |
152 = 100 + 50 + 2 | 678 = 600 + 70 + 8 |
Cho các số 191; 437; 819; 901; 796.
a) Số bé nhất là: ..., số lớn nhất là: ...
b) Số lớn nhất gồm: ... trăm, ... chục và ... đơn vị.
c) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn: ....
d) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:So sánh: 191 < 437 < 796 < 819 < 901.
a) Số bé nhất là:191, số lớn nhất là: 901
b) Số lớn nhất gồm: 9 trăm, 0 chục và 1 đơn vị.
c) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
191; 437; 796; 819; 901
d) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
901; 819; 796; 437; 191


Từ các chữ số 1; 0; 7 có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau? Em hãy viết các số đó.
Từ các chữ số: 1; 0; 7 có thể lập được 4 số có ba chữ số khác nhau:
107; 170; 701; 710








