Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 329 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

a) Giá trị của biểu thức 45 + 91 – 27 là:

119

108

109

163

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

45 + 91 – 27 = 136 – 27 = 109

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Lấy 72 cộng với tích của 5 và 7 ta viết được biểu thức sau:  

72 + 5 × 7

72 + 5 + 7

72 × 5 + 7

72 × 5 – 7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Lấy 72 cộng với tích của 5 và 7 ta viết được biểu thức: 72 + 5 × 7

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức 15 – 9 + 171 : 3  là  

Trừ, cộng, chia

Cộng, trừ, chia

Chia, trừ, cộng

Trừ, chia, cộng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta thực hiện đúng theo quy tắc thực hiện phép nhân chia trước, rồi đến cộng trừ sau, sau đó thực hiện các phép tính từ trái sang phải.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Một nông trại nuôi bò sữa, buổi sáng thu được 36 bình sữa, buổi chiều thu được 35 bình sữa. Biết mỗi bình có 2 l sữa. Vậy cả ngày, nông trại thu được số lít sữa là:  

70 l

142 l

72 l

144 l

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cả 2 buổi nông trại thu được số bình sữa là:

36 + 35 = 71 (bình)

Cả 2 buổi nông trại đó thu được số lít sữa là:

71 × 2 = 142 (l)

Đáp số: 142 l

5. Tự luận
• 1 điểm

Lập các biểu thức sau

a) Tổng của 150 và 80 rồi trừ đi 139.

………………………………………………………………………………………………

b)Thương của 72 và 8 rồi cộng với 45.

………………………………………………………………………………………………

c) Tích của 12 và 9 rồi cộng với 50.

………………………………………………………………………………………………

d)Tích của 14 và 7 rồi chia cho 2.

………………………………………………………………………………………………
Xem đáp án

a) Tổng của 150 và 80 rồi trừ đi 139: 150 + 80 – 139

b) Thương của 72 và 8 rồi cộng với 45: 72 : 8 + 45

c) Tích của 12 và 9 rồi cộng với 50: 12 × 9 + 50

d) Tích của 14 và 7 rồi chia cho 2: 14 × 7 : 2

6. Tự luận
• 1 điểm
Nối biểu thức với kết quả đúng:
Nối biểu thức với kết quả đúng: 432 + 159 – 200 (ảnh 1)
Xem đáp án

Nối biểu thức với kết quả đúng: 432 + 159 – 200 (ảnh 2)

Giải thích:

432 + 159 – 200

= 591 – 200

= 391

37 × 6 × 3

= \[222{\rm{ }} \times {\rm{ }}3\]

= 666

432 : 8 × 3

= 54 × 3

= 162

765 : 5 + 123

= 153 + 123

= 276

238 + 145 – 86

= 383 – 86

= 297

957 : 3 – 253

= 319 – 253

= 66

589 – 276 + 143

= 313 + 143

= 456

7. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Lan hái được 32 bông hoa, Huệ hái được 28 bông hoa. Sau đó cả hai bạn gói số hoa vừa hái thành 5 bó. Hỏi mỗi bó có bao nhiêu bông hoa?

Xem đáp án

Bài giải

Cả hai bạn hái được số bông hoa là

32 + 28 = 60 (bông hoa)

Mỗi bó có số bông hoa là:

60 : 5 = 12 (bông hoa)

Đáp số: 12 bông hoa

8. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) 432 + 98 × 4

 

b) 954 – 432 : 6

 

c) (756 – 492) × 2

d) 960 : (3 + 5)

 

Xem đáp án

a) 432 + 98 × 4

= 432 + 392

= 824

b) 954 – 432 : 6

= 954 – 72

= 882

c) (756 – 492) × 2

= 264 × 2

= 528

d) 960 : (3 + 5)

= 960 : 8

= 120

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Mai giúp cô giáo sắp xếp sách trong thư viện. An xếp 200 quyển sách vào 8 giá sách, mỗi giá chứa được 20 quyển sách. Hỏi có bao nhiêu quyển sách còn lại An chưa được đặt vào giá sách?

Xem đáp án

Bài giải

An xếp được số quyển sách vào giá là:

20 × 8 = 160 (quyển sách)

Số quyển sách chưa được đặt vào giá là:

200 – 160 = 40 (quyển sách)

Đáp số: 40 quyển sách