Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình chữ nhật, hình vuông có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình chữ nhật, hình vuông có đáp án

A
Admin
ToánLớp 325 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Đồ vật nào có dạng hình tam giác?

Quả bóng

Ê ke

Đồng hồ

Quyển sách

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đồ vật có dạng hình tam giác là ê ke.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Hình tứ giác có mấy cạnh?  

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình tứ giác có 4 cạnh

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Hình chữ nhật có mấy góc vuông?  

4

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình chữ nhật có 4 góc vuông

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Hình vuông có:  

4 góc vuông

4 đỉnh

4 cạnh bằng nhau

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

 Hình vuông có: 4 góc vuông, 4 đỉnh, 4 cạnh bằng nhau.

5. Tự luận
• 1 điểm

Nối hình với tên gọi của hình:

Nối hình với tên gọi của hình: (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối hình với tên gọi của hình: (ảnh 2)

6. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh vào đồ vật có hình dạng tương ứng:

Khoanh vào đồ vật có hình dạng tương ứng (ảnh 1)
Xem đáp án
Khoanh vào đồ vật có hình dạng tương ứng (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

·                    Hình tam giác có 3 cạnh, 3 đỉnh

·                    Số cạnh của hình tam giác nhiều hơn số cạnh của hình tứ giác

·                    Số góc vuông của hình chữ nhật bằng số góc vuông của hình vuông

·                    Hình vuông không phải là hình tứ giác

·                    Hình tứ giác có 4 góc vuông là hình chữ nhật

Xem đáp án

·                    Hình tam giác có 3 cạnh, 3 đỉnh                     Đ

·                    Số cạnh của hình tam giác nhiều hơn số cạnh của hình tứ giác   S

·                    Số góc vuông của hình chữ nhật bằng số góc vuông của hình vuông          Đ

·                    Hình vuông không phải là hình tứ giác             S

·                    Hình tứ giác có 4 góc vuông là hình chữ nhật            Đ

8. Tự luận
• 1 điểm

Đếm hình và điền số vào chỗ trống:

                  Đếm hình và điền số vào chỗ trống:                                                                           a) Có …….. hình tam giác.      Có …….. hình tứ giác.     b) Có …….. hình vuông.      Có …….. hình chữ nhật. (ảnh 1)                                                     Đếm hình và điền số vào chỗ trống:                                                                           a) Có …….. hình tam giác.      Có …….. hình tứ giác.     b) Có …….. hình vuông.      Có …….. hình chữ nhật. (ảnh 2)

a) Có …….. hình tam giác.

    Có …….. hình tứ giác.

b) Có …….. hình vuông.

    Có …….. hình chữ nhật.

Xem đáp án

a) Có5 hình tam giác.

    Có 5 hình tứ giác.

b) Có 1 hình vuông.

    Có9hình chữ nhật.

9. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát hình ảnh và trả lời câu hỏi sau:

Quan sát hình ảnh và trả lời câu hỏi sau:  a) Viết tên các hình chữ nhật:  …………………………………………………  b) Xác định độ dài của các cạnh sau:  FC = …….. cm; AD = …….. cm; EF = …….. cm  c) Vẽ thêm một đoạn thẳng để hình vẽ bên có 6 hình chữ nhật. (ảnh 1)

a) Viết tên các hình chữ nhật:

…………………………………………………

b) Xác định độ dài của các cạnh sau:

FC = …….. cm; AD = …….. cm; EF = …….. cm

c) Vẽ thêm một đoạn thẳng để hình vẽ bên có 6 hình chữ nhật.

Xem đáp án

a) AEFD, EBCF, ABCD

b) FC = 3 cm, AD = 4 cm, EF = 4 cm.

c)

Quan sát hình ảnh và trả lời câu hỏi sau:  a) Viết tên các hình chữ nhật:  …………………………………………………  b) Xác định độ dài của các cạnh sau:  FC = …….. cm; AD = …….. cm; EF = …….. cm  c) Vẽ thêm một đoạn thẳng để hình vẽ bên có 6 hình chữ nhật. (ảnh 2)

10. Tự luận
• 1 điểm

Nhà của bạn Thỏ, Sóc, Nhím và Chuột ở bốn đỉnh của một hình chữ nhật (như bức tranh).

Nhà của bạn Thỏ, Sóc, Nhím và Chuột ở bốn đỉnh của một hình chữ nhật (như bức tranh).     a) Hỏi nhà của bạn Chuột cách nhà bạn Nhím và cách nhà bạn Sóc bao nhiêu đề-xi-mét? (ảnh 1)

a) Hỏi nhà của bạn Chuộtcách nhà bạn Nhímvà cách nhà bạn Sócbao nhiêu đề-xi-mét?

Trả lời: Nhà Chuột cách nhà Nhím …….. dm và cách nhà Sóc …….. dm.

b) Bạn Nhímđi qua nhà bạn Thỏ để đến nhà bạn Sóc. Hỏi bạn Nhím phải đi quãng đường là bao nhiêu đề-xi-mét?

Xem đáp án

Bạn Nhím đi qua nhà bạn Thỏ để đến nhà bạn Sóc. Vậy bạn Nhím phải đi quãng đường 100đề-xi-mét.

Giải thích:

Nhà bạn Nhím cách nhà bạn Sóc số đề-xi-mét là:

60 + 40 = 100 (dm)

Đáp số: 100 dm