Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 18. Góc, góc vuông, góc không vuông có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 18. Góc, góc vuông, góc không vuông có đáp án

A
Admin
ToánLớp 329 lượt thi
10 câu hỏi
Đoạn văn

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

Quan sát hình vẽ bên dưới và trả lời các câu hỏi sau:

1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
a) Có mấy góc vuông?  

1

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có 1 góc vuông, đó là góc vuông đỉnh B, cạnh BA, BC.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Có mấy góc không vuông?  

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Có 3 góc không vuông, đó là:

• góc không vuông đỉnh E, cạnh ED, EG;

• góc không vuông đỉnh I, cạnh IH, IK;

• góc không vuông đỉnh S, cạnh SR, ST.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Góc nào là góc vuông?  

Góc đỉnh E, cạnh ED, EG

Góc đỉnh B, cạnh BA, BC

Góc đỉnh I, cạnh IH, IK

Góc đỉnh S, cạnh SR, ST

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Góc vuông là góc đỉnh B, cạnh BA, BC

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Góc nào là góc không vuông?  

Góc đỉnh E, cạnh ED, EG

Góc đỉnh I, cạnh IH, IK

Góc đỉnh S, cạnh SR, ST

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Góc không vuông là:

• góc đỉnh E, cạnh ED, EG;

• góc đỉnh I, cạnh IH, IK;

• góc đỉnh S, cạnh SR, ST.

5. Tự luận
• 1 điểm
Xác định loại góc được tạo bởi hai kim trong các đồng hồ sau:
Xác định loại góc được tạo bởi hai kim trong các đồng hồ sau:  (ảnh 1)
Xem đáp án
Xác định loại góc được tạo bởi hai kim trong các đồng hồ sau:  (ảnh 2)

Góc không vuông          Góc vuông         Góc không vuông  Góc không vuông

6. Tự luận
• 1 điểm

So sánh các góc sau với góc vuông, điền từ “nhỏ hơn”, “lớn hơn” hoặc “bằng” vào ô trống:

So sánh các góc sau với góc vuông, điền từ “nhỏ hơn”, “lớn hơn” hoặc “bằng” vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

So sánh các góc sau với góc vuông, điền từ “nhỏ hơn”, “lớn hơn” hoặc “bằng” vào ô trống: (ảnh 2)

7. Tự luận
• 1 điểm

Dùng ê ke kiểm tra trong hình bên có:

Dùng ê ke kiểm tra trong hình bên có:     Số góc vuông: ………………………………………………………  Số góc không vuông: ……………………………………………… (ảnh 1)

Số góc vuông: ………………………………………………………

Số góc không vuông: ………………………………………………

Xem đáp án

Số góc vuông: 5

Số góc không vuông: 6

8. Tự luận
• 1 điểm

Dùng ê ke kiểm tra trong mỗi hình sau có mấy góc vuông rồi điền số thích hợp vào chỗ trống

Dùng ê ke kiểm tra trong mỗi hình sau có mấy góc vuông rồi điền số thích hợp vào chỗ trống  Có …… góc vuông            Có ……góc vuông               Có …… góc vuông            Có …… góc vuông (ảnh 1)

Có …… góc vuông            Có ……góc vuông               Có …… góc vuông            Có …… góc vuông

Xem đáp án

Dùng ê ke kiểm tra trong mỗi hình sau có mấy góc vuông rồi điền số thích hợp vào chỗ trống  Có …… góc vuông            Có ……góc vuông               Có …… góc vuông            Có …… góc vuông (ảnh 2)

Có 4 góc vuông                   Có 2 góc vuông                   Có 2 góc vuông       Có 3 góc vuông
9. Tự luận
• 1 điểm

Dùng ê ke để xác định góc vuông và góc không vuông

Dùng ê ke để xác định góc vuông và góc không vuông  a) Viết tên đỉnh, cạnh các góc vuông:  b) Viết tên đỉnh, cạnh các góc không vuông:  c) Vẽ thêm một đoạn thẳng để hình vẽ bên có 5 góc vuông. (ảnh 1)

a)Viết tên đỉnh, cạnh các góc vuông:

b)Viết tên đỉnh, cạnh các góc không vuông:

c) Vẽ thêm một đoạn thẳng để hình vẽ bên có 5 góc vuông.

Xem đáp án

a) Góc vuông đỉnh B, cạnh BA, BC

Góc vuông đỉnh C, cạnh CB, CD.

b) Góc không vuông đỉnh A, cạnh AB, AD

Góc không vuông đỉnh D, cạnh DA, DC.

c)

Dùng ê ke để xác định góc vuông và góc không vuông  a) Viết tên đỉnh, cạnh các góc vuông:  b) Viết tên đỉnh, cạnh các góc không vuông:  c) Vẽ thêm một đoạn thẳng để hình vẽ bên có 5 góc vuông. (ảnh 2)

10. Tự luận
• 1 điểm

Dùng ê ke vẽ góc vuông biết đỉnh và một cạnh cho trước.

Dùng ê ke vẽ góc vuông biết đỉnh và một cạnh cho trước. (ảnh 1)

Xem đáp án
Dùng ê ke vẽ góc vuông biết đỉnh và một cạnh cho trước. (ảnh 2)