Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 có đáp án
11 câu hỏi
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Kết quả của phép tính 3 × 9 là:
24
21
30
27
Đáp án đúng là: D
Phép tính: 3 × 9 = 27
11
10
9
8
Đáp án đúng là: C
Tích của 3 và 3 là: 3 × 3 = 9
10; 12; 15
15; 18; 20
12; 15; 18
11; 12; 15
Đáp án đúng là: C
Các số thích hợp điền vào ô trống lần lượt là: 12; 15; 18
3 miếng
6 miếng
9 miếng
10 miếng
Đáp án đúng là: C
Cả ba bạn ăn hết tất cả số miếng bánh pizza là:
3 × 3 = 9 (miếng)
Điền số thích hợp vào ô trống:
Thừa số | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
Thừa số | 7 | 5 | 9 | 10 | 1 | 3 |
Tích |
Số bị chia | 15 | 6 | 3 | 30 | 27 | 21 |
Số chia | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
Thương |
Thừa số | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
Thừa số | 7 | 5 | 9 | 10 | 1 | 3 | ||||||
Tích | 21 | 15 | 27 | 30 | 3 | 9 | ||||||
Số bị chia | 15 | 6 | 3 | 30 | 27 | 21 | ||||||
Số chia | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||
Thương | 5 | 2 | 1 | 10 | 9 | 7 | ||||||
Điền >; <; = thích hợp vào ô trống:
10 ... 27 : 3 | 9 : 3 ... 3 × 1 | 40 : 5 ... 3 × 3 |
3 × 1 ... 20 : 5 | 3 × 2 ... 2 × 3 | 24 : 3 ... 14 : 2 |
10 > 27 : 3 | 9 : 3 = 3 × 1 | 40 : 5 < 3 × 3 |
3 × 1 < 20 : 5 | 3 × 2 = 2 × 3 | 24 : 3 > 14 : 2 |
Giải bài toán sau: Nam có 3 viên bi, số viên bi của Kiệt gấp 4 lần số viên bi của Nam. Hỏi Kiệt có bao nhiêu viên bi?
Bài giải
Kiệt có số viên bi là:
3 × 4 = 12 (viên)
Đáp số: 12 viên bi
Quan sát bức tranh rồi viết phép tính thích hợp:


Nối:


Giải bài toán sau:
Gà bố và gà mẹ đang bàn chuyện cho các con ra ở riêng. Biết gia đình gà có tất cả 6 thành viên. Hỏi nếu chia đều vào 2 chuồng thì mỗi chuồng có bao nhiêu con gà?
Bài giải
Mỗi chuồng có số con gà là:
6 : 2 = 3 (con)
Đáp số: 3 con gà.
Giải bài toán sau:
Cuối tuần, Bo đi thu hoạch đào được tất cả 30 kg. Để dễ mang về, Bo chia đều số đào vào 3 giỏ. Hỏi mỗi giỏ có bao nhiêu ki-lô-gam đào?
Bài giải
Mỗi giỏ có số ki-lô-gam đào là:
30 : 3 = 10 (kg)
Đáp số: 10 kg đào.








