Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường có đáp án

A
Admin
ToánLớp 346 lượt thi
10 câu hỏi
Đoạn văn

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

Quan sát hình bên và trả lời các câu hỏi a, b

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Hình bên có mấy góc vuông? A. 3                           B. 4 C. 5                            D. 6  (ảnh 1)
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
a) Hình bên có mấy góc vuông?  

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình bên có 6 góc vuông

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Hình trên có bao nhiêu hình tứ giác?  

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình bên có 6 hình tứ giác

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Kết quả của phép tính (770 g – 482 g) × 3 là:  

288 g

864

864 g

288

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

(770 g – 482 g) × 3

= 288 g × 3

= 864 g                  

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Chai thứ nhất có 340 ml nước, chai thứ hai có nhiều hơn chai thứ nhất 180 ml nước. Vậy cả hai chai đựng được số nước là:   

520 ml nước

860 ml nước

160 ml nước

500 ml nước

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chai thứ hai đựng được số nước là:

340 + 180 = 520 (ml)

Cả hai chai đựng được số nước là:

520 + 340 = 860 (ml)

5. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Để đo nhiệt độ người ta dùng nhiệt kế

1 kg = 100 g

Hình tứ giác có 4 đỉnh, 4 cạnh, và 4 góc

200 ml × 5 = 1 l

Xem đáp án

Đ

 Để đo nhiệt độ người ta dùng nhiệt kế

 

S

 1 kg = 100 g

 

Đ

 Hình tứ giác có 4 đỉnh, 4 cạnh, và 4 góc

 

Đ

 200 ml × 5 = 1 l

 

6. Tự luận
• 1 điểm
Điền vào ô trống thích hợp:

a) Viết tên các hình tam giác có trong hình bên  b) Viết tên các hình tứ giác có trong hình bên (ảnh 1)

a) Viết tên các hình tam giác có trong hình bên

b) Viết tên các hình tứ giác có trong hình bên

Xem đáp án

a)

Có 7 hình tam giác: hình ADE, hình DBG, hình DEG, hình EGF, hình EFC, hình EGC, hình ABC

b)

Có 9 hình tứ giác gồm: hình ADGE, hình DEGB, hình DEFG, hình ABGE, hình DEFB, hình DECG, hình ABFE, hình ADGC, hình DECB.

7. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

452 g – 278 g = 

213 ml + 178 ml =                          

112 mm × 5 = 

585 ml : 9 = 

Xem đáp án

452 g – 278 g = 174 g          

213 ml + 178 ml = 391 ml

112 mm × 5 = 560 g

585 ml : 9 = 65 ml

8. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Nhà Nam có 65 kg gạo. Mẹ mua thêm 10 kg nữa rồi chia đều tất cả số gạo nhà có vào 5 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án

Bài giải

Nhà Nam có tất cả số ki-lô-gam gạo là:

65 + 10 = 75 (kg)

Mỗi túi có số ki-lô-gam gạo là:

75 : 5 = 15 (kg)

Đáp số: 15 kg

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Chai thuốc ho có dung tích 150 ml. Mỗi ngày Hà uống 3 lần và mỗi lần 5 ml thuốc ho. Hà đã uống 5 ngày. Hỏi Hà đã uống bao nhiêu mi-li-lít thuốc ho?

Xem đáp án

Bài giải

Mỗi ngày Hà uống số mi-li-lít thuốc ho là:

5 × 3 = 15 (ml)

Hà đã uống số mi-li-lít thuốc ho là:

15 × 5 = 75 (ml)

Đáp số: 75 ml

10. Tự luận
• 1 điểm

Hình tròn tâm O có đường kính AC dài 8 cm

Hình tròn tâm O có đường kính AC dài 8 cm     a. Bán kính của hình tròn dài ……cm  b. O là trung điểm của đoạn thẳng………  c. Độ dài đoạn thẳng OD là…….cm  d. Độ dài đoạn thẳng OC là ……cm (ảnh 1)

a. Bán kính của hình tròn dài ……cm

b. O là trung điểm của đoạn thẳng………

c. Độ dài đoạn thẳng OD là…….cm

d. Độ dài đoạn thẳng OC là ……cm

Xem đáp án

Hình tròn tâm O có đường kính AC dài 8 cm

a. Bán kính của hình tròn dài 4 cm

b. O là trung điểm của đoạn thẳng AB

c. Độ dài đoạn thẳng OD là 4 cm

d. Độ dài đoạn thẳng OC là 4 cm