Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 42. Ôn tập biểu thức số có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 42. Ôn tập biểu thức số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 345 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

a) Giá trị của biểu thức 87 + 45 × 6 là:

792

790

357

375

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

87 + 45 × 6 = 87 + 270 = 357

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức tính sai là:  

30 : (6 – 4) = 15

12 × (4 + 3) = 84

65 – 18 : 9 = 63

20 + 5 × 5 = 125

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 30 : (6 – 4) = 30 : 2 = 15                       B. 12 × (4 + 3) = 12 × 7 = 84    

  C. 65 – 18 : 9 = 65 – 2 = 63                        D. 20 + 5 × 5 = 20 + 25 = 45

Vậy: Biểu thức tính sai là: 20 + 5 × 5 = 125

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Trong các biểu thức sau, biểu thức có giá trị lớn nhất là:  

38 + 12 × 2

(56 + 7) : 3

156 – 63 : 7

78 + 4 × 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 38 + 12 × 2= 38 + 24 = 62                    B. (56 + 7) : 3 = 63 : 3 = 21                           

  C. 156 – 63 : 7 = 156 – 9 = 147                   D. 78 + 4 × 6 = 78 + 24 = 102

So sánh: 21 < 62 < 102 < 147

Vậy: biểu thức có giá trị lớn nhất là: 156 – 63 : 7

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Bà mua 4 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 10 cái bánh. Bà đem chia đều cho 5 cháu. Vậy số bánh mỗi cháu nhận được là:  

6 cái bánh

7 cái bánh

8 cái bánh

9 cái bánh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Bà mua số bánh là:

10 × 4 = 40 (cái bánh)
Số bánh mỗi cháu nhận được là:

40 : 5 = 8 (cái bánh)

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

a) 884 : 4 + 39   

 

b) 167 – 78 : 3

c) (590 – 293) : 9         

d) 94 × (24 – 18)

Xem đáp án

a) 884 : 4 + 39                                                b) 167 – 78 : 3

= 221 + 39                                                      = 167 – 26

= 260                                                              = 141

c) (590 – 293) : 9                                           d) 94 × (24 – 18)

= 297 : 9                                                        = 94 × 6

= 33                                                               = 564

6. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Người ta xếp 912 cái bánh Trung thu vào các hộp, mỗi hộp 6 cái bánh. Sau đó xếp các hộp vào các thùng, mỗi thùng 4 hộp. Hỏi người ta xếp được bao nhiêu thùng bánh?

Xem đáp án

Bài giải

Người ta xếp được số hộp bánh là:

912 : 6 = 152 (hộp)

Người ta xếp được số thùng bánh là:

152 : 4 = 38 (thùng)

Đáp số: 38 thùng

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức đó:

a) 65 cộng với tích của 9 và 4            

b) 18 nhân với tổng của 3 và 5

Xem đáp án

a) 65 cộng với tích của 9 và 4

65 + 9 × 4

= 65 + 36

= 101

b) 18 nhân với tổng của 3 và 5

18 × (3 + 5)

= 18 × 8

= 144

8. Tự luận
• 1 điểm

Chọn giá trị đúng cho mỗi biểu thức sau:

Chọn giá trị đúng cho mỗi biểu thức sau: 460 – 78 + 23 (ảnh 1)

Xem đáp án

Chọn giá trị đúng cho mỗi biểu thức sau: 460 – 78 + 23 (ảnh 2)

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Một cửa hàng có 200 cái bánh và đã bán được 76 cái bánh. Số còn lại đem đóng vào mỗi hộp 4 cái. Hỏi đóng được tất cả bao nhiêu hộp bánh?

Xem đáp án

Bài giải

Số bánh còn lại là:

200 – 76 = 124 (cái bánh)

Đóng được tất cả số hộp bánh là:

124 : 4 = 31 (hộp)

Đáp số: 31 hộp

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau một cách hợp lý:

a) 110 + 30 + 30 + 30

b) 12 + 24 + 31 + 8 + 16 + 9

Xem đáp án

a) 110 + 30 + 30 + 30

= 110 + 30 × 3

= 110 + 90

= 200

b) 12 + 24 + 31 + 8 + 16 + 9

= (12 + 8) + ( 24 + 16) + (31 + 9)

= 20 + 40 + 40

= 100