Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2; 5, bảng chia 2; 5 có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2; 5, bảng chia 2; 5 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 324 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a) 2 được lấy 5 lần. Phép tính đúng là:

5 × 2

2 × 5

5 – 2

2 + 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2 được lấy 5 lần. Phép tính đúng là: 2 × 5

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Cho phép tính: 2 + 2 + 2 + 2. Biểu diễn phép cộng trên thành phép nhân, ta được:  

2 × 2

2 × 3

2 × 4

2 × 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

2 + 2 + 2 + 2 = 2 × 4

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:  

10 : 2

20 : 2

2 × 5

2 × 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 10 : 2 = 5      B. 20 : 2 = 10     C. 2 × 5 = 10                        D. 2 × 6 = 12

So sánh: 5 < 10 < 12. Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là: 2 × 6

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Tuấn xếp 6 viên bi vào 2 lọ sao cho các lọ có số viên bi bằng nhau. Hỏi mỗi lọ có bao nhiêu viên bi?  

2 viên bi

3 viên bi

4 viên bi

5 viên bi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mỗi lọ có số viên bi là:

6 : 2 = 3 (viên bi)

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
e) Mẹ đi chợ mua bánh tẻ cho cả nhà sao cho mỗi người đều được 2 cái bánh. Cả nhà có 5 thành viên. Hỏi mẹ đã mua tất cả bao nhiêu cái bánh tẻ?  

10 cái

8 cái

11 cái

12 cái

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mẹ đã mua tất cả số cái bánh tẻ là:

2 × 5 = 10 (cái)

6. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Thừa số

2

2

2

2

2

2

Thừa số

2

5

9

10

4

8

Tích

      

Số bị chia

20

12

8

10

6

18

Số chia

2

2

2

2

2

2

Thương

      
Xem đáp án

Thừa số

2

2

2

2

2

2

Thừa số

2

5

9

10

4

8

Tích

4

10

18

20

8

16

Số bị chia

40

35

30

50

15

20

Số chia

5

5

5

5

5

5

Thương

8

7

6

10

3

4

 

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Thừa số

5

5

5

5

5

5

Thừa số

2

5

9

10

4

8

Tích

      

Số bị chia

40

35

30

50

15

20

Số chia

5

5

5

5

5

5

Thương

      
Xem đáp án

Thừa số

5

5

5

5

5

5

Thừa số

2

5

9

10

4

8

Tích

10

25

45

50

20

40

8. Tự luận
• 1 điểm

Điền >; <; = thích hợp vào ô trống:

10 ... 20 : 2

2 × 5 ... 14

18 : 2 ... 2 × 4

2 × 9  ... 20

2 × 5 ... 5 × 2

15 ... 2 × 7

Xem đáp án

10 = 20 : 2

2 × 5 < 14

18 : 2 > 2 × 4

2 × 9 < 20

2 × 5 = 5 × 2

15 > 2 × 7

9. Tự luận
• 1 điểm
Điền số thích hợp vào ô trống:
Điền số thích hợp vào ô trống:  2x7 ....-4 ...:2 ...+40 .... (ảnh 1)
Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống:  2x7 ....-4 ...:2 ...+40 .... (ảnh 2)

10. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát bức tranh rồi viết phép tính thích hợp:

Quan sát bức tranh rồi viết phép tính thích hợp:  (ảnh 1)
Xem đáp án

Quan sát bức tranh rồi viết phép tính thích hợp:  (ảnh 2)

11. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Lớp 3A có 13 bạn tham gia học kĩ năng sống. Cô giáo mời một bạn làm quản trò, số học sinh còn lại sẽ chia đều vào hai nhóm. Hỏi:

a) Hai nhóm có tất cả bao nhiêu học sinh?

b) Mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

a)

Bài giải

Tổng số học sinh của hai nhóm là:

13 – 1 = 12 (học sinh)

Đáp số: 12 học sinh

b)

Bài giải

Mỗi nhóm có số học sinh là:

12 : 2 = 6 (học sinh)

Đáp số: 6 học sinh

12. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Lớp 3A có 40 học sinh. Lớp 3B có ít hơn lớp 3A là 5 học sinh. Hỏi:

a) Lớp 3B có bao nhiêu học sinh?

b) Nếu chia học sinh của lớp 3B thành 5 nhóm thì mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

a)

Bài giải

Lớp 3B có số học sinh là:

40 – 5 = 35 (học sinh)

Đáp số: 35 học sinh.

b)

Bài giải

Mỗi nhóm có số học sinh là:

35 : 5 = 7 (học sinh)

Đáp số: 7 học sinh.