Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8 có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 323 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a) Kết quả của phép tính 8 × 4 là:

20

22

30

32

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

8 × 4 = 32

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Tích của 8 và 7 là:  

55

48

56

64

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tích của 8 và 7 là: 56

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Cho dãy số: 8; 16; 24; …; …; …; 28; 32; 36; 40. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:  

32; 40; 48

32; 38; 46

32; 40; 46

40; 48; 56

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là: 32; 40; 48

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Nhà Lan thu hoạch được 32 kg nhãn. Lan giúp mẹ chia đều vào 8 túi để đem biếu. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam nhãn?  

3 kg

5 kg

4 kg

6 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Mỗi túi có số ki-lô-gam nhãn là:

32 : 8 = 4 (kg)

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Thừa số

8

8

8

8

8

8

Thừa số

2

5

9

10

3

6

Tích

      

 

Số bị chia

64

16

8

80

24

40

Số chia

8

8

8

8

8

8

Thương

      
Xem đáp án

Thừa số

8

8

8

8

8

8

Thừa số

2

5

9

10

3

6

Tích

16

40

72

80

24

48

 

Số bị chia

64

16

8

80

24

40

Số chia

8

8

8

8

8

8

Thương

8

2

1

10

3

5

6. Tự luận
• 1 điểm

Điền >; <; = thích hợp vào ô trống:

19 .... 8 × 2

8 × 7 ... 7 × 8

24 : 3 ... 8 × 1

8 × 6 ... 49

9 × 9 ... 72

8 × 8 ... 62

Xem đáp án

19 > 8 × 2

8 × 7 = 7 × 8

24 : 3 = 8 × 1

8 × 6 < 49

9 × 9 > 72

8 × 8 > 62

7. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát bức tranh rồi viết phép tính thích hợp:

Quan sát bức tranh rồi viết phép tính thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án

Quan sát bức tranh rồi viết phép tính thích hợp: (ảnh 2)

8. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Nhóm tham quan du lịch vườn quốc gia Cúc Phương có 16 người. Chị hướng dẫn viên muốn chia thành các nhóm 8 người. Hỏi có bao nhiêu nhóm như vậy?

Xem đáp án

Bài giải

Có số nhóm như vậy là:

16 : 8 = 2 (nhóm)

Đáp số: 2 nhóm.

9. Tự luận
• 1 điểm

Em hãy giải ô chữ bằng cách thực hiện các phép tính tương ứng để tìm ra loài hoa mà bạn Nam nhắc đến.

Em hãy giải ô chữ bằng cách thực hiện các phép tính tương ứng để tìm ra loài hoa mà bạn Nam nhắc đến. (ảnh 1)

c

t

o

u

â

r

n

24

16

32

8

64

72

40

Biết:

 

 

8 × 3

8 × 4

5 × 8

2 × 8

8 × 9

8 × 8

8 × 1

1

1

1

1

1

1

1

Xem đáp án

8 × 3

8 × 4

5 × 8

2 × 8

8 × 9

8 × 8

8 × 1

24

32

40

16

72

64

8

c

o

n

t

r

â

u

Đáp án: con trâu

10. Tự luận
• 1 điểm

Tìm thức ăn cho chú chó bằng cách nối phép tính với kết quả tương ứng:

Tìm thức ăn cho chú chó bằng cách nối phép tính với kết quả tương ứng: (ảnh 1)

Xem đáp án

Tìm thức ăn cho chú chó bằng cách nối phép tính với kết quả tương ứng: (ảnh 2)

11. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Nhà bác Sáu có 8 con ngựa và số cừu gấp đôi số ngựa. Hỏi:

a) Nhà bác Sáu có bao nhiêu con cừu?

b) Số cừu nhà bác Sáu hơn số ngựa bao nhiêu con?

Xem đáp án

a)

Bài giải

Nhà bác Sáu có số con cừu là:

8 × 2 = 16 (con)

Đáp số: 16 con cừu

b)

Bài giải

Số cừu nhà bác Sáu hơn số ngựa số con là:

16 – 8 = 8 (con)

Đáp số: 8 con.