Bài 9: Căn bậc ba
Đề thi

Bài 9: Căn bậc ba

A
Admin
ToánLớp 932 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc ba của số sau: 27

Xem đáp án

Ta có: 273=333=3

Vậy 273=3.

2. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc ba của mỗi số sau: -64

Xem đáp án

3√(-64) = 3√(-8)3 =-8

3. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc ba của mỗi số sau: 0

Xem đáp án

3√0 = 0

4. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc ba của mỗi số sau: 1/125

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Tính 3√1728 : 3√64 theo hai cách.

Xem đáp án

Cách 1: 3√1728 : 3√64 = 12:4 = 3

Cách 2: 3√1728:3√64 = 3√(1728/64) = 3√27 = 3

6. Tự luận
1 điểm

Hãy tìm:

∛512 ;    ∛-729 ;    ∛0,064 ;    ∛-0,216 ;    ∛-0,008

Xem đáp án

∛512 = ∛83 = 8

∛-729 = ∛(-9)3 = -9

∛0,064 = ∛(0,4)3 = 0,4

∛-0,216 = ∛(-0,6)3 = -0,6

∛-0,008 = ∛(-0,2)3 = -0,2

Chú ý: Bạn có thể tìm các căn bậc ba ở trên bằng máy tính bỏ túi.

(Ghi nhớ: Các bạn nên ghi nhớ một số lũy thừa bậc 3 của các số < 10:

    23 = 8;    33 = 27;    43 = 64;    53 = 125;

    63 = 216;    73 = 343;    83 = 512;    93 = 729)

 

7. Tự luận
1 điểm

Tính 273--83-1253

Xem đáp án

∛27 - ∛-8 - ∛125 = ∛33 - ∛(-2)3 - ∛53

= 3 - (-2) - 5 = 3 + 2 - 5 = 0

8. Tự luận
1 điểm

Tính

135353-543.43

Xem đáp án

= ∛27 - ∛216 = ∛33 - ∛63

= 3 - 6 = -3

9. Tự luận
1 điểm

So sánh 5 và ∛123

Xem đáp án

Ta có: 5 = ∛53 = ∛125

Vì ∛125 > ∛123 nên 5 > ∛123

10. Tự luận
1 điểm

So sánh 5∛6 và 6∛5

Xem đáp án

Ta có: 5∛6 = ∛53.6 = ∛125.6 = ∛750

                6∛5 = ∛63.5 = ∛216.5 = ∛1080

Vì ∛750 < ∛1080 nên 5∛6 < 6∛5