Bài 7. Hỗn số
Đề thi
Bài 7. Hỗn số
A
Admin
ToánLớp 633 lượt thi
18 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Viết phân số 158 dưới dạng hỗn số:

A. 178;

B. 158;

C. 718;

D. 187.

Xem đáp án

Ta có 158=1.8+78=178.

Vậy ta chọn phương án A.

2.Tự luận
• 1 điểm

Viết hỗn số 358 dưới dạng phân số:

A. 358;

B. 238;

C. 298;

D. 829.

Xem đáp án

Ta có 358=3.8+58=298.

Vậy ta chọn phương án C.

3.Tự luận
• 1 điểm

Tổng 537+347 là:

A. 8714;

B. 8;

C. 9;

D. 53127.

Xem đáp án

Ta có 537+347=5.7+37+3.7+47=387+257=637=9.

Vậy ta chọn phương án C.

4.Tự luận
• 1 điểm

Hiệu 1534−1112 là:

A. 234;

B. 438;

C. 2254;

D. 414.

Xem đáp án

Ta có:

1534−1112=15.4+34−11.2+12=634−232

634−464=174=4.4+14=414.

Vậy ta chọn phương án D.

5.Tự luận
• 1 điểm

Thương 445:225 là:

A. 225;

B. 2225;

C. 2;

D. 2625.

Xem đáp án

Ta có 445:225=4.5+45:2.5+25=245:125=245.512=2.

Vậy ta chọn phương án C.

6.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 638+512;
Xem đáp án

a) 638+512=6.8+38+5.2+12=518+112=518+448=958.

7.Tự luận
• 1 điểm
b) 834−−325;
Xem đáp án

b) 834−−325=8.4+34+3.5+25

=354+175=17520+6820=24320.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 18 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
c) −334.113;
Xem đáp án

c) −334.113=−3.4+34.1.3+13=−154.43=−5.

9.Tự luận
• 1 điểm

d) 425:−215.

Xem đáp án

d) 425:−215=4.5+25:−2.5+15=225:−115=225.−511=−2.

10.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 21411−135+7411;
Xem đáp án

a) 21411−135+7411=21+411−1+35+7+411

=21+411−8+35+411=21+411−8−35−411

=21−8+411−411−35=13+0−35

=655−35=625.

11.Tự luận
• 1 điểm

b) 34:−12+214:−12.

Xem đáp án

b) 34:−12+214:−12=34.−2+214.−2

=−2.34+214=−2.34+2+14

=−2.2+44=−2.3=−6.

12.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các hỗn số sau theo thứ tự tăng dần: 523;    −535;    −489;    534.

Xem đáp án

• So sánh −535 và −489:

Vì 535=5+35>5 nên −535<−5.

Vì 89<99=1 nên 489=4+89<4+1=5.

Do đó −489>−5.

Suy ra −535<−5<−489 hay −535<−489<0  (1)

• So sánh 523 và 534

Ta có 523=5+23 và 534=5+34.

Vì 23=812<912=34 nên 5+23<5+34

Hay 0<523<534   (2)

Từ (1) và (2) suy ra −535<−489<523<534.

Vậy sắp xếp các hỗn số đã cho theo thứ tự tăng dần, ta được: −535;  −489;  523;  534.

13.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

a) 114x−35=12;
Xem đáp án

a) 114x−35=12

54x=12+35

54x=510+610=1110

x=1110:54=1110.45=2225.

Vậy x=2225.

14.Tự luận
• 1 điểm

b) 245−123x=56

Xem đáp án

b) 245−123x=56

123x=245−56

53x=145−56

53x=8430−2530=5930

x=5930:53=5930.35=5950.

Vậy x=5950.

15.Tự luận
• 1 điểm

Để làm một đòn bánh tét loại to, người ta cần 112 kg nếp, 114 kg đậu và 13 kg thịt.

a) Tính khối lượng nguyên liệu cần thiết để làm ra 1 đòn bánh tét trên.

Xem đáp án

a) Khối lượng nguyên liệu cần thiết để làm ra 1 đòn bánh tét trên là:

112+114+13=32+54+13=1812+1512+412=3712 (kg).

16.Tự luận
• 1 điểm

b) Một đòn bánh tét thành phẩm (luôn có lớp lá chuối bọc bên ngoài) có khối lượng tổng cộng là 5 kg.

Tính khối lượng lớp lá chuối bọc bên ngoài đòn bánh tét.

Xem đáp án

b) Khối lượng lớp lá chuối bọc bên ngoài đòn bánh tét là:

5−3712=6012−3712=2312 (kg).

17.Tự luận
• 1 điểm

Một thùng giấy chứa 24 chai nước khoáng có khối lượng tổng cộng 2212 kg. Tính khối lượng mỗi chai nước biết khối lượng thùng giấy là 14 kg.

Xem đáp án

Khối lượng 24 chai nước khoáng là:

2212−14=452−14=904−14=894 (kg).

Khối lượng mỗi chai nước là: 894:24=8996 (kg).

18.Tự luận
• 1 điểm

Một xe ô tô đi từ TP.HCM về Mỹ Tho với khoảng cách 70 km trong 1 giờ 30 phút, xe thứ hai đi trong 1 giờ 20 phút. Tính vận tốc của mỗi xe (viết dưới dạng hỗn số, đơn vị km/h).

Xem đáp án

Đổi đơn vị: 1 giờ 30 phút = 1+3060 giờ = 32 giờ;

                   1 giờ 20 phút = 1+2060 giờ = 43 giờ.

Vận tốc của xe đi trong 1 giờ 30 phút là:

70:32=70.23=1403=4623 (km/h).

Vận tốc của xe đi trong 1 giờ 20 phút là:

70:43=70.34=1052=5212 (km/h).

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả