Bài 4. Phép nhân và phép chia hết hai số nguyên
Đề thi
Bài 4. Phép nhân và phép chia hết hai số nguyên
A
Admin
ToánLớp 637 lượt thi
26 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Số nguyên x nào trong các số sau thỏa mãn phép tính (x + 1)(x − 2) = 0?

A. − 2;

B. 2;

C. 3;

D. 4.

Xem đáp án

Ta có:

(x + 1)(x − 2) = 0

x + 1 = 0 hoặc x − 2 = 0

x = −1 hoặc x = 2

Do đó các số nguyên thỏa mãn phép tính trên là x = − 1 và x = 2.

Khi đó trong các đáp án trên, số nguyên x thỏa mãn phép tính là x = 2.

Chọn đáp án B.

2.Tự luận
• 1 điểm

Thương của phép chia 64 : (− 8) là:

A. 8;

B. − 8;

C. 12;

D. 7.

Xem đáp án

Thương của phép chia 64 : (− 8) là:

64 : (− 8) = − (64 : 8) = − 8.

Chọn đáp án B.

3.Tự luận
• 1 điểm

Số nguyên nào trong các số nguyên sau là bội của − 3?

A. − 9;

B. 5;

C. 14;

D. − 46.

Xem đáp án

Trong các đáp án trên ta có: − 9 = 3 . (− 3) nên ta nói − 9 chia hết cho − 3.

Hay − 9 là bội của − 3.

Chọn đáp án A.

4.Tự luận
• 1 điểm

Tích của số nguyên âm lớn nhất với số nguyên dương có hai chữ số nhỏ nhất là:

A. − 10;

B. 0;

C. 100;

D. − 99.

Xem đáp án

Số nguyên âm lớn nhất là số: − 1.

Số nguyên dương có hai chữ số nhỏ nhất là: 10.

Do đó, tích của số nguyên âm lớn nhất với số nguyên dương có hai chữ số nhỏ nhất là:

(− 1) . 10 = − 10.

Vậy tích của số nguyên âm lớn nhất với số nguyên dương có hai chữ số nhỏ nhất là − 10.

Chọn đáp án A.

5.Tự luận
• 1 điểm

Cho a = 12, b = − 4 và c = 2. Kết quả của a : (b + c) là:

A. 3;

B. 4;

C. 8;

D. − 6.

Xem đáp án

Thay a = 12, b = − 4 và c = 2 vào biểu thức a : (b + c) là:

12 : (− 4 + 2) = 12 : [− (4 − 2)] = 12 : (− 2) = − (12 : 2) = − 6.

Chọn đáp án D.

6.Tự luận
• 1 điểm

Cặp số nguyên thỏa mãn a : b = − 3 là:

A. a = 36, b = − 12;

B. a = 3, b = 1;

C. a = 6, b = 2;

D. a = 12, b = 4.

Xem đáp án

Cặp số nguyên thỏa mãn a : b = − 3 là:

Xét các đáp án A, B, C, D.

+) Với a = 36, b = − 12 ta có:

a : b = 36 : (− 12) = − (36 : 12) = − 3.

Do đó đáp án A là đúng.

+) Với a = 3, b = 1 ta có: a : b = 3 : 1 = 3.

Do đó đáp án B là sai.

+) Với a = 6, b = 2 ta có: a : b = 6 : 2 = 3.

Do đó đáp án C là sai.

+) Với a = 12, b = 4 ta có: a : b = 12 : 4 = 3.

Do đó đáp án D là sai.

Chọn đáp án A.

7.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu + hoặc − thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

a

b

Dấu của a . b

− 8

3

 

5

− 4

 

− 1

− 1

 

− 5

0

 

Xem đáp án

a

b

Dấu của a . b

− 8

3

−

5

− 4

−

− 1

− 1

+

− 5

0

0

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 26 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tính.

a) 15 . (− 16) = ………………

Xem đáp án

a) 15 . (− 16) = − (15 . 16) = − 240.

9.Tự luận
• 1 điểm

b) (− 21) . 32 = ………………

Xem đáp án

b) (− 21) . 32 = − (21 . 32) = − 672.

10.Tự luận
• 1 điểm

c) − 55 : 5 = …………………

Xem đáp án

c) − 55 : 5 = − (55 : 5) = − 11.

11.Tự luận
• 1 điểm

d) 100 : (− 24) = ………………

Xem đáp án

d) 100 : (− 24) = − (100 : 24) = −10024=−25 . 46 . 4=−256.

12.Tự luận
• 1 điểm

Tính.

a) (− 18) × (− 10) × 9 = …………………………………………………………………….

Xem đáp án

a) (− 18) × (− 10) × 9

= 18 × 10 × 9 = 180 × 9 = 1 620.

13.Tự luận
• 1 điểm

b) (− 20) × (− 2) × (− 5) × 7 = ………………………………………………………………

Xem đáp án

b) (− 20) × (− 2) × (− 5) × 7

= − (20 × 2 × 5 × 7) = − [20 × (2 × 5) × 7]

= − (20 × 10 × 7) = − (200 × 7) = − 1 400.

14.Tự luận
• 1 điểm

c) (− 1) × (− 5) × (− 4) × (− 6) = ……………………………………………………………

Xem đáp án

c) (− 1) × (− 5) × (− 4) × (− 6)

= 1 × 5 × 4 × 6 = 5 × 4 × 6 = 20 × 6 = 120.

15.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào bảng sau kết quả của phép chia hai số a và b là số nguyên hay không là số nguyên.

a

b

a : b

8

− 4

...................................

9

− 5

...................................

0

− 1 000

...................................

1

− 1

...................................

Xem đáp án

a

b

a : b

8

− 4

− 2: là số nguyên

9

− 5

Không là số nguyên

0

− 1 000

0: là số nguyên

1

− 1

− 1: là số nguyên

16.Tự luận
• 1 điểm

Tính.

a) 125 : (− 25) = …………………………
Xem đáp án
a) 125 : (− 25) = − (125 : 25) = − 5
17.Tự luận
• 1 điểm

b) 80 : (− 5) = …………………………

Xem đáp án

b) 80 : (− 5) = − (80 : 5) = − 16.

18.Tự luận
• 1 điểm

c) 64 : (− 16) = …………………………

Xem đáp án

c) 64 : (− 16) = − (64 : 16) = − 4.

19.Tự luận
• 1 điểm

Hãy so sánh (>, <, =) a : (b + c) và (a : b) + (a : c) trong mỗi trường hợp sau:

a) a = 12, b = − 4, c = 2

Xem đáp án

a) Với a = 12, b = − 4, c = 2. Ta có:

+) a : (b + c) = 12 : (− 4 + 2) = 12 : [− (4 − 2)]

= 12 : (− 2) = − (12 : 2) = − 6.

+) (a : b) + (a : c) = [12 : (− 4)] + (12 : 2)

= − (12 : 4) + 6 = − 3 + 6 = 6 − 3 = 3.

Vì − 6 < 3 nên a : (b + c) < (a : b) + (a : c).

20.Tự luận
• 1 điểm

b) a = (− 10), b = 1, c = 1

Xem đáp án

b) Với a = (− 10), b = 1, c = 1. Ta có:

+) a : (b + c) = (− 10) : (1 + 1)

= (− 10) : 2 = − (10 : 2) = − 5.

+) (a : b) + (a : c) = [(− 10) : 1] + [(− 10) : 1]

= [− (10 : 1)] + [− (10 : 1)] = (− 10) + (− 10)

= − (10 + 10) = − 20.

 Vì − 5 > − 20 nên a : (b + c) > (a : b) + (a : c).

21.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

a) 369 : ……………………… = 369

Xem đáp án

a) 369 : 1 = 369

22.Tự luận
• 1 điểm

b) (− 75) : ……………………. = 1

Xem đáp án

b) (− 75) : (− 75)  = 1

23.Tự luận
• 1 điểm

c) (− 206) : ……………………. = 1

Xem đáp án

c) (− 206) : (− 206) = 1

24.Tự luận
• 1 điểm

d) ……………………… : 4 = − 3

Xem đáp án

d) (− 12) : 4 = − 3

25.Tự luận
• 1 điểm

Trong một bài kiểm tra trắc nghiệm của lớp 6A, mỗi câu trả lời đúng được + 3 điểm, sai bị trừ 2 điểm, không làm thì không bị trừ.

a) Bạn An được 20 điểm. Nếu bạn A trả lời đúng 12 câu hỏi thì số câu bạn trả lời sai là bao nhiêu?

Xem đáp án

a) Bạn An trả lời đúng 12 câu hỏi thì bạn An được cộng số điểm là:

12 . (+ 3) = 12 . 3 = 36 (điểm)

Mà số điểm của bạn An là 20 điểm nên số điểm bạn An bị trừ đi là:

20 − 36 = − 16 (điểm)

Vậy số câu hỏi bạn An trả lời sai là:

(− 16) : (− 2) = 8 (câu).

26.Tự luận
• 1 điểm

b) Bạn Mai được − 5 điểm và đã trả lời đúng 7 câu hỏi. Hỏi bạn Mai đã trả lời sai bao nhiêu câu hỏi?

Xem đáp án

b) Bạn Mai trả lời đúng 7 câu hỏi thì bạn Mai được cộng số điểm là:

7 . (+ 3) = 7 . 3 = 21 (điểm)

Mà số điểm của bạn Mai là − 5 điểm nên số điểm bạn Mai bị trừ đi là:

(− 5) − 21 = − 26 (điểm)

Số câu hỏi bạn Mai trả lời sai là:

(− 26) : (− 2) = 13 (câu).

Vậy số câu hỏi bạn Mai trả lời sai là 13 câu.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả