Bài 4. Phép cộng và phép trừ phân số
Đề thi
Bài 4. Phép cộng và phép trừ phân số
A
Admin
ToánLớp 640 lượt thi
21 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Kết quả của phép toán 3−5+−615 là:

A. 920;

B. -310;

C. -920;

D. –1.

Xem đáp án

Ta có 3−5+−615=3.−3−5.−3+−615=−915+−615=−9+−615=−1515=−1.

Vậy ta chọn phương án D.

2.Tự luận
• 1 điểm

Phân số lớn hơn phân số 5−12−−38 là:

A. -18;

B. 124;

C. -124;

D. -1-24.

Xem đáp án

Ta có 5−12−−38=−512+38=−5.212.2+3.38.3=−1024+924=−10+924=−124;

         −1−24=124;   −18=−324.

Vì 1 > – 1 > –3 nên 124>−124>−324.

Do đó 124=−1−24>−124>−18.

Vậy phân số lớn hơn 5−12−−38=−124 là 124=−1−24.

Ta chọn phương án B và D.

3.Tự luận
• 1 điểm

Số đối của phân số --35 là:

A. 35;

B. -35;

C. -53;

D. 53.

Xem đáp án

Số đối của phân số --35 là -35 vì −−35+−35=35+−35=0.

Vậy ta chọn phương án B.

4.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết x+415=512:

A. -320;

B. -920;

C. 123180;

D. 320.

Xem đáp án

Ta có:

x+415=512

x=512−415

x=5.512.5−4.415.4

x=2560−1660

x=25−1660

x=960=320

Vậy x=320.

Ta chọn phương án D.

5.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) −38+5−8;
Xem đáp án

a) −38+5−8=−38+−58=−3+−58=−88=−1.

6.Tự luận
• 1 điểm
b) −14+512;
Xem đáp án

b) −14+512=−1.34.3+512=−312+512=−3+512=212=16.

7.Tự luận
• 1 điểm
c) −35−2−5;
Xem đáp án

c) −35−2−5=−35+25=−3+25=−15.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

d) 12−15−−1435.

Xem đáp án

d) 12−15−−1435=12:−3−15:−3+14:735:7=−45+25=−4+25=−25.

9.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số đối của các phân số sau:

a) -2114;
Xem đáp án

a) Số đối của phân số -2114 là: 2114vì −2114+2114=0.

10.Tự luận
• 1 điểm
b) 4-15;
Xem đáp án

b) Số đối của phân số 4-15 là: 415vì 4−15+415=−415+415=0.

11.Tự luận
• 1 điểm
c) -11-12;
Xem đáp án

c) Số đối của phân số -11-12 là: -1112vì −11−12+−1112=1112+−1112=0.

12.Tự luận
• 1 điểm

d) 1728.

Xem đáp án

d) Số đối của phân số 1728 là: -1728vì 1728+−1728=0.

13.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các dãy phép tính.

a) 1421−−535+2−7;
Xem đáp án

a) 1421−−535+2−7=23+17+−27=23+17+−27

=23+−17=1421+−321=1121.

14.Tự luận
• 1 điểm
b) 1215+−1630−812
Xem đáp án

b) 1215+−1630−812=45+−815−23

=1215+−815−1015=−615=−25.

15.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

a) x+712=−615;
Xem đáp án

a) x+712=−615

x=−615−712

x=−6.415.4−7.512.5=−2460−3560=−5960.

Vậy x=−5960.

16.Tự luận
• 1 điểm

b) x−1525=−512.

Xem đáp án

b) x−1525=−512

x=−512+1525

x=−512+35=−2560+3660=1160.

Vậy x=1160.

17.Tự luận
• 1 điểm

Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng là 38 km, chiều dài là 512 km.

a) Tính nửa chu vi của miếng đất theo km.

Xem đáp án

a) Nửa chu vi của miếng đất là:

38+512=924+1024=1924 (km).

18.Tự luận
• 1 điểm

b) Chiều dài của miếng đất hơn chiều rộng là bao nhiêu km?

Xem đáp án

b) Chiều dài của miếng đất hơn chiều rộng là:

512−38=1024−924=124 (km).

19.Tự luận
• 1 điểm

Một cái bánh kem được làm từ 12 kg bột, 25 kg đường, còn lại là sữa tươi. Tính lượng sữa tươi cần dùng để làm bánh kem.

Xem đáp án

Lượng sữa tươi cần dùng để làm bánh kem là:

1−12+25=1−510+410=1−910=1010−910=110 (kg).

Vậy lượng sữa tươi cần dùng để làm bánh kem là 110 kg.

20.Tự luận
• 1 điểm

Tuần thứ nhất Lan đọc được 310 quyển sách, tuần thứ hai Lan đọc được 512 quyển sách, Lan đọc phần còn lại của quyển sách trong tuần thứ ba. Hỏi trong tuần thứ ba Lan đọc được bao nhiêu phần của quyển sách?

Xem đáp án

Trong tuần thứ ba Lan đọc được số phần của quyển sách là:

1−310+512=1−1860+2560=1−4360=6060−4360=1760 (quyển sách).

Vậy trong tuần thứ ba Lan đọc được 1760 quyển sách.

21.Tự luận
• 1 điểm

Để chảy đầy một hồ không có nước, vòi A chảy trong 4 giờ, vòi B chảy trong 5 giờ. Hỏi trong 1 giờ, vòi nào chảy được nhiều nước hơn và nhiều hơn bao nhiêu phần của hồ?

Xem đáp án

Trong 1 giờ, số phần hồ vòi A chảy được là: 14 (hồ).

Trong 1 giờ, số phần hồ vòi B chảy được là: 15 (hồ).

Ta có: 14=520;15=420.

Vì 520>420 nên 14>15.

Ta có 14−15=520−420=120.

Vậy trong 1 giờ, vòi A chảy được nhiều nước hơn và nhiều hơn 120 của hồ.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả