Bài 4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Đề thi

Bài 4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

A
Admin
ToánLớp 937 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy điền những biểu thức thích hợp vào các ô trống (…) dưới đây:

Nếu Δ > 0 thì từ phương trình (2) suy ra x + b/2a = ± …

Do đó, phương trình (1) có hai nghiệm x1 = …, x2 = …

Xem đáp án

Nếu Δ > 0 thì từ phương trình (2) suy ra x + b/2a = ± √Δ/2a

Do đó,phương trình (1) có hai nghiệm x1 = (-b + √Δ)/2a; x2 = (-b-√Δ)/2a

2. Tự luận
1 điểm

Hãy điền những biểu thức thích hợp vào các ô trống (…) dưới đây:

Nếu Δ = 0 thì từ phương trình (2) suy ra (x+ b/2a)2 = …

 

Do đó, phương trình (1) có nghiệm kép x = …

Xem đáp án

Nếu Δ = 0 thì từ phương trình (2) suy ra (x + b/2a)2 =0

Do đó,phương trình (1) có nghiệm kép x = (-b)/2a

3. Tự luận
1 điểm

Hãy giải thích vì sao khi Δ < 0 thì phương trình vô nghiệm.

Xem đáp án

Trả lời:

Khi Δ < 0 ta có:

(x + b/2a)2 < 0

Điều này vô lý, do đó phương trình vô nghiệm.

4. Tự luận
1 điểm

Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình: 5x2 – x + 2 = 0

Xem đáp án

5x2 – x + 2 = 0;

a = 5; b = -1; c = 2

Δ = b2 - 4ac = (-1)2 - 4.5.2 = 1 - 40 = -39 < 0

Vậy phương trình trên vô nghiệm.

5. Tự luận
1 điểm

Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình: 4x2 – 4x + 1 = 0

Xem đáp án

 4x2 – 4x + 1 = 0;

a = 4; b = -4; c = 1

Δ = b2 - 4ac = (-4)2 - 4.4.1 = 16 - 16 = 0

⇒ phương trình có nghiệm kép

x = (-b)/2a = (-(-4))/2.4 = 1/2

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 1/2

6. Tự luận
1 điểm

Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình: -3x2 + x + 5 = 0

Xem đáp án

-3x2 + x + 5 = 0

a = -3; b = 1; c = 5

Δ = b2 - 4ac = 12 - 4.(-3).5 = 1 + 60 = 61 > 0

⇒ Do Δ >0 nên áp dụng công thức nghiệm, phương trình có 2 nghiệm phân biệt

x1 = (1 - √61)/6; x2 = (1 + √61)/6

7. Tự luận
1 điểm

Không giải phương trình, hãy xác định các hệ số a, b, c, tính biệt thức Δ và xác định số nghiệm của mỗi phương trình sau:7x2-2x+3=0

Xem đáp án

Phương trình bậc hai: 7x2 – 2x + 3 = 0

Có: a = 7; b = -2; c = 3; Δ = b2 – 4ac = (-2)2 – 4.7.3 = -80 < 0

Vậy phương trình vô nghiệm.

8. Tự luận
1 điểm

Không giải phương trình, hãy xác định các hệ số a, b, c, tính biệt thức Δ và xác định số nghiệm của mỗi phương trình sau: 5x2+210x+23=0

Xem đáp án

Phương trình bậc hai Giải bài 15 trang 45 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

Giải bài 15 trang 45 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt.

9. Tự luận
1 điểm

Không giải phương trình, hãy xác định các hệ số a, b, c, tính biệt thức Δ và xác định số nghiệm của mỗi phương trình sau:1,7x2-1,2x-2,1=0

Xem đáp án

Phương trình bậc hai 1,7x2 – 1,2x – 2,1 = 0

Có: a = 1,7; b = -1,2; c = -2,1; Δ = b2 – 4ac = (-1,2)2 – 4.1,7.(-2,1) = 15,72 > 0

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt.

10. Tự luận
1 điểm

Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau:

2x2 – 7x + 3 = 0

Xem đáp án

Phương trình bậc hai 2x2 – 7x + 3 = 0

Có: a = 2; b = -7; c = 3; Δ = b2 – 4ac = (-7)2 – 4.2.3 = 25 > 0

Áp dụng công thức nghiệm, phương trình có hai nghiệm phân biệt là:

Giải bài 16 trang 45 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

Vậy phương trình có hai nghiệm là 3 và Giải bài 16 trang 45 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

11. Tự luận
1 điểm

Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau: 

6x2 + x + 5 = 0

Xem đáp án

Phương trình bậc hai 6x2 + x + 5 = 0

Có a = 6; b = 1; c = 5; Δ = b2 – 4ac = 12 – 4.5.6 = -119 < 0

Vậy phương trình vô nghiệm.

12. Tự luận
1 điểm

Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau:

6x2 + x – 5 = 0

Xem đáp án

 Phương trình bậc hai 6x2 + x – 5 = 0

Có a = 6; b = 1; c = -5; Δ = b2 – 4ac = 12 – 4.6.(-5) = 121 > 0

Áp dụng công thức nghiệm, phương trình có hai nghiệm phân biệt là:

Giải bài 16 trang 45 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

 

Vậy phương trình có hai nghiệm là -1 và Giải bài 16 trang 45 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

 

13. Tự luận
1 điểm

Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau:

3x2 + 5x + 2 = 0

Xem đáp án

Phương trình bậc hai 3x2 + 5x + 2 = 0

Có a = 3; b = 5; c = 2; Δ = b2 – 4ac = 52 – 4.3.2 = 1 > 0

Áp dụng công thức nghiệm, phương trình có hai nghiệm phân biệt là:

Giải bài 16 trang 45 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

Vậy phương trình có hai nghiệm là -1 và Giải bài 16 trang 45 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

14. Tự luận
1 điểm

Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau:

y2 – 8y + 16 = 0

Xem đáp án

Phương trình bậc hai y2 – 8y + 16 = 0

Có a = 1; b = -8; c = 16; Δ = b2 – 4ac = (-8)2 – 4.1.16 = 0.

Áp dụng công thức nghiệm ta có phương trình có nghiệm kép :

Giải bài 16 trang 45 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

Vậy phương trình có nghiệm kép y = 4.

15. Tự luận
1 điểm

Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau: 

16z2 + 24z + 9 = 0

Xem đáp án

Phương trình bậc hai 16z2 + 24z + 9 = 0

Có a = 16; b = 24; c = 9; Δ = b2 – 4ac = 242 – 4.16.9 = 0

Áp dụng công thức nghiệm ta có phương trình có nghiệm kép:

Giải bài 16 trang 45 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

Vậy phương trình có nghiệm kép Giải bài 16 trang 45 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9