Bài 4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Đề thi

Bài 4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

A
Admin
ToánLớp 962 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Hãy điền những biểu thức thích hợp vào các ô trống (…) dưới đây:

Nếu Δ > 0 thì từ phương trình (2) suy ra x + b/2a = ± …

Do đó, phương trình (1) có hai nghiệm x1 = …, x2 = …

Xem đáp án

Nếu Δ > 0 thì từ phương trình (2) suy ra x + b/2a = ± √Δ/2a

Do đó,phương trình (1) có hai nghiệm x1 = (-b + √Δ)/2a; x2 = (-b-√Δ)/2a

2. Tự luận
• 1 điểm

Hãy điền những biểu thức thích hợp vào các ô trống (…) dưới đây:

Nếu Δ = 0 thì từ phương trình (2) suy ra (x+ b/2a)2 = …

 

Do đó, phương trình (1) có nghiệm kép x = …

Xem đáp án

Nếu Δ = 0 thì từ phương trình (2) suy ra (x + b/2a)2 =0

Do đó,phương trình (1) có nghiệm kép x = (-b)/2a

3. Tự luận
• 1 điểm

Hãy giải thích vì sao khi Δ < 0 thì phương trình vô nghiệm.

Xem đáp án

Trả lời:

Khi Δ < 0 ta có:

(x + b/2a)2 < 0

Điều này vô lý, do đó phương trình vô nghiệm.

4. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình: 5x2 – x + 2 = 0

Xem đáp án

5x2 – x + 2 = 0;

a = 5; b = -1; c = 2

Δ = b2 - 4ac = (-1)2 - 4.5.2 = 1 - 40 = -39 < 0

Vậy phương trình trên vô nghiệm.

5. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình: 4x2 – 4x + 1 = 0

Xem đáp án

 4x2 – 4x + 1 = 0;

a = 4; b = -4; c = 1

Δ = b2 - 4ac = (-4)2 - 4.4.1 = 16 - 16 = 0

⇒ phương trình có nghiệm kép

x = (-b)/2a = (-(-4))/2.4 = 1/2

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 1/2

6. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình: -3x2 + x + 5 = 0

Xem đáp án

-3x2 + x + 5 = 0

a = -3; b = 1; c = 5

Δ = b2 - 4ac = 12 - 4.(-3).5 = 1 + 60 = 61 > 0

⇒ Do Δ >0 nên áp dụng công thức nghiệm, phương trình có 2 nghiệm phân biệt

x1 = (1 - √61)/6; x2 = (1 + √61)/6

7. Tự luận
• 1 điểm

Không giải phương trình, hãy xác định các hệ số a, b, c, tính biệt thức Δ và xác định số nghiệm của mỗi phương trình sau:7x2-2x+3=0

Xem đáp án

Phương trình bậc hai: 7x2 – 2x + 3 = 0

Có: a = 7; b = -2; c = 3; Δ = b2 – 4ac = (-2)2 – 4.7.3 = -80 < 0

Vậy phương trình vô nghiệm.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Không giải phương trình, hãy xác định các hệ số a, b, c, tính biệt thức Δ và xác định số nghiệm của mỗi phương trình sau: 5x2+210x+23=0

Xem đáp án

Phương trình bậc hai Giải bài 15 trang 45 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

Giải bài 15 trang 45 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt.

9. Tự luận
• 1 điểm

Không giải phương trình, hãy xác định các hệ số a, b, c, tính biệt thức Δ và xác định số nghiệm của mỗi phương trình sau:1,7x2-1,2x-2,1=0

Xem đáp án

Phương trình bậc hai 1,7x2 – 1,2x – 2,1 = 0

Có: a = 1,7; b = -1,2; c = -2,1; Δ = b2 – 4ac = (-1,2)2 – 4.1,7.(-2,1) = 15,72 > 0

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt.

10. Tự luận
• 1 điểm

Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau:

2x2 – 7x + 3 = 0

Xem đáp án

Phương trình bậc hai 2x2 – 7x + 3 = 0

Có: a = 2; b = -7; c = 3; Δ = b2 – 4ac = (-7)2 – 4.2.3 = 25 > 0

Áp dụng công thức nghiệm, phương trình có hai nghiệm phân biệt là:

Giải bài 16 trang 45 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

Vậy phương trình có hai nghiệm là 3 và Giải bài 16 trang 45 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

11. Tự luận
• 1 điểm

Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau: 

6x2 + x + 5 = 0

Xem đáp án

Phương trình bậc hai 6x2 + x + 5 = 0

Có a = 6; b = 1; c = 5; Δ = b2 – 4ac = 12 – 4.5.6 = -119 < 0

Vậy phương trình vô nghiệm.

12. Tự luận
• 1 điểm

Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau:

6x2 + x – 5 = 0

Xem đáp án

 Phương trình bậc hai 6x2 + x – 5 = 0

Có a = 6; b = 1; c = -5; Δ = b2 – 4ac = 12 – 4.6.(-5) = 121 > 0

Áp dụng công thức nghiệm, phương trình có hai nghiệm phân biệt là:

Giải bài 16 trang 45 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

 

Vậy phương trình có hai nghiệm là -1 và Giải bài 16 trang 45 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

 

13. Tự luận
• 1 điểm

Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau:

3x2 + 5x + 2 = 0

Xem đáp án

Phương trình bậc hai 3x2 + 5x + 2 = 0

Có a = 3; b = 5; c = 2; Δ = b2 – 4ac = 52 – 4.3.2 = 1 > 0

Áp dụng công thức nghiệm, phương trình có hai nghiệm phân biệt là:

Giải bài 16 trang 45 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

Vậy phương trình có hai nghiệm là -1 và Giải bài 16 trang 45 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

14. Tự luận
• 1 điểm

Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau:

y2 – 8y + 16 = 0

Xem đáp án

Phương trình bậc hai y2 – 8y + 16 = 0

Có a = 1; b = -8; c = 16; Δ = b2 – 4ac = (-8)2 – 4.1.16 = 0.

Áp dụng công thức nghiệm ta có phương trình có nghiệm kép :

Giải bài 16 trang 45 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

Vậy phương trình có nghiệm kép y = 4.

15. Tự luận
• 1 điểm

Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau: 

16z2 + 24z + 9 = 0

Xem đáp án

Phương trình bậc hai 16z2 + 24z + 9 = 0

Có a = 16; b = 24; c = 9; Δ = b2 – 4ac = 242 – 4.16.9 = 0

Áp dụng công thức nghiệm ta có phương trình có nghiệm kép:

Giải bài 16 trang 45 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

Vậy phương trình có nghiệm kép Giải bài 16 trang 45 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả