Bài 3. Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
Đề thi
Bài 3. Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
A
Admin
ToánLớp 628 lượt thi
31 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Số nguyên x thỏa mãn x + 18 = 6 là:

A. 0;

B. − 12;

C. − 13;

D. − 14.

Xem đáp án

Số nguyên x thỏa mãn x + 18 = 6 là:

x = 6 − 18

x = − 12

Vậy số nguyên x cần tìm là x = − 12.

Chọn đáp án B.

2.Tự luận
• 1 điểm

Số nguyên x để 10 − x là số nguyên âm lớn nhất là:

A. 8;

B. 12;

C. 10;

D. 11.

Xem đáp án

Để 10 − x là số nguyên âm lớn nhất thì :

10 − x = − 1

x = 10 + 1

x = 11.

Vậy số nguyên x cần tìm là x = 11.

Chọn đáp án D.

3.Tự luận
• 1 điểm

Số nguyên a thỏa mãn a > − a là số nào trong các đáp án sau?

A. 0;

B. 1;

C. − 100;

D. − 5.

Xem đáp án

Số nguyên a thỏa mãn a > − a là:

a > − a

a + a > 0

2 . a > 0

a > 0

Vậy a là một số nguyên dương.

Trong các số ở các đáp án A, B, C, D thì số 1 là số nguyên dương duy nhất.

Vậy số nguyên a thỏa mãn là a = 1.

Chọn đáp án B.

4.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu “+” hoặc “−” vào chỗ chấm trong bảng sau:

a

b

Dấu của a + b

20

− 7

 

− 45

34

 

− 130

− 200

 

− 2 056

− 2 080

 

Xem đáp án

a

b

Dấu của a + b

20

− 7

+

− 45

34

−

− 130

− 200

−

− 2 056

− 2 080

−

5.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 8 − 10 = …………………………

Xem đáp án

a) 8 − 10 = − (10 − 8) = − 2 (vì 10 > 8).

6.Tự luận
• 1 điểm

b) 15 − (− 9) = …………………………

Xem đáp án

b) 15 − (− 9) = 15 + 9 = 24.

7.Tự luận
• 1 điểm

c) − 35 − 45 = …………………………

Xem đáp án

c) − 35 − 45 = − (35 + 45) = − 80.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 31 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

d) − 125 − (− 100) = …………………………

Xem đáp án

d) − 125 − (− 100) = − 125 + 100 = − (125 − 100) = − 25 (vì 125 > 100).

9.Tự luận
• 1 điểm

e) 0 − (75) = …………………………

Xem đáp án

e) 0 − (75) = − (75 − 0) = − 75 (vì 75 > 0)

10.Tự luận
• 1 điểm

f) 400 + (− 245) = …………………………

Xem đáp án

f) 400 + (− 245) = 400 − 245 = 155.

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số và số nguyên dương nhỏ nhất có ba chữ số.

Xem đáp án

Số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số là: − 9.

Số nguyên dương nhỏ nhất có ba chữ số là: 100.

Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số và số nguyên dương nhỏ nhất có ba chữ số là:

(− 9) + 100 = 100 − 9 = 91.

Vậy tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số và số nguyên dương nhỏ nhất có ba chữ số là 91.

12.Tự luận
• 1 điểm

Tính các tổng sau:

a) (− 7) + (− 13) + 4 + 16

Xem đáp án

a) (− 7) + (− 13) + 4 + 16

= [(− 7) + (− 13)] + (4 + 16)

= − (7 + 13) + (4 + 16)

= (− 20) + 20 = 20 − 20 = 0.

13.Tự luận
• 1 điểm

b) (37) + (− 2) + (− 65) + (− 8)

Xem đáp án

b) (37) + (− 2) + (− 65) + (− 8)

= 37 + [(− 2) + (− 65) + (− 8)]

= 37 − (2 + 65 + 8)

= 37 − 75 = − (75 − 37) = − 38.

14.Tự luận
• 1 điểm

Cho bảng ô vuông như hình bên. Điền vào ô trống sao cho tổng các số ở ba tầng lần lượt là 0, 7 và − 9.

− 20

 

7

12

− 8

 

 

5

− 15

Xem đáp án

Gọi số cần điền vào 3 tầng lần lượt là a, b, c.

− 20

a

7

12

− 8

b

c

5

− 15

• Tổng các số ở tầng thứ nhất là 0 nên ta có:

(− 20) + a + 7 = 0

a = 20 − 7

a = 13.

• Tổng các số ở tầng thứ hai là 7 nên ta có:

12 + (− 8) + b = 7

b = 7 − 12 + 8

b = 7 + 8 − 12

b = 15 − 12

b = 3.

• Tổng các số ở tầng thứ ba là − 9 nên ta có:

c + 5 + (− 15) = − 9

Hay c = − 9 − 5 + 15

c = − (9 + 5) + 15

c = − 14 + 15

c = 15 − 14

c = 1.

Vậy ta có thể điền vào bảng trên như sau:

− 20

13

7

12

− 8

3

1

5

− 15

15.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) 35 − (20) = ………………………

Xem đáp án

a) 35 − (20) = 35 − 20 = 15.

16.Tự luận
• 1 điểm

b) 71 − (95) = ………………………

Xem đáp án

b) 71 − (95) = 71 − 95 = − (95 − 71) = − 24 (vì 95 > 71).

17.Tự luận
• 1 điểm

c) (− 15) − (− 18) = ……………………….

Xem đáp án

c) (− 15) − (− 18) = (− 15) + 18 = 18 − 15 = 3.

18.Tự luận
• 1 điểm

d) (− 20) − (13) = ……………………….

Xem đáp án

d) (− 20) − (13) = (− 20) + (− 13) = − (20 + 13) = − 33.

19.Tự luận
• 1 điểm

e) 25 − (− 18) = ……………………………

Xem đáp án

e) 25 − (− 18) = 25 + 18 = 43.

20.Tự luận
• 1 điểm

f) (− 33) − (− 40) = ……………………….

Xem đáp án

f) (− 33) − (− 40) = (− 33) + 40 = 40 − 33 = 7.

21.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = vào chỗ trống.

a) (− 3) + (− 6) ………… (− 3) − (− 6)

Xem đáp án

a) (− 3) + (− 6) ………… (− 3) − (− 6)

• (− 3) + (− 6) = − (3 + 6) = − 9

• (− 3) − (− 6) = (− 3) + 6 = 6 − 3 = 3

Vì − 9 < 3 nên (− 3) + (− 6) < (− 3) − (− 6).

22.Tự luận
• 1 điểm

b) (− 21) − (− 10) ………… (− 31) + (− 11)

Xem đáp án

b) (− 21) − (− 10) ………… (− 31) + (− 11)

• (− 21) − (− 10) = (− 21) + 10 = − (21 − 10) = − 11

• (− 31) + (− 11) = − (31 + 11) = − 42

Vì − 11 > − 42 nên (− 21) − (− 10) > (− 31) + (− 11).

23.Tự luận
• 1 điểm

c) 45 − (− 11) ………… 57 + (− 4)

Xem đáp án

c) 45 − (− 11) ………… 57 + (− 4)

• 45 − (− 11) = 45 + 11 = 56

• 57 + (− 4) = 57 + − 4 = 53

Vì 56 > 53 nên 45 − (− 11) > 57 + (− 4).

24.Tự luận
• 1 điểm

d) (− 25) − (− 42) ………… (− 42) − (− 25)

Xem đáp án

d) (− 25) − (− 42) ………… (− 42) − (− 25)

• (− 25) − (− 42) = (− 25) + 42 = 42 − 25 = 17

• (− 42) − (− 25) = (− 42) + 25 = − (42 − 25) = − 17

Vì 17 > − 17 nên (− 25) − (− 42) > (− 42) − (− 25).

25.Tự luận
• 1 điểm

Tính.

a) (− 7) − 8 − (− 25)

Xem đáp án

a) (− 7) − 8 − (− 25)

= (− 7) + (− 8) + 25

= − (7 + 8) + 25

= − 15 + 25

= 25 − 15 = 10.

26.Tự luận
• 1 điểm

b) (− 13) + 32 − 8 − 1

Xem đáp án

b) (− 13) + 32 − 8 − 1

= (− 13) + 32 + (− 8) + (− 1)

= 32 − (13 + 8 + 1)

= 32 − 22 = 10.

27.Tự luận
• 1 điểm

c) (− 7) + (− 8) + (− 90)

Xem đáp án

c) (− 7) + (− 8) + (− 90)

= − (7 + 8 + 90)

= − 105.

28.Tự luận
• 1 điểm

d) 50 − (− 40) − (− 2)

Xem đáp án

d) 50 − (− 40) − (− 2)

= 50 + 40 + 2 = 92.

29.Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng số các số nguyên x thỏa mãn:

a) − 3 < x < 5;

Xem đáp án

a) − 3 < x < 5

Ta có: x = {− 2; − 1; 0; 1; 2; 3; 4}

Do đó, tổng các số nguyên x thỏa mãn − 3 < x < 5 là:

(− 2) + (− 1) + 0 + 1 + 2 + 3 + 4

= − (2 + 1) + 0 + 1 + 2 + 3 + 4

= − 3 + 0 + 1 + 2 + 3 + 4 = 7.

Vậy tổng số các số nguyên x thỏa mãn yêu cầu bài toán là 7.

30.Tự luận
• 1 điểm

b) − 20 < x < − 9.

Xem đáp án

b) − 20 < x < − 9

Ta có: x = {− 19; − 18; − 17; − 16; − 15; −14; − 13; − 12; − 11; − 10}

Do đó, tổng các số nguyên x thỏa mãn − 20 < x < − 9 là:

(− 19) + (− 18) + (− 17) + (− 16) + (− 15) + (−14) + (− 13) + (− 12) + (− 11) + (− 10)

= − (19 + 18 + 17 + 16 + 15 + 14 + 13 + 12 + 11 + 10)

= − [(19 + 11) + (18 + 12) + (17 + 13) + (16 + 14) + (15 + 10)]

= − (30 + 30 + 30 + 30 + 25) = − 145.

Vậy tổng số các số nguyên x thỏa mãn yêu cầu bài toán là − 145.

31.Tự luận
• 1 điểm

Cho số nguyên có dạng ab¯ , trong đó b không phải là số nguyên âm và cũng không phải là số nguyên dương, a là số nguyên lớn nhất có một chữ số. Hãy tìm số nguyên ab¯ .

Xem đáp án

Số nguyên có dạng ab¯ , trong đó b không phải là số nguyên âm và cũng không phải là số nguyên dương nên b là số 0.

Lại có a là số nguyên lớn nhất có một chữ số nên a là số 9.

Vậy số nguyên ab¯  cần tìm là 90.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả