Bài 2. Tính chất cơ bản của phân số
Đề thi
Bài 2. Tính chất cơ bản của phân số
A
Admin
ToánLớp 635 lượt thi
23 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tìm phân số bằng với phân số -25:

A. 410;

B. -410;

C. -412;

D. -45.

Xem đáp án

Ta có −25=−2  .  25  .  2=−410.

Vậy ta chọn phương án B.

2.Tự luận
• 1 điểm

Tìm phân số không bằng với phân số 3-5:

A. -35;

B. 35;

C. 6-12;

D. -612.

Xem đáp án

Ta có 3−5=−35; 3−5=3  .  2−5  .  2=6−10 và 3−5=3  .  −2−5  .  −2=−610.

Ta thấy 3−5≠35;  3−5≠6−12;  3−5≠−612.

Do đó phân số không bằng với phân số 3-5 là 35;6−12;−612.

Vậy ta chọn phương án B, C, D.

3.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết 56=x−12.

A. x = –10;

B. x = –2;

C. x = 10;

D. x = 6.

Xem đáp án

Ta có 56=x−12

5 . (–12) = 6 . x

–60 = 6 . x

x = –60 : 6 = –10.

Vậy x = –10.

Do đó ta chọn phương án A.

4.Tự luận
• 1 điểm

Tìm cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số sau:

A. −29;  522;

B. −26;  −9−27;

C. 5−9;  −1018;

D. −29;  418.

Xem đáp án

Ta có −29≠522 vì (–2) . 22 không bằng 9 . 5.

Ta có −26≠−9−27 vì (–2) . (–27) không bằng 6 . (–9).

Ta có 5−9=−1018 vì 5 . 18 = (–9) . (–10) (cùng bằng 90).

Ta có −29≠418 vì (–2) . 18 không bằng 9 . 4.

Vậy ta chọn phương án C.

5.Tự luận
• 1 điểm

Giải thích lí do vì sao các phân số sau bằng nhau:

a) −1015=−2030;

Xem đáp án

a) −1015=−2030 vì (–10) . 30 = 15 . (–20) (cùng bằng –300).

6.Tự luận
• 1 điểm

b) −1230=10−25.

Xem đáp án

b) −1230=10−25 vì (–12) . (–25) = 30 . 10 (cùng bằng 300).

7.Tự luận
• 1 điểm

Viết 4 phân số bằng với phân số:

a) 3-5;
Xem đáp án

a) 3−5=−35=6−10=−610=9−15.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 23 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
b) -1250;
Xem đáp án

b) −1250=−625=6−25=−24100=24−100.

9.Tự luận
• 1 điểm
c) -49;
Xem đáp án

c) −49=4−9=−818=8−18=−1227.

10.Tự luận
• 1 điểm

d) 16-36.

Xem đáp án

d) 16−36=4−9=−49=8−18=−818.

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau: 2−5;   410;    −615;    10−25;    10−15.

Xem đáp án

Ta có 2−5=−25;    410=4:210:2=25;

           −615=−6:315:3=−25;

          10−25=10:−5−25:−5=−25;

          10−15=10:−5−15:−5=−23.

Do đó 2−5=−615=10−25.

Vậy các cặp phân số bằng nhau là 2−5;   −615;   10−25.

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) x−5=415;

Xem đáp án

a) Ta có x−5=415 

Suy ra x . 15 = (–5) . 4 = –20

Do đó x = −2015=−43, đây không phải là số nguyên.

Vậy không có giá trị nguyên nào của x để x−5=415.

13.Tự luận
• 1 điểm

b) 1545=−12x.

Xem đáp án

b) Ta có 1545=−12x 

Suy ra 15 . x = 45 . (–12) = –540

Do đó x = (–540) : 15 = –36 (thỏa mãn là số nguyên).

Vậy số nguyên x thỏa mãn 1545=−12x là x = –36.

14.Tự luận
• 1 điểm

Dùng phân số có mẫu số dương nhỏ nhất để viết số phút sau đây chiếm bao nhiêu phần của một giờ?

a) 15 phút;

Xem đáp án

Đổi 1 giờ = 60 phút.

a) 15 phút = 1560=14 giờ.

15.Tự luận
• 1 điểm

b) 30 phút;

Xem đáp án

b) 30 phút = 3060=12 giờ.

16.Tự luận
• 1 điểm

c) 45 phút;

Xem đáp án

c) 45 phút = 4560=34 giờ.

17.Tự luận
• 1 điểm

d) 55 phút.

Xem đáp án

d) 55 phút = 5560=1112 giờ.

18.Tự luận
• 1 điểm

Tìm phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại của các phân số sau: −34;    6−8;    1220;    3−4;     12−16.

Xem đáp án

Ta có:

6−8=6:−2−8:−2=−34;

1220=12:420:4=35;

3−4=−34;

12−16=12:−4−16:−4=−34.

Do đó −34=6−8=3−4=12−16.

Vậy phân số 1220 không bằng phân số nào trong các phân số đã cho.

19.Tự luận
• 1 điểm

Một bể nước có dung tích 5 000 lít. Người ta đã bơm 3 500 lít nước vào bể. Hỏi lượng nước cần bơm tiếp cho đầy bể bằng mấy phần của dung tích bể? Viết kết quả trên dưới dạng phân số tối giản.

Xem đáp án

Lượng nước cần bơm tiếp cho đầy bể là: 5 000 – 3 500 = 1 500 (lít).

Lượng nước cần bơm tiếp cho đầy bể bằng số phần của dung tích bể là:

1  5005  000=1  500:5005  000:500=310.

20.Tự luận
• 1 điểm

Một tờ giấy hình chữ nhật có chiều rộng là 16 cm, chiều dài là 24 cm. An gấp tờ giấy 2 lần, lần thứ nhất An gấp đôi theo chiều dài. Sau đó, An tiếp tục gấp đôi theo chiều rộng để được 4 hình chữ nhật nhỏ. Theo em, chiều rộng và chiều dài của mỗi hình chữ nhật nhỏ là bao nhiêu cm? Các phân số biểu diễn bởi chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật lớn và hình chữ nhật nhỏ có bằng nhau hay không?

Xem đáp án

Chiều rộng của hình chữ nhật nhỏ là: 16 : 2 = 8 (cm).

Chiều dài của hình chữ nhật nhỏ là: 24 : 2 = 12 (cm).

Phân số biểu diễn bởi chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật lớn là: 1624.

Phân số biểu diễn bởi chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật nhỏ là: 812.

Ta có 1624=16:224:2=812.

Vậy các phân số biểu diễn bởi chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật lớn và hình chữ nhật nhỏ bằng nhau.

21.Tự luận
• 1 điểm

Sau trận thi đấu bóng đá giữa đội tuyển Việt Nam và đội tuyển Nepal tại Asiad 2018, bảng thống kê bên dưới cho biết nhiều thông số của trận đấu, trong đó có tỉ lệ kiểm soát bóng của hai đội.

a) Hãy viết tỉ số về tổng số cú sút giữa đội tuyển Nepal và đội tuyển Việt Nam dưới dạng phân số tối giản.

a) Hãy viết tỉ số về tổng số cú sút giữa đội tuyển Nepal và đội tuyển Việt Nam dưới dạng phân số tối giản (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Tỉ số về tổng số cú sút giữa đội tuyển Nepal và đội tuyển Việt Nam dưới dạng phân số tối giản là 620=310.

22.Tự luận
• 1 điểm

b) Hãy viết tỉ số về tổng số cú sút trúng đích giữa đội tuyển Nepal và đội tuyển Việt Nam dưới dạng phân số tối giản.

Xem đáp án

b) Tỉ số về tổng số cú sút trúng đích giữa đội tuyển Nepal và đội tuyển Việt Nam dưới dạng phân số tối giản là 46=23.

23.Tự luận
• 1 điểm

Hai cái bánh pizza có kích thước bằng nhau. Cái thứ nhất được chia thành 8 phần bằng nhau, cái thứ hai được chia thành 4 phần bằng nhau. An ăn phần tô màu vàng ở cái thứ nhất, Bình ăn phần tô màu vàng ở cái thứ hai. Hỏi ai ăn được nhiều phần hơn?

 Media VietJackMedia VietJack
Xem đáp án

An đã ăn số phần của bánh pizza thứ nhất là: 28=14.

Bình ăn số phần của bánh pizza thứ hai là: 14.

Vậy An và Bình ăn số phần bánh bằng nhau.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả