Bài 2: Tính chất cơ bản của phân số
Đề thi
Bài 2: Tính chất cơ bản của phân số
A
Admin
ToánLớp 631 lượt thi
8 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

Quy đồng mẫu số các phân số sau

Xem đáp án

Lời giải:

a) Quy đồng mẫu số các phân số sau

Ta có MSC = BCNN (12, 18) = 36.

Ta quy đồng như sau:

Quy đồng mẫu số các phân số sau

b) Quy đồng mẫu số các phân số sau

Ta có MSC = BCNN(15, 20) = 36.

Ta quy đồng như sau:

Quy đồng mẫu số các phân số sau

c) Quy đồng mẫu số các phân số sau

Ta có MSC = BCNN(6, 5, 12) = 60.

Ta quy đồng như sau:

Quy đồng mẫu số các phân số sau

2.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau thành các phân số có cùng mẫu số (chọn mẫu số chung là số dương nhỏ nhất nếu được).

Viết các số sau thành các phân số có cùng mẫu số

Xem đáp án

Lời giải:

Ta thực hiện theo hai bước như sau:

Bước 1: Tìm mẫu số chung của hai phân số (là bội chung nhỏ nhất của các mẫu số).

Bước 2: Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với số nguyên thích hợp (nhân tử phụ) để được phân số mới có mẫu là mẫu số chung.

a) Viết các số sau thành các phân số có cùng mẫu số

Ta có: Viết các số sau thành các phân số có cùng mẫu số 

Vì BCNN(1, 20, 9) = BCNN(20, 9)

Để tìm mẫu số chung là số dương nhỏ nhất (hay là bội chung nhỏ nhất của các mẫu số) ta làm như sau:

+ Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 20 = 22.5 ; 9 = 32;

+ Thừa số nguyên tố chung và riêng là: 2; 3 và 5;

+ Số mũ lớn nhất của 2 là 2, số mũ lớn nhất của 3 là 2 và số mũ lớn nhất của 5 là 1.

+ BCNN (1; 20; 9) = 22.32.5 = 180.

Do đó mẫu số chung là số dương nhỏ nhất là 180.

Ta thực hiện:

Viết các số sau thành các phân số có cùng mẫu số

Viết các số sau thành các phân số có cùng mẫu số

Viết các số sau thành các phân số có cùng mẫu số

b) Viết các số sau thành các phân số có cùng mẫu số

Ta có: Viết các số sau thành các phân số có cùng mẫu số

Vì BCNN(15, 25, 1) = BCNN(15, 25)

Để tìm mẫu số chung là số dương nhỏ nhất (hay là bội chung nhỏ nhất của các mẫu số) ta làm như sau:

+ Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 15 = 3.5; 25 = 52;

+ Thừa số nguyên tố chung là 5 và riêng là 3;

+ Số mũ lớn nhất của 3 là 1 và số mũ lớn nhất của 5 là 2;

+ BCNN (1; 15; 25) = 3.52 = 75.

Do đó mẫu số chung là số dương nhỏ nhất là 75.

Ta thực hiện:

Viết các số sau thành các phân số có cùng mẫu số

3.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

Rút gọn các phân số sau 390/-240

Xem đáp án

Lời giải:

Như đã từng tìm hiểu ở học kì I, khi rút gọn một phân số ta nên chia cả tử và mẫu của phân số đó cho ước chung lớn nhất của cả tử và mẫu để được phân số tối giản (hoặc có thể chia cả tử và mẫu của phân số đó cho ước chung khác 1 và khác −1).

a) Cách 1 (chia cả tử và mẫu cho ước chung khác 1 và −1):

Rút gọn các phân số sau 390/-240

Cách 2 (chia cả tử và mẫu cho ước chung lớn nhất của cả tử và mẫu):

Rút gọn các phân số sau 390/-240

b) Cách 1(chia cả tử và mẫu cho ước chung khác 1 và −1):

Rút gọn các phân số sau 390/-240

Cách 2 (chia cả tử và mẫu cho ước chung lớn nhất của cả tử và mẫu):

Rút gọn các phân số sau 390/-240

Rút gọn các phân số sau 390/-240

4.Tự luận
• 1 điểm

Hình vẽ sau minh hoạ tính chất nào của phân số?

Hình vẽ sau minh hoạ tính chất nào của phân số

Xem đáp án

Lời giải:

Trong hình a:

- Ở hình vẽ thứ nhất: hình chữ nhật được chia thành 5 phần bằng nhau, tô màu 2 phần. Nên phân số biểu thị số phần tô màu là Hình vẽ sau minh hoạ tính chất nào của phân số.

- Ở hình vẽ thứ hai: hình chữ nhật được chia thành 20 phần bằng nhau, tô màu 8 phần. Nên phân số biểu thị số phần tô màu là Hình vẽ sau minh hoạ tính chất nào của phân số.

Do đó hai phân số thể hiện phần tô màu trong Hình a là Hình vẽ sau minh hoạ tính chất nào của phân số và Hình vẽ sau minh hoạ tính chất nào của phân số.

Vì Hình vẽ sau minh hoạ tính chất nào của phân số nên hình a minh hoạ tính chất 1 (Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho).

Trong hình b:

- Ở hình vẽ thứ nhất: có 5 hình tròn bằng nhau, mỗi hình tròn chia thành 3 phần bằng nhau. Trong hình trên chia thành 15 phần, tô màu 12 phần. Nên phân số biểu thị số phần tô màu là Hình vẽ sau minh hoạ tính chất nào của phân số.

- Ở hình vẽ thứ hai: có 5 hình tròn bằng nhau, tô màu 4 hình. Nên phân số biểu thị số phần tô màu là Hình vẽ sau minh hoạ tính chất nào của phân số.

Do đó hai phân số biểu thị phần tô màu trong hình b là Hình vẽ sau minh hoạ tính chất nào của phân số và Hình vẽ sau minh hoạ tính chất nào của phân số.

Vì Hình vẽ sau minh hoạ tính chất nào của phân số nên hình b minh hoạ tính chất 2 (Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho).

5.Tự luận
• 1 điểm

Nêu hai cách giải thích các phân số sau bằng nhau (dùng khái niệm bằng nhau và dùng tính chất).

Nêu hai cách giải thích các phân số sau bằng nhau

Xem đáp án

Lời giải:

Cách 1: Dùng khái niệm bằng nhau:

Nếu a . d = b . c thì Nêu hai cách giải thích các phân số sau bằng nhau (với a, b, c, d ≠ 0).

Cách 2: Dùng tính chất:

- Tính chất 1: Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được phân số bằng phân số đã cho.

Nêu hai cách giải thích các phân số sau bằng nhau , với m ∈ Z và m ≠ 0.

- Tính chất 2: Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.

Nêu hai cách giải thích các phân số sau bằng nhau , với n ∈ ƯC (a; b).

a) Cách 1 (dùng định nghĩa):  vì (−15) . (−11) = 5 . 33 =165 nên Nêu hai cách giải thích các phân số sau bằng nhau.

Vậy Nêu hai cách giải thích các phân số sau bằng nhau

Cách 2 (dùng tính chất 2): Ta có Nêu hai cách giải thích các phân số sau bằng nhau.

Vậy Nêu hai cách giải thích các phân số sau bằng nhau

b) Cách 1 (dùng định nghĩa): Vì 7 . (−60) = (−12) . 35 = −420 nên Nêu hai cách giải thích các phân số sau bằng nhau.

Vậy Nêu hai cách giải thích các phân số sau bằng nhau.

Cách 2 (dùng tính chất 1): Ta có:Nêu hai cách giải thích các phân số sau bằng nhau

Vậy Nêu hai cách giải thích các phân số sau bằng nhau.

c) Cách 1 (dùng định nghĩa): Vì (−8) . (−21) = 14 . 12 = 168 nên Nêu hai cách giải thích các phân số sau bằng nhau

Vậy Nêu hai cách giải thích các phân số sau bằng nhau

Cách 2 (dùng tính chất 2 và tính chất 1): Ta có:Nêu hai cách giải thích các phân số sau bằng nhau

Vậy Nêu hai cách giải thích các phân số sau bằng nhau

6.Tự luận
• 1 điểm

Dùng phân số để viết các đại lượng khối lượng sau theo tạ, theo tấn.

a) 223 kg;

b) 18 kg;

c) 2020 kg;

d) 7 kg.

Xem đáp án

Lời giải:

Các đơn vị đo khối lượng sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé lần lượt là: tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g. Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.

Ta có: 1 tạ = 100 kg,  1 tấn = 1 000 kg.

Khi đổi từ kg sang tạ, ta chia số đó cho 100 (viết dưới dạng phân số)

Khi đổi từ kg sang tấn, ta chia số đó cho 1000 (viết dưới dạng phân số).

Phân số để viết các đại lượng khối lượng theo tạ, theo tấn là:

a) 223 kg = Dùng phân số để viết các đại lượng khối lượng sau theo tạ theo tấn tạ

223 kg = Dùng phân số để viết các đại lượng khối lượng sau theo tạ theo tấn tấn.

b) 18 kg = Dùng phân số để viết các đại lượng khối lượng sau theo tạ theo tấn tạ;

18 kg = Dùng phân số để viết các đại lượng khối lượng sau theo tạ theo tấn tấn.

c) 2020 kg = Dùng phân số để viết các đại lượng khối lượng sau theo tạ theo tấn tạ;

2020 kg = Dùng phân số để viết các đại lượng khối lượng sau theo tạ theo tấn tấn.

d) 7 kg = Dùng phân số để viết các đại lượng khối lượng sau theo tạ theo tấn tạ;

7 kg = Dùng phân số để viết các đại lượng khối lượng sau theo tạ theo tấn tấn.

7.Tự luận
• 1 điểm

Dùng phân số với mẫu số dương nhỏ nhất để viết các đại lượng dung tích sau theo lít.

a) 600 ml;

b) 280 ml;

c) 1300 ml;

d) 970 ml.

Xem đáp án

Lời giải:

Nhận xét: 1 lít = 1000 ml.

Khi đổi từ ml sang lít, ta chia số đó cho 1000 (viết dưới dạng phân số).

Phân số với mẫu số dương nhỏ nhất để viết các đại lượng dung tích theo lít là:

a) 600 ml = Dùng phân số với mẫu số dương nhỏ nhất để viết các đại lượng dung tích sau theo lít

b) 280 ml = Dùng phân số với mẫu số dương nhỏ nhất để viết các đại lượng dung tích sau theo lít

c) 1300 ml = Dùng phân số với mẫu số dương nhỏ nhất để viết các đại lượng dung tích sau theo lít

d) 970 ml = Dùng phân số với mẫu số dương nhỏ nhất để viết các đại lượng dung tích sau theo lít

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 8 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Dùng phân số với mẫu số dương nhỏ nhất để biểu thị phần tô màu trong mỗi hình vẽ sau:

Dùng phân số với mẫu số dương nhỏ nhất để biểu thị phần tô màu trong mỗi hình vẽ

Xem đáp án

Lời giải:

Để biểu thị phần tô màu trong hình vẽ bằng phân số với mẫu số dương nhỏ nhất ta thực hiện như sau:

Bước 1: Biểu thị phần tô màu trong hình vẽ bằng phân số.

Bước 2: Rút gọn phân số đó sao cho mẫu số thu được là số dương và nhỏ nhất (hay là rút gọn phân số đó về phân số tối giản có mẫu số dương).

Trong hình a là hình chữ nhật được chia thành 40 ô vuông, tô màu 30 ô vuông. Phân số biểu thị phần tô màu trong hình vẽ là Dùng phân số với mẫu số dương nhỏ nhất để biểu thị phần tô màu trong mỗi hình vẽ.

Rút gọn phân số về phân số tối giản có mẫu số dương: Dùng phân số với mẫu số dương nhỏ nhất để biểu thị phần tô màu trong mỗi hình vẽ

Vậy phân số với mẫu số dương nhỏ nhất để biểu thị phần tô màu trong mỗi hình a là Dùng phân số với mẫu số dương nhỏ nhất để biểu thị phần tô màu trong mỗi hình vẽ.

Trong hình b là hình chữ nhật được chia thành 40 ô vuông, tô màu 25 ô vuông. Phân số biểu thị phần tô màu trong hình vẽ là Dùng phân số với mẫu số dương nhỏ nhất để biểu thị phần tô màu trong mỗi hình vẽ.

Rút gọn phân số về phân số tối giản có mẫu số dương: Dùng phân số với mẫu số dương nhỏ nhất để biểu thị phần tô màu trong mỗi hình vẽ.

Vậy phân số với mẫu số dương nhỏ nhất để biểu thị phần tô màu trong mỗi hình a là Dùng phân số với mẫu số dương nhỏ nhất để biểu thị phần tô màu trong mỗi hình vẽ.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả