Bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
Đề thi

Bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

A
Admin
ToánLớp 964 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC = 5cm và cạnh BC = x (cm) thì cạnh AB = √(25- x2 ) (cm). Vì sao ? (h.2).

Giải bài tập Toán 9 | Giải Toán lớp 9

Xem đáp án

Áp dụng định lí Pytago vào tam giác ABC vuông tại B có:

AB2 + BC2 = AC2 ⇔ AB2 + x2 = 52

⇔ AB2 = 25 - x2

⇒ AB = √(25 - x2) (do AB > 0)

2. Tự luận
• 1 điểm

Với giá trị nào của x thì √(5-2x) xác định ?

Xem đáp án

√(5 - 2x) xác định khi 5 - 2x ≥ 0

⇔ -2x ≥ -5

⇔ x ≤ 5/2

3. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

a-2-1023
a2     
√(a2)  
Xem đáp án
a-2-1023
a241049
√(a2)21023
4. Tự luận
• 1 điểm

Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa:

a3

Xem đáp án

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

 

5. Tự luận
• 1 điểm

Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa: -5a

Xem đáp án

Điều kiện -5a ≥ 0 => a ≤ 0

6. Tự luận
• 1 điểm

Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa:

4-a

Xem đáp án

Điều kiện 4 – a ≥ 0 => -a ≥ -4 = > a ≤ 4

7. Tự luận
• 1 điểm

Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa: 3a+7

Xem đáp án

Điều kiện 3a + 7 ≥ 0 => 3a ≥ -7

⇒a≥-73

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 0,12

Xem đáp án

0,12=0,1=0,1

9. Tự luận
• 1 điểm

Tính:  -0,32

Xem đáp án

-0,32=0,3=0,3

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính: --1,32

Xem đáp án

--1,32=-1,3=-1,3

11. Tự luận
• 1 điểm

Tính: -0,4-0,42

Xem đáp án

-0,40,42=0,4.0,4= -0,4.0,4 = 0,16

12. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

2-32

Xem đáp án

2-32= 2-3=2-3

13. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

3-112

Xem đáp án

3-112=3-11=11-3

(vì √11 - 3 > 0 do 3 = √9 mà √11 > √9)

14. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:2a2 với a≥0

Xem đáp án

Áp dụng A2=A=A  khi  A≥0−A  khi  A<0

Vì a ≥ 0 nên ta có 2a2=2a=2a.

15. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

3a-22  với a<2

Xem đáp án

3a-22 =3a-2=32-a

(vì a < 2 nên 2 – a > 0)

 

16. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết:

x2 = 7

Xem đáp án

 √x2 = 7 ⇔ |x| = 7

⇔ x1 = 7 và x2 = -7

17. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết:

x2=-8

Xem đáp án

√x2 = |-8| ⇔ √x2 = 8

⇔ |x| = 8 ⇔ x1 = 8 và x2 = -8

18. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết: 4x2= 6

Xem đáp án

4x2=6⇔2x2=12

 

19. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết: 9x2=-12

Xem đáp án

9x2=-12⇔3x2=12

⇔ |3x| = 12 ⇔ |x| = 4

⇔ x1 = 4 và x2 = -4

20. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh:

3-12=4-23

Xem đáp án

Ta có: VT = (√3 - 1)2 = (√3)2 - 2√3 + 1

        = 3 - 2√3 + 1 = 4 - 2√3 = VP

Vậy (√3 - 1)2 = 4 - 2√3 (đpcm)

21. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh:

4-23 -3=-1

Xem đáp án

Theo câu ta có:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

= |√3 - 1| - √3 = √3 - 1 - √3

= -1 = VP (vì √3 - 1 > 0) (đpcm)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả