Bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
Đề thi

Bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

A
Admin
ToánLớp 937 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC = 5cm và cạnh BC = x (cm) thì cạnh AB = √(25- x2 ) (cm). Vì sao ? (h.2).

Giải bài tập Toán 9 | Giải Toán lớp 9

Xem đáp án

Áp dụng định lí Pytago vào tam giác ABC vuông tại B có:

AB2 + BC2 = AC2 ⇔ AB2 + x2 = 52

⇔ AB2 = 25 - x2

⇒ AB = √(25 - x2) (do AB > 0)

2. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của x thì √(5-2x) xác định ?

Xem đáp án

√(5 - 2x) xác định khi 5 - 2x ≥ 0

⇔ -2x ≥ -5

⇔ x ≤ 5/2

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

a-2-1023
a2     
√(a2)  
Xem đáp án
a-2-1023
a241049
√(a2)21023
4. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa:

a3

Xem đáp án

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

 

5. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa: -5a

Xem đáp án

Điều kiện -5a ≥ 0 => a ≤ 0

6. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa:

4-a

Xem đáp án

Điều kiện 4 – a ≥ 0 => -a ≥ -4 = > a ≤ 4

7. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa: 3a+7

Xem đáp án

Điều kiện 3a + 7 ≥ 0 => 3a ≥ -7

a-73

8. Tự luận
1 điểm

Tính: 0,12

Xem đáp án

0,12=0,1=0,1

9. Tự luận
1 điểm

Tính:  -0,32

Xem đáp án

-0,32=0,3=0,3

10. Tự luận
1 điểm

Tính: --1,32

Xem đáp án

--1,32=-1,3=-1,3

11. Tự luận
1 điểm

Tính: -0,4-0,42

Xem đáp án

-0,40,42=0,4.0,4= -0,4.0,4 = 0,16

12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

2-32

Xem đáp án

2-322-3=2-3

13. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

3-112

Xem đáp án

3-112=3-11=11-3

(vì √11 - 3 > 0 do 3 = √9 mà √11 > √9)

14. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:2a2 vi a0

Xem đáp án

Áp dụng A2=A=A  khi  A0A  khi  A<0

Vì a ≥ 0 nên ta có 2a2=2a=2a.

15. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

3a-22  vi a<2

Xem đáp án

3a-22 =3a-2=32-a

(vì a < 2 nên 2 – a > 0)

 

16. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

x2 = 7

Xem đáp án

 √x2 = 7 ⇔ |x| = 7

⇔ x1 = 7 và x2 = -7

17. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

x2=-8

Xem đáp án

√x2 = |-8| ⇔ √x2 = 8

⇔ |x| = 8 ⇔ x1 = 8 và x2 = -8

18. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 4x2= 6

Xem đáp án

4x2=62x2=12

 

19. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 9x2=-12

Xem đáp án

9x2=-123x2=12

⇔ |3x| = 12 ⇔ |x| = 4

⇔ x1 = 4 và x2 = -4

20. Tự luận
1 điểm

Chứng minh:

3-12=4-23

Xem đáp án

Ta có: VT = (√3 - 1)2 = (√3)2 - 2√3 + 1

        = 3 - 2√3 + 1 = 4 - 2√3 = VP

Vậy (√3 - 1)2 = 4 - 2√3 (đpcm)

21. Tự luận
1 điểm

Chứng minh:

4-23 -3=-1

Xem đáp án

Theo câu ta có:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

= |√3 - 1| - √3 = √3 - 1 - √3

= -1 = VP (vì √3 - 1 > 0) (đpcm)