Bài 15: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Đề thi

Bài 15: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

A
Admin
ToánLớp 667 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 120

Xem đáp án

Ta có: 120 = 12.10 = 3.4.2.5 = 3.2.2.2.5 = 23.3.5

Vậy 120 = 23.3.5

2. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 900

Xem đáp án

Ta có: 900 = 9.100 = 3.3.(2.5)2 = 32.22.52 = 22.32.52

3. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 100000

Xem đáp án

Ta có: 100 000 = 105 =(2.5)5 = 25.55

4. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi cho biết mỗi số đó chia hết cho các số nguyên tố nào? 450

Xem đáp án

Ta có: 450 = 9.50 = 32.2.25 = 32.2.52 = 2.32.52

Số 450 chia hết cho các số nguyên tố 2;3;5

5. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi cho biết mỗi số đó chia hết cho các số nguyên tố nào? 2100

Xem đáp án

Ta có: 2100 = 21.100 = 3.7.102 = 3.7.(2.5)2

= 3.7.22.52 = 22.3.52.7

Số 2100 chia hết cho các số nguyên tố 2;3;5 và 7

6. Tự luận
• 1 điểm

Cho a = 22.52.13

Mỗi số 4;25;13;20;8 có là ước của a không?

Xem đáp án

+ Vì 22 = 4 nên a ⋮ 4.

+ Vì 52 = 25 nên a ⋮ 25

+ Vì a = 22.52.13 nên a ⋮ 13

+ Vì 22.52 = 4.25 = 100 ⋮ 20 nên a ⋮ 20

+ Ta có: a = 22.52.13 = 4.25.13 không chia hết cho 8

Suy ra chỉ các số 4; 25;13;20 là ước của a

7. Tự luận
• 1 điểm

Hãy viết tất cả các ước của a,b,c biết rằng: a= 7.11

Xem đáp án

a = 7.11. Tập hợp ước của a là : {1,7,11,77}

8. Tự luận
• 1 điểm

Hãy viết tất cả các ước của a,b,c biết rằng: b = 24

Xem đáp án

b = 24. Tập hợp các ước của b là: {1;2;4;8;16}

9. Tự luận
• 1 điểm

Hãy viết tất cả các ước của a,b,c biết rằng: c = 32.5

Xem đáp án

c = 32.5. tập hợp các ước của c là : {1;3;5;9;15;45}

10. Tự luận
• 1 điểm

Tích của hai số tự nhiên bằng 78. Tìm mỗi số

Xem đáp án

Vì tích của hai số bằng 78 nên mỗi số là ước của 78.

Ta có; 78 = 1.78 = 2.39 = 3.26 = 6.13

Vậy hai số đó là: 1 và 78; 2 và 39; 3 và 26; 6 và 13.

11. Tự luận
• 1 điểm

Tú có 20 viên bi, muốn xếp số bi đó vào các túi sao cho số bi ở các túi đều bằng nhau. Tú có thể xếp 20 viên bi đó vào mấy túi?(kể cả trường hợp xếp vào 1 túi)

Xem đáp án

Vì số bi ở các túi đều bằng nhau nên số túi là ước của 20

Ta có: Ư(20) = {1;2;4;5;10;20}

Vậy bạn Tú có thể xếp 20 viên bi vào 1;2;4;5;10;20 túi.

12. Tự luận
• 1 điểm

Thay dấu * bởi các chữ số thích hợp: *.** = 115

Xem đáp án

Vì *.** = 115 nên * là ước có một chữ số và ** là ước có hai chữ số của 115.

Ta có Ư(115) = {1;5;23;115}.

Vậy số cần điền là 5.23 = 115.

13. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên a, biết rằng: 91 ⋮ a và 10 < a < 50

Xem đáp án

Vì 91 ⋮ a nên a là ước của 91.

Ta có Ư(91) = {1;7;13;91}

Vì 10 < a < 50 nên a = 13

14. Tự luận
• 1 điểm

Một số bằng tổng các ước của nó (không kể chính nó) gọi là số hoàn chỉnh. 

Ví dụ: các ước của 6 (không kể chính nó) là 1;2;3

Ta có 1 + 2 + 3 = 6. Số 6 là số hoàn chỉnh

Tìm các số hoàn chỉnh trong các số sau: 12;28;476

Xem đáp án

Ta có Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

1 + 2 + 3 + 4 + 6 = 16

Suy ra số 12 không phải là số hoàn chỉnh

Ta có Ư(28)= {1; 2; 4; 7; 14; 28}

1 + 2 + 4 + 7 + 14 = 28

Suy ra số 28 là số hoàn chỉnh

Ta có: Ư(476) = {1; 2; 4; 7; 14; 17; 28; 34; 68; 119; 238; 476}

1 + 2 + 4 + 7 + 14 + 17+ 28 + 34 + 68 + 119 + 238 = 532

Suy ra số 476 không phải số hoàn chỉnh

15. Tự luận
• 1 điểm

Trong một phép chia, số bị chia bằng 86, số dư bằng 9. Tìm số chia và thương.

Xem đáp án

Gọi m là số chia, n là thương ( m, n ∈ N*, m > 9)

Ta có: 86 = m.n + 9 ⇒ m.n = 86 – 9 = 77

Vì m.n = 77 nên m là ước của 77

Ta có: Ư(77) = {1;7;11;77}

Kết hợp với m > 9 nên m ∈ {11; 77}

- Nếu m = 11 thì n = 7

- Nếu m = 77 thì n = 1

16. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích số 7140 ra thừa số nguyên tố, ta được biểu thức nào?

(A) 3.4.5.119 ;

(B) 2.2.3.5.119 ;

(C) 22.3.5.119 ;

(D) Một biểu thức khác.

 

Hãy chọn phương án đúng.

Xem đáp án

Chọn (D) Một biểu thức khác.

7140 = 22 .3.5.7.17

17. Tự luận
• 1 điểm

Tìm ba số tự nhiên liên tiếp có tích bằng 46620.

Xem đáp án

46620 = 22.32.5.7.37 = (5.7).(22.32).37 = 35.36.37

Vậy ba số tự nhiên cần tìm là: 35; 36; 37

18. Tự luận
• 1 điểm

Tìm ba số lẻ liên tiếp có tích bằng 12075.

Xem đáp án

12075 = 3.52.7.23 = (3.7).23.(52) = 21.23.25

Vậy ba số lẻ cần tìm là 21; 23 và 25.

19. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên n, biết: 1 + 2 + 3 + 4 + ... + n = 465

Xem đáp án

* Ta có: 1+ 2 + 3 + 4 + ... + n là tổng của n số hạng liên tiếp.

Số đầu là 1; số cuối là n và hai số liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị

* Dãy trên có số số hạng là (n - 1) : 1+ 1 = n

* Tổng 1 + 2 + 3 + ... + n = (n + 1).n : 2

Mà theo giả thiết ta có:

1 + 2 + 3 + 4+ ... + n = 465

*Do đó: ( n+ 1).n = 465 .2

(n + 1).n = 930 (1)

Lại có: 930 = 2.3.5.31 = 30.31 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: n = 30.