Bài 13: Bội và ước của một số nguyên
22 câu hỏi
Tìm 5 bội của 2 và -2:
* Bội của 2 có dạng 2k với k ∈ Z.
Với mỗi giá trị nguyên của k cho ta 1 bội của 2.
Ta tìm được 5 bội của 2 là: - 2; 0; 2; 4; 6.
(tương ứng với k = -1; 0;1; 2; 3)
* Bội của -2 có dạng -2k với k ∈ Z.
Với mỗi giá trị nguyên của k cho ta 1 bội của -2.
Ta tìm được 5 bội của - 2 là: -6; - 4; - 2; 0; 2.
(Tương ứng với k = 3; 2; 1; 0;-1)
Tìm tất cả các ước của -2; 4; 13; 15; 1
Ư(-2) = {-2; -1; 1; 2}
Ư(4) = {-4; -2; -1; 1; 2; 4}
Ư(13) = {-13; -1; 1; 13}
Ư(15) = {-15; -5; -3; -1; 1; 3; 5; 15}
Ư(1) = {1; -1}
Cho hai tập số: A = {4;5;6;7;8}; B = {13;14;15}
Có thể lập được bao nhiêu tổng dạng (a + b) với a ∈A;b∈B
Các giá trị của a,b và a + b được thể hiện trong bảng sau:
Có 15 tổng với 7 giá trị khác nhau được tạo thành
Cho hai tập số: A = {4;5;6;7;8}; B = {13;14;15}
Trong các tổng trên, có bao nhiêu tổng chia hết cho 3?
Các giá trị của a,b và a + b được thể hiện trong bảng sau:
Trong đó, các tổng 18; 18; 21; 21; 21 là chia hết cho 3.
Vậy có 5 tổng với 2 giá trị khác nhau (là 18; 21) chia hết cho 3
Tìm số nguyên x, biết: 12.x = -36
12.x = -36
x = (-36) : 12
x = -3
Tìm số nguyên x, biết: 2.|x| = 16
2.|x| = 16
|x| = 16 : 2
|x| = 8
Do đó, x = 8 hoặc x = -8
Điền vào ô trống:
Tìm hai cặp số nguyên a,b khác nhau sao cho a ⋮ b và b ⋮ a
* Với mọi số nguyên a khác 0. Số đối của a là – a và ta có:
a = (-1).(-a) và ( -a) = (-1).a
Suy ra: a chia hết cho (-a) và ngược lại (-a) chia hết cho a.
Hay nói cách khác hai số đối nhau và khác 0 đều có tính chất số thứ nhất chia hết cho số thứ hai và số thứ hai chia hết cho số thứ nhất.
Ví dụ: 3 ⋮ (-3) và (-3) ⋮ 3
11 ⋮ (-11) và (-11) ⋮ 11
Điền chữ “Đ” (đúng) hoặc “S” (sai) vào các ô vuông:
Điền chữ “Đ” (đúng) hoặc “S” (sai) vào các ô vuông:
Điền chữ “Đ” (đúng) hoặc “S” (sai) vào các ô vuông:
Điền chữ “Đ” (đúng) hoặc “S” (sai) vào các ô vuông:
Tính giá trị của biểu thức: [(-23).5] : 5
[(-23).5] : 5 = (-23).(5 : 5) = (-23).1 = -23
Tính giá trị của biểu thức: [32.(-7)] : 32
[32.(-7)] : 32 = (-7).(32:32) = (-7).1 = -7
Điền số thích hợp vào ô trống trong hình sau:
Điền vào chỗ trống:
Số ... là bội của mọi số nguyên khác 0
Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0
Điền vào chỗ trống:
Số ... không phải là ước của bất kì số nguyên nào
Số 0 không phải là ước của bất kì số nguyên nào
Điền vào chỗ trống:
Các số .............. là ước của mọi số nguyên.
Các số 1, -1 là ước của mọi số nguyên.
Tìm các số nguyên x thoả mãn: (x + 4) ⋮ (x + 1)
Ta có x + 4 = (x + 1) + 3
nên (x + 4) ⋮ (x + 1) khi 3 ⋮ (x + 1), tức là x + 1 là ước của 3.
Vì Ư(3) = {-1; 1; -3; 3} ta có bảng sau:
Đáp số x = -4; -2; 0; 2.
Tìm các số nguyên x thoả mãn: (4x + 3) ⋮ (x - 2).
Ta có 4x + 3 = 4(x - 2) + 11
nên (4x + 3) ⋮ (x - 2) khi 11 ⋮ (x - 2), tức là x -2 là ước của 11
Ư(11) = { -11; -1; 1; 11}; ta có bảng sau:
Vậy các số nguyên x thỏa mãn là: x ∈ { 1; 3; - 9; 13}
Tìm số nguyên x, biết: 2|x + 1|=10
2.|x + 1| = 10
| x + 1| = 10 : 2
|x + 1| = 5
* Trường hợp 1: x + 1 = 5
x = 5 – 1 hay x = 4
* Trường hợp 2: x + 1 = -5
x = - 5 - 1 hay x = -6
Vậy x = 4 hoặc x = -6
Tìm số nguyên x, biết: (-12)2.x = 56 + 10.13.x
(-12)2.x = 56 + 10.13.x
144.x = 56 + 130.x
144x – 130 x = 56
14x = 56
x = 56: 14
x = 4
Vậy x = 4








