Bài 1. Số thập phân
Đề thi
Bài 1. Số thập phân
A
Admin
ToánLớp 634 lượt thi
15 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Dạng biểu diễn thập phân của phân số 21000  là:

A. 0,002;

B. 0,02;

C. 0,0002;

D. 0,020.

Xem đáp án

Dạng biểu diễn thập phân của phân số 21000  là: 0,002.

Vậy ta chọn phương án A.

2.Tự luận
• 1 điểm

Số đối của số 0,125 là:

A. –0,125;

B. –0,135;

C. –0,215;

D. –0,251.

Xem đáp án

Số đối của số 0,125 là: –0,125.

Vậy ta chọn phương án A.

3.Tự luận
• 1 điểm

Bút chì của Gia An dài 8 cm 3 mm. Số thập phân biểu diễn độ dài bút chì của Gia An là:

A. 8,3 cm;

B. 83 mm;

C. 0,083 dm;

D. 8,03 cm.

Xem đáp án

Đổi đơn vị: 8 cm 3 mm = (8 +310 ) cm = (8 + 0,3) cm = 8,3 cm.

Vậy ta chọn phương án A.

4.Tự luận
• 1 điểm

Quan sát trục số và cho biết B là số thập phân nào.

Quan sát trục số và cho biết B là số thập phân nào.   A. 2,6; B. 2,4; C. 2,25; D. 2,7 (ảnh 1)

A. 2,6;

B. 2,4;

C. 2,25;

D. 2,7.

Xem đáp án

Quan sát trục số, ta thấy từ 2 đến 3 có 10 phần bằng nhau, trong đó từ 2 đến B chiếm 4 phần.

Do đó số thập phân B là: 2 + 410  = 2 + 0,4 = 2,4.

Vậy ta chọn phương án B.

5.Tự luận
• 1 điểm

a) Hãy biểu diễn các phân số sau đây dưới dạng số thập phân:

1510;  −75100;  4201  000;  −2710  000

Xem đáp án

a) Ta có:

⦁ 1510=1,5 ;

⦁ −75100=−0,75 ;

⦁ 4201  000=0,42 ;

⦁ −2710  000=−0,0027 .

6.Tự luận
• 1 điểm

b) Chỉ ra các số thập phân âm viết được trong câu a.

Xem đáp án

b) Các số thập phân âm viết được trong câu a là: –0,75; –0,0027.

7.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số thập phân sau đây dưới dạng phân số thập phân. –300,5;   –4,15;   20,7;   –0,85.

Xem đáp án

Ta có:

⦁ −300,5=−3  00510 ;

⦁ −4,15=−415100 ;

⦁ 20,7=20710 ;

⦁ −0,85=−85100 .

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số đối của các số thập phân sau: 9,45;   –0,87;   –0,005;   100,16.

Xem đáp án

Số đối của 9,45 là: –9,45.

Số đối của –0,87 là: 0,87.

Số đối của –0,005 là: 0,005.

Số đối của 100,16 là: –100,16.

9.Tự luận
• 1 điểm

Hãy sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự tăng dần: –4,95;   5,8;   –9,995;   0,005;   –0,0021.

Xem đáp án

Sắp xếp các số thập phân đã cho theo thứ tự tăng dần là:

–9,995; –4,95; –0,0021; 0,005; 5,8.

10.Tự luận
• 1 điểm

Hãy biểu diễn các số sau sang số thập phân và sắp xếp theo thứ tự giảm dần. −23310;    −2100;    9999100;    −2710;    67100

Xem đáp án

Ta có:

⦁ −23310=−23,3 ;

⦁ −2100=−0,02 ;

⦁ 9  999100=99,99 ;

⦁ −2710=−2,7 ;

⦁ 67100=0,67 .

Ta có 99,99 > 0,67 > –0,02 > –2,7 > –23,3.

Vậy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự giảm dần là:  9  999100;    67100;   −2100;   −2710;    −23310.

11.Tự luận
• 1 điểm

Tính và biểu diễn kết quả sang số thập phân.

a) 200+30+5+210+9100 ;

Xem đáp án

a) 200+30+5+210+9100  = 235 + 0,2 + 0,09 = 235,29.

12.Tự luận
• 1 điểm

b) 16+710+51  000 ;

Xem đáp án
b) 16+710+51  000  = 16 + 0,7 + 0,005 = 16,705.
13.Tự luận
• 1 điểm

c) 50+110+16100 .

Xem đáp án

c)  50+110+16100= 50 + 0,1 + 0,16 = 50,26.

14.Tự luận
• 1 điểm

Mẹ An mua 500 g khoai tây, 250 g ớt, 700 g hành, 500 g cà chua, 100 g gừng và 300 g củ cải trắng. Hãy tính tổng khối lượng rau và củ mà mẹ An mua (đơn vị đo khối lượng là ki-lô-gam).

Xem đáp án

Tổng khối lượng rau và củ mà mẹ An mua là:

500 + 250 + 700 + 500 + 100 + 300 = 2350 (gam) = 2,35 kg.

Vậy tổng khối lượng rau và củ mà mẹ An mua là 2,35 kg.

15.Tự luận
• 1 điểm

(từ 0 đến 1 và từ 1 đến 2 chỉ có 9 phần nhưng từ 2 đến 3 thì có 10 phần)

Hãy biểu diễn các số thập phân A, B, C, D trên trục số sau:

(từ 0 đến 1 và từ 1 đến 2 chỉ có 9 phần nhưng từ 2 đến 3 thì có 10 phần) Hãy biểu diễn các số thập phân A, B, C, D trên trục số sau (ảnh 1)
Xem đáp án

Quan sát trục số, ta thấy:

⦁ Từ 0 đến 1 được chia thành 10 đoạn nhỏ bằng nhau, mỗi đoạn nhỏ bằng 110  = 0,1.

Mà điểm A cách điểm 0 một đoạn bằng 8 đoạn nhỏ. Do đó điểm A biểu diễn số thập phân 8 . 0,1 = 0,8.

⦁ Từ 1 đến 2 được chia thành 10 đoạn nhỏ bằng nhau, mỗi đoạn nhỏ bằng  110= 0,1.

Mà điểm B cách điểm 1 một đoạn bằng 3 đoạn nhỏ. Do đó điểm B biểu diễn số thập phân 1 + 3 . 0,1 = 1 + 0,3 = 1,3.

⦁ Từ 2 đến 3 được chia thành 10 đoạn nhỏ bằng nhau, mỗi đoạn nhỏ bằng 110  = 0,1.

Điểm C cách điểm 2 một đoạn bằng 2 đoạn nhỏ. Do đó điểm C biểu diễn số thập phân 2 + 2 . 0,1 = 2 + 0,2 = 2,2.

Điểm D cách điểm 2 một đoạn bằng 9 đoạn nhỏ. Do đó điểm D biểu diễn số thập phân 2 + 9 . 0,1 = 2 + 0,9 = 2,9.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả