Bài 1: Căn bậc hai
Đề thi

Bài 1: Căn bậc hai

A
Admin
ToánLớp 938 lượt thi
27 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau: 9

Xem đáp án

Căn bậc hai của 9 là 3 và -3 (vì 32 = 9 và (-3)2 = 9)

2. Tự luận
1 điểm

Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau: 49

Xem đáp án

Ta có: 232=49 và 232=49

Do đó căn bậc hai của 49 23 và -23

3. Tự luận
1 điểm

Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau: 0,25

Xem đáp án

Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5 (vì 0,52 = 0,25 và (-0,5)2 = 0,25)

4. Tự luận
1 điểm

Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau: 2

Xem đáp án

Căn bậc hai của 2 là √2 và -√2 (vì (√2)2 = 2 và(-√2)2 = 2 )

5. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau: 49

Xem đáp án

√49 = 7, vì 7 > 0 và 72 = 49

6. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau: 64

Xem đáp án

√64 = 8, vì 8 > 0 và 82 = 64

7. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau: 81

Xem đáp án

√81 = 9, vì 9 > 0 và 92 = 81

8. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau: 1,21

Xem đáp án

1,21=1,1 vì 1,1 > 0 và 1,12 = 1,21

9. Tự luận
1 điểm

So sánh

4 và √15

Xem đáp án

16 > 15 nên √16 > √15. Vậy 4 > √15

10. Tự luận
1 điểm

So sánh

√11 và 3.

Xem đáp án

11 > 9 nên √11 > √9. Vậy √11 > 3

11. Tự luận
1 điểm

Tìm số x không âm, biết:

√x > 1

Xem đáp án

1 = √1, nên √x > 1 có nghĩa là √x > √1

Vì x ≥ 0 nên √x > √1 ⇔ x > 1. Vậy x > 1

12. Tự luận
1 điểm

Tìm số x không âm, biết: √x < 3.

Xem đáp án

3 = √9, nên √x < 3 có nghĩa là √x < √9

Vì x ≥ 0 nên √x < √9 ⇔ x < 9. Vậy x < 9

13. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng:

        121; 144; 169; 225; 256; 324; 361; 400

Xem đáp án

Ta có: √121 = 11 vì 11 > 0 và 112 = 121 nên

Căn bậc hai số học của 121 là 11. Căn bậc hai của 121 là 11 và – 11.

Tương tự:

Căn bậc hai số học của 144 là 12. Căn bậc hai của 144 là 12 và -12.

Căn bậc hai số học của 169 là 13. Căn bậc hai của 169 là 13 và -13.

Căn bậc hai số học của 225 là 15. Căn bậc hai của 225 là 15 và -15.

Căn bậc hai số học của 256 là 16. Căn bậc hai của 256 là 16 và -16.

Căn bậc hai số học của 324 là 18. Căn bậc hai của 324 là 18 và -18.

Căn bậc hai số học của 361 là 19. Căn bậc hai của 361 là 19 và -19.

Căn bậc hai số học của 400 là 20. Căn bậc hai của 400 là 20 và -20.

14. Tự luận
1 điểm

So sánh:

2 và 3

Xem đáp án

2 = √4

Vì 4 > 3 nên √4 > √3 (định lí)

Vậy 2 > √3

15. Tự luận
1 điểm

So sánh:

6 và 41

Xem đáp án

6 = √36

Vì 36 < 41 nên √36 < √41

Vậy 6 < √41

16. Tự luận
1 điểm

So sánh:

7 và 47

Xem đáp án

7 = √49

Vì 49 > 47 nên √49 > √47

Vậy 7 > √47

17. Tự luận
1 điểm

So sánh:

7 và 47

Xem đáp án

7 = √49

Vì 49 > 47 nên √49 > √47

Vậy 7 > √47

18. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương tình sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba):

 x2 = 2

Xem đáp án

x2 = 2 => x1 = √2 và x2 = -√2

Dùng máy tính bỏ túi ta tính được:

    √2 ≈ 1,414213562

Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba là:

x1 = 1,414; x2 = - 1,414

19. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương tình sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba):

 x2 = 3

Xem đáp án

x2 = 3 => x1 = √3 và x2 = -√3

Dùng máy tính ta được:

    √3 ≈ 1,732050907

Vậy x1 = 1,732; x2 = - 1,732

20. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương tình sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba):

x2 = 3,5

Xem đáp án

x2 = 3,5 => x1 = √3,5 và x2 = -√3,5

Dùng máy tính ta được:

    √3,5 ≈ 1,870828693

Vậy x1 = 1,871; x2 = - 1,871

21. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương tình sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba):

x2 = 4,12

Xem đáp án

x2 = 3,5 => x1 = √3,5 và x2 = -√3,5

Dùng máy tính ta được:

    √3,5 ≈ 1,870828693

Vậy x1 = 1,871; x2 = - 1,871

22. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương tình sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba): 

x2 = 4,12

Xem đáp án

x2 = 4,12 => x1 = √4,12 và x2 = -√4,12

Dùng máy tính ta được:

    √4,12 ≈ 2,029778313

Vậy x1 = 2,030 ; x2 = - 2,030

23. Tự luận
1 điểm

Tìm số x không âm, biết:

x = 15

Xem đáp án

Lưu ý: Vì x không âm (x ≥ 0) nên các căn thức trong bài đều xác định.

√x = 15

Vì x ≥ 0 nên bình phương hai vế ta được:

x = 152 ⇔ x = 225

Vậy x = 225

24. Tự luận
1 điểm

Tìm số x không âm, biết: 2x=14

Xem đáp án

2√x = 14 ⇔ √x = 7

Vì x ≥ 0 nên bình phương hai vế ta được:

x = 72 ⇔ x = 49

Vậy x = 49

25. Tự luận
1 điểm

Tìm số x không âm, biết: x< 2

Xem đáp án

√x < √2

Vì x ≥ 0 nên bình phương hai vế ta được: x < 2

Vậy 0 ≤ x < 2

26. Tự luận
1 điểm

Tìm số x không âm, biết: 2x < 4

Xem đáp án

Vì x không âm nên bình phương hai vế ta được:

2x2<422x2<16x2<88<x<8

Mà x ≥ 0

Suy ra 0x<8.

27. Tự luận
1 điểm

Đố. Tính cạnh một hình vuông, biết diện tích của nó bằng diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng 3,5m và chiều dài 14m.

Để học tốt Toán 9 | Giải toán lớp 9

Hình 1

Xem đáp án

Diện tích hình chữ nhật: SHCN = 3,5.14 = 49 (m2)

Gọi a (m) (a > 0) là độ dài của cạnh hình vuông. Suy ra diện tích hình vuông là

SHV = a2 = 49 (m2)

=> a = 7 (m)

Vậy cạnh hình vuông có độ dài là 7m.