7 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 4: Phép trừ số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc có đáp án ( Vận dụng )
7 câu hỏi
Tìm x biết 9 + x = 2.
7
– 7
11
– 11
Ta có: 9 + x = 2
x = 2 – 9
x = – 7
Vậy x = – 7.
Chọn đáp án B.
Tính hợp lý (– 1 215) – (– 215 + 115) – (– 1 115) ta được:
– 2 000
2 000
0
1 000
Ta có: (– 1 215) – (–215 + 115) – (– 1 115)
= (– 1 215) + 215 – 115 + 1 115
= [(– 1 215) + 215] + [(– 115) + 1 115]
= (– 1 000) + 1 000 = 0
Chọn đáp án C.
Giá trị của x thỏa mãn – 15 + x = – 20
– 5
5
– 35
15
Ta có: – 15 + x = – 20
x = (– 20) – (– 15)
x = (– 20) + 15
x = – 5
Vậy x = – 5.
Chọn đáp án A.
Tìm x biết (– 12) + x = (– 15) – (– 87).
84
– 84
– 114
– 90
Ta có:
(– 12) + x = (– 15) – (– 87)
(– 12) + x = (– 15) + 87
(– 12) + x = 87 – 15
(– 12) + x = 72
x = 72 – (– 12)
x = 72 + 12
x = 84
Vậy x = 84.
Chọn đáp án A
Số nguyên x thỏa mãn x – (15 – x) = x + 16 là:
1
31
16
– 31
Ta có:
x – (15 – x) = x + 16
x – 15 + x = x + 16
x + x – x = 16 + 15
x = 31
Vậy x = 31.
Chọn đáp án B.
Tìm số nguyên x biết tổng của ba số nguyên 15; – 3 và x bằng 23.
11
– 11
25
– 25
Ta có:
15 + (– 3) + x = 23
12 + x = 23
x = 23 – 12
x = 11
Vậy x = 11.
Chọn đáp án A.
Tìm số nguyên x biết 34 – (25 + 34) = x – (25 – 9)
10
– 10
9
– 9
34 – (25 + 34) = x – (25 – 9)
34 – 25 – 34 = x – 16
34 – 34 – 25 = x – 16
– 25 = x – 16
– 25 + 16 = x
– (25 – 16) = x
– 9 = x
Vậy x = – 9.
Chọn đáp án D.



