
6 câu hỏi
1. He likes getting up late. (Anh ấy thích dậy muộn.)
Thông tin: I normally wake up at about 6 or 6.15 am. I like waking up early. I don’t like getting up late.
Tạm dịch: Tôi thường thức dậy vào khoảng 6 giờ hoặc 6 giờ 15 sáng. Tôi thích thức dậy sớm. Tôi không thích dậy muộn.
=>FALSE2. He teaches students Indonesian. (Anh ấy dạy học sinh tiếng Indonesia.)
Thông tin: I’m an English teacher. I teach my students.
Tạm dịch: Tôi là một giáo viên tiếng Anh. Tôi dạy học trò của mình.
=>FALSE3. He always eats at home. (Anh ấy luôn ăn ở nhà.)
Thông tin: My wife cooks dinner every weekdays so we eat at home.
Tạm dịch: Vợ tôi nấu bữa tối mọi ngày trong tuần để chúng tôi ăn ở nhà.
=>TRUE4. Dinner is the biggest meal of the day. (Bữa tối là bữa ăn lớn nhất trong ngày.)
Thông tin: For us, dinner is the biggest meal of the day. We eat a lot for dinner.
Tạm dịch: Đối với chúng tôi, bữa tối là bữa ăn lớn nhất trong ngày. Chúng tôi ăn rất nhiều cho bữa tối.
=>TRUE5. He usually goes to bed at 10.30 pm. (Anh ấy thường đi ngủ lúc 10h30 tối.)
Thông tin: I usually go to bed at 10 pm.
Tạm dịch: Tôi thường đi ngủ lúc 10 giờ tối.
=>FALSE
6 am
7am
7.30 am
Anh ấy thường thức dậy lúc mấy giờ?
A. 6 giờ sáng
B. 7 giờ sáng
C. 7.30 sáng
Thông tin: I normally wake up at about 6 or 6.15 am.
Tạm dịch: Tôi thường thức dậy vào khoảng 6 giờ hoặc 6 giờ 15 sáng.
Chọn A
rice
fruit
meat
Anh ấy ăn gì đầu tiên trong ngày của mình?
A. gạo
B. trái cây
C. thịt
Đáp án đúng: B
Thông tin: So after I study, I often eat some fruits. This is my first food of the day.
Tạm dịch: Vì vậy, sau khi học, tôi thường ăn một số loại trái cây. Đây là món ăn đầu tiên trong ngày của tôi.
15 minutes
13 minutes
30 minutes
Thời gian nghỉ giữa lớp của anh ấy kéo dài bao lâu?
A. 15 phút
B. 13 phút
C. 30 phút
Đáp án đúng: C
Thông tin: So, during my work day, I have some breaks. Sometimes, I have a 30 – minute break between classes.
Tạm dịch: Vì vậy, trong ngày làm việc, tôi có một số thời gian nghỉ ngơi. Đôi khi, tôi có 30 phút giải lao giữa các tiết học.
he
his student
his wife
Ai nấu bữa tối?
A. anh ấy
B. học sinh của anh ấy
C. vợ của anh ấy
Đáp án đúng: C
Thông tin: My wife cooks dinner every weekdays.
Tạm dịch: Vợ tôi nấu bữa tối mọi ngày trong tuần
often
sometimes
always
Anh ấy tập thể dục bao lâu một lần?
A. thường xuyên
B. đôi khi
C. luôn luôn
Đáp án đúng: B
Thông tin: Some days, I exercise in the evening, too. I don’t exercise every day, only some days.
Tạm dịch: Một số ngày, tôi cũng tập thể dục vào buổi tối. Tôi không tập thể dục hàng ngày, chỉ một số ngày.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















