6 bài tập Biểu thức đối xứng giữa các nghiệm  của phương trình bậc hai (có lời giải)
Đề thi

6 bài tập Biểu thức đối xứng giữa các nghiệm của phương trình bậc hai (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 9118 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Giả sử \({x_1},\)\({x_2}\) là nghiệm của phương trình : \({x^2} + mx + 1 = 0.\) Tính giá trị các biểu thức sau :

              a) \(x_1^3 + x_2^3\) ;                                                        b) \(\frac{{x_1^2}}{{x_2^2}} + \frac{{x_2^2}}{{x_1^2}}\).

Xem đáp án

Phương trình có nghiệm \( \Leftrightarrow \Delta = {m^2} - 4 \ge 0 \Leftrightarrow |m| \ge 2\)

Theo hệ thức Viète : \(S = {x_1} + {x_2} = - m\,;\)\(P = {x_1}{x_2} = 1\).

a) Ta có \(x_1^3 + x_2^3 = {\left( {{x_1} + {x_2}} \right)^3} - 3{x_1}{x_2}\left( {{x_1} + {x_2}} \right) = {S^3} - 3PS = - {m^3} + 3m\).

b) \(\frac{{x_1^2}}{{x_2^2}} + \frac{{x_2^2}}{{x_1^2}} = {\left( {\frac{{{x_1}}}{{{x_2}}} + \frac{{{x_2}}}{{{x_1}}}} \right)^2} - 2\frac{{{x_1}}}{{{x_2}}} \cdot \frac{{{x_2}}}{{{x_1}}} = \left( {\frac{{x_1^2 + x_2^2}}{{{x_1}{x_2}}}} \right) - 2\).

\( = \left( {\frac{{{S^2} - 2P}}{P}} \right) - 2 = {\left( {{m^2} - 2} \right)^2} - 2 = {m^4} - 4m + 2\).

2. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình \({x^2} - 2\left( {m - 1} \right)x - m - 3 = 0\)\[\left( 1 \right)\] (với \(m\) là tham số).

1.       Giải phương trình với \(m = - 3\).

2.       Với giá trị nào của \(m\) thì phương trình \[\left( 1 \right)\]có các nghiệm \({x_1},{x_2}\) thỏa mãn \(x_1^2 + x_2^2 = 10\)

Xem đáp án

1. Với \(m = - 3\) ta có phương trình \({x^2} + 8x = 0 \Leftrightarrow x\left( {x + 8} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 0}\\{x = - 8{\rm{\;}}{\rm{.\;}}}\end{array}} \right.\)

2. Phương trình \[\left( 1 \right)\]có 2 nghiệm phân biệt khi

\({\rm{\Delta '}} \ge 0 \Leftrightarrow {(m - 1)^2} + \left( {m + 3} \right) \ge 0 \Leftrightarrow {m^2} - 2m + 1 + m + 3 \ge 0\)                           

          \( \Leftrightarrow {m^2} - m + 4 \ge 0\)
          \( \Leftrightarrow {\left( {m - \frac{1}{2}} \right)^2} + \frac{{15}}{4} > 0\) đúng với mọi \(m\)
Vậy chứng tỏ phương trình có 2 nghiệm phân biệt với mọi
\(m\).

Theo hệ thức Viète ta có x1+x2=2m−1   x1x2=−m−3         
Ta có:

       \[\begin{array}{l}x_1^2 + {\rm{x}}_{\rm{2}}^{\rm{2}} = 10 & \\ \Leftrightarrow {\left( {{x_1} + {x_2}} \right)^2} - 2{x_1}{x_2} = 10\\ \Leftrightarrow 4{(m - 1)^2} + 2\left( {m + 3} \right) = 10 & \end{array}\]

          \[\begin{array}{l} \Leftrightarrow {\rm{ }}4{m^2} - 6m + 10 = 10\\\; \Leftrightarrow {\rm{\;}}2m\left( {2m - 3} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{m = 0}\\{m = \frac{3}{2}.}\end{array}} \right.\end{array}\]

Vậy với \(m = 0\) hoặc \(m = \frac{3}{2}\)thỏa yêu cầu bài toán

3. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(m\) để phương trình \({x^2} + 5x + 3m - 1 = 0\) (\[x\] là ẩn số, \(m\) là tham số) có hai nghiệm \[{x_1}\], \[{x_2}\] thỏa mãn \(x_1^3 - x_2^3 + 3{x_1}{x_2} = 75\)

Xem đáp án

\[\Delta  = {5^2} - 4.1.\left( {3m - 1} \right) = 29 - 12m\]

Để phương trình có hai nghiệm phân biệt \[ \Rightarrow \Delta  \ge 0 \Rightarrow m \le \frac{{29}}{{12}}\]

Áp dụng hệ thức Viète \(\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} =  - 5\\{x_1}{x_2} = 3m - 1\end{array} \right.\)

Ta có: \(x_1^3 - x_2^3 + 3{x_1}{x_2} = 75\)

\( \Leftrightarrow \left( {{x_1} - {x_2}} \right)\left( {{{\left( {{x_1} + {x_2}} \right)}^2} - {x_1}{x_2}} \right) + 3{x_1}{x_2} = 75\)

\( \Rightarrow \left( {{x_1} - {x_2}} \right)\left( {25 - {x_1}{x_2}} \right) + 3{x_1}{x_2} = 75\)

\( \Leftrightarrow 25\left( {{x_1} - {x_2}} \right) - \left( {{x_1} - {x_2}} \right){x_1}{x_2} + 3{x_1}{x_2} = 75\)

\( \Rightarrow {x_1} - {x_2} = 3\)

Kết hợp \({x_1} + {x_2} =  - 5\) suy ra \({x_1} =  - 1;{x_2} =  - 4\) Thay vào \({x_1}{x_2} = 3m - 1\) suy ra  \(m = \frac{5}{3}\)

Vậy \(m = \frac{5}{3}\) là giá trị cần tìm

4. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình \({x^2} - 2(m + 1)x + {m^2} + m - 1 = 0\) (\(m\) là tham số)

a)   Giải phương trình đã cho với \(m = 0\).

b)   Tìm \(m\) để phương trình có hai nghiệm phân biệt \[{x_1}\], \[{x_2}\] thỏa mãn điều kiện \(\frac{1}{{{x_1}}} + \frac{1}{{{x_2}}} = 4\)

Xem đáp án

a) Với \(m = 0\), phương trình đã cho trở thành: \({x^2} - 2x - 1 = 0\)

\(\Delta ' = 2{\rm{ ; }}{{\rm{x}}_{1,2}} = 1 \pm \sqrt 2 \)

Vậy với \(m = 0\) thì nghiệm của phương trình đã cho là \({x_{1,2}} = 1 \pm \sqrt 2 \).

b) \(\Delta ' = m + 2\) Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt \( \Leftrightarrow \Delta  > 0 \Leftrightarrow m + 2 > 0 \Leftrightarrow m >  - 2\)

Áp dụng hệ thức Viète, ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} = 2(m + 1)\\{x_1}{x_2} = {m^2} + m - 1\end{array} \right.\)

Do đó:

\(\begin{array}{l}\frac{1}{{{x_1}}} + \frac{1}{{{x_2}}} = 4 \Leftrightarrow \frac{{{x_1} + {x_2}}}{{{x_1}{x_2}}} = 4 \Leftrightarrow \frac{{2(m + 1)}}{{{m^2} + m - 1}} = 4\\ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{m^2} + m - 1 \ne 0\\m + 1 = 2({m^2} + m - 1)\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{m^2} + m - 1 \ne 0\\2{m^2} + m - 3 = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}m = 1\\m =  - \frac{3}{2}\end{array} \right.\end{array}\)

Kết hợp với điều kiện \( \Rightarrow m \in \left\{ {1; - \frac{3}{2}} \right\}\) là các giá trị cần tìm.

5. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình \(\frac{1}{2}{x^2} - mx + \frac{1}{2}{m^2} + 4m - 1 = 0\) (\(m\) là tham số).

a)  Giải phương trình đã cho với \(m =  - 1\) .

b)  Tìm \(m\) để phương trình đã cho có hai nghiệm thỏa mãn \[\frac{1}{{{x_1}}} + \frac{1}{{{x_2}}} = {x_1} + {x_2}\]

Xem đáp án

a)  Với \(m =  - 1\) phương trình trở thành \[\frac{1}{2}{x^2} + x - \frac{9}{2} = 0 \Leftrightarrow {x^2} + 2x - 9 = 0\]

\[ \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_1} =  - 1 - \sqrt {10} \\{x_2} =  - 1 + \sqrt {10} \end{array} \right.\]

b)  Để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thì \[\Delta  > 0\]

\[ \Leftrightarrow {\left( { - m} \right)^2} - 4.\frac{1}{2}.\left( {\frac{1}{2}{m^2} + 4m - 1} \right) > 0 \Leftrightarrow  - 8m + 2 > 0 \Leftrightarrow m < \frac{1}{4}\]

Để phương trình có nghiệm khác 0 \[ \Leftrightarrow \frac{1}{2}{m^2} + 4m - 1 \ne 0\]

\[ \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{m_1} \ne  - 4 - 3\sqrt 2 \\{m_2} \ne  - 4 + 3\sqrt 2 \end{array} \right.\]

Ta có \[\frac{1}{{{x_1}}} + \frac{1}{{{x_2}}} = {x_1} + {x_2} \Leftrightarrow \left( {{x_1} + {x_2}} \right)\left( {{x_1}{x_2} - 1} \right) = 0 \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} = 0\\{x_1}{x_2} - 1 = 0\end{array} \right.\]

\[ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}2m = 0\\{m^2} + 8m - 3 = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m = 0\\m =  - 4 - \sqrt {19} \\m =  - 4 + \sqrt {19} \end{array} \right.\]

Kết hợp với điều kiện ta được \(\left[ \begin{array}{l}m = 0\\m =  - 4 - \sqrt {19} \end{array} \right.\)

Vậy \(\left[ \begin{array}{l}m = 0\\m =  - 4 - \sqrt {19} \end{array} \right.\) là các giá trị cần tìm.

6. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình \[{x^2} - 2x + m + 3 = 0\]  (\(m\) là tham số).

a)  Tìm \(m\) để phương trình có nghiệm \(x =  - 1\). Tính nghiệm còn lại.

b)  Tìm \(m\) để hai nghiệm phân biệt \[{x_1}\], \[{x_2}\] thỏa mãn hệ thức  \(x_1^3 + x_2^3 = 8\)

Xem đáp án

a)  Vì phương trình \({x^2} - 2x + m + 3 = 0\) có nghiệm \(x =  - 1\) nên ta có:

    \({( - 1)^2} - 2.( - 1) + m + 3 = 0 \Leftrightarrow m + 6 = 0 \Leftrightarrow m =  - 6\)

Áp dụng hệ thức Viète, ta có:

    \({x_1} + {x_2} = 2 \Leftrightarrow  - 1 + {x_2} = 2 \Leftrightarrow {x_2} = 3\)

Vậy \(m = 6\) và nghiệm còn lại là \(x = 3\).

b)  \(\Delta ' = {1^2} - 1.\left( {m + 3} \right) =  - m - 2\)

Phương trình có hai nghiệm phân biệt ⇔Δ'>0⇔m<−2

Theo hệ thức Viète, ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} = 2\\{x_1}{x_2} = m + 3\end{array} \right.\)

Ta có

\(\begin{array}{l}x_1^3 + x_2^3 = 8\\ \Leftrightarrow {({x_1} + {x_2})^3} - 3{x_1}{x_2}({x_1} + {x_2}) = 8\\ \Leftrightarrow {2^3} - 3.(m + 3).2 = 8\\ \Leftrightarrow 6(m + 3) = 0\\ \Leftrightarrow m + 3 = 0\end{array}\)

\( \Leftrightarrow m =  - 3\) (thỏa mãn điều kiện)

Vậy \(m =  - 3\) là giá trị cần tìm.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả