5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 21
Đề thi

5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 21

A
Admin
Hóa họcLớp 1246 lượt thi
66 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của triolein là

C54H104O6.

C57H104O6.

C54H98O6.

C57H110O6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triolein có công thức là

(C17H35COO)3C3H5.

(C17H33COO)3C3H5.

(C15H31COO)3C3H5.

(C17H29COO)3C3H5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triolein có phân tử khối là

882.

890.

888.

884.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của tripalmitin là

C54H104O6.

C51H98O6.

C54H98O6.

C51H104O6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tripalmitin có công thức là

(C17H35COO)3C3H5.

(C15H33COO)3C3H5.

(C15H31COO)3C3H5.

(C17H29COO)3C3H5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tripalmitin có phân tử khối là

812.

890.

806.

884.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của tristearin là

C54H110O6.

C51H98O6.

C57H110O6.

C51H104O6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tristearin có công thức là

(C17H35COO)3C3H5.

(C15H33COO)3C3H5.

(C15H31COO)3C3H5.

(C17H33COO)3C3H5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tristearin có phân tử khối là

812.

890.

806.

884.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của trilinolein là

C57H104O6.

C51H98O6.

C57H98O6.

C51H104O6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trilinolein có công thức là

(C17H35COO)3C3H5.

(C15H33COO)3C3H5.

(C15H31COO)3C3H5.

(C17H31COO)3C3H5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trilinolein có phân tử khối là

812.

890.

806.

878.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của trilinolenin là

C57H92O6.

C51H98O6.

C57H98O6.

C51H104O6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trilinolenin có công thức là

(C17H29COO)3C3H5.

(C15H33COO)3C3H5.

(C15H29COO)3C3H5.

(C17H31COO)3C3H5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trilinolenin có phân tử khối là

812.

890.

872.

878.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của oleic acid là

C17H34O4.

C16H34O4.

C18H34O2.

C16H33O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Oleic acid có công thức là

C17H29COOH.

C15H33COOH.

C15H29COOH.

C17H33COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Oleic acid có phân tử khối là

282.

290.

284.

254.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của palmitic acid là

C18H34O4.

C16H30O4.

C18H36O2.

C16H32O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Palmitic acid có công thức là

C17H29COOH.

C15H31COOH.

C15H29COOH.

C17H35COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Palmitic acid có phân tử khối là

256.

290.

284.

254.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của stearic acid là

C18H34O4.

C16H30O4.

C18H36O2.

C16H32O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Stearic acid có công thức là

C17H33COOH.

C15H31COOH.

C15H29COOH.

C17H35COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Stearic acid có phân tử khối là

282.

290.

284.

256.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của linoleic acid là

C18H32O4.

C16H30O4.

C18H32O2.

C16H32O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Linoleic acid có công thức là

C17H33COOH.

C15H31COOH.

C15H29COOH.

C17H31COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Linoleic acid có phân tử khối là

282.

290.

280.

256.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của linolenic acid là

C18H34O4.

C16H30O4.

C18H30O2.

C16H32O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Linolenic acid có công thức là

C17H33COOH.

C15H31COOH.

C15H29COOH.

C17H29COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Linolenic acid có phân tử khối là

282.

280.

278.

256.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của potassium oleate là

C16H32O4K.

C16H34O4K.

C18H34O2K.

C18H33O2K.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium oleate có công thức là

C17H29COOK.

C15H33COOK.

C15H29COOK.

C17H33COOK.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium oleate có phân tử khối là

320.

280.

322.

254.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của potassium palmitate là

C18H35O2K.

C16H31O2K.

C18H36O2K.

C16H32O2K.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium palmitate có công thức là

C17H29COOK.

C15H31COOK.

C15H29COOK.

C17H35COOK.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium palmitate có phân tử khối là

294.

290.

284.

254.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của potassium stearate là

C18H35O2K.

C16H31O2K.

C18H36O2K.

C16H32O2K.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium stearate có công thức là

C17H29COOK.

C15H31COOK.

C15H29COOK.

C17H35COOK.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium stearate có phân tử khối là

320.

290.

322.

284.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của potassium linoleate là

C18H31O2K.

C16H31O2K.

C18H33O2K.

C16H32O2K.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium linoleate có công thức là

C17H33COOK.

C15H31COOK.

C15H29COOK.

C17H31COOK.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium linoleate có phân tử khối là

320.

290.

318.

256.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của potassium linolenate là

C18H29O2K.

C16H31O2K.

C18H30O2K.

C16H32O2K.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium linolenate có công thức là

C17H29COOK.

C15H31COOK.

C15H29COOK.

C17H35COOK.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium linolenate có phân tử khối là

318.

280.

316.

276.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của sodium oleate là

C16H32O4Na.

C16H34O4Na.

C18H34O2Na.

C18H33O2Na.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium oleate có công thức là

C17H29COONa.

C15H33COONa.

C15H29COONa.

C17H33COONa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium oleate có phân tử khối là

304.

284.

302.

274.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của sodium palmitate là

C18H35O2Na.

C16H31O2Na.

C18H36O2Na.

C16H32O2Na.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium palmitate có công thức là

C17H29COONa.

C15H31COONa.

C15H29COONa.

C17H35COONa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium palmitate có phân tử khối là

278.

304.

294.

280.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của sodium stearate là

C18H35O2Na.

C16H31O2Na.

C18H36O2Na.

C16H32O2Na.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium stearate có công thức là

C17H29COONa.

C15H31COONa.

C15H29COONa.

C17H35COONa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium stearate có phân tử khối là

304.

290.

306.

284.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của sodium linoleate là

C18H31O2Na.

C16H31O2Na.

C18H33O2Na.

C16H32O2Na.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium linoleate có công thức là

C17H33COONa.

C15H31COONa.

C15H29COONa.

C17H31COONa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium linoleate có phân tử khối là

304.

290.

302.

256.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của sodium linolenate là

C18H29O2Na.

C16H31O2Na.

C18H30O2Na.

C16H32O2Na.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium linolenate có công thức là

C17H29COONa.

C15H31COONa.

C15H29COONa.

C17H35COONa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium linolenate có phân tử khối là

302.

280.

300.

276.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của calcium stearate là

C36H70O4Ca.

C18H35O2Ca2.

C36H66O4Ca.

C16H31O2Ca.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium stearate có công thức là

C17H35COOCa.

(C17H31COO)2Ca.

C15H29COOCa2.

(C17H35COO)2Ca.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium stearate có phân tử khối là

602.

302.

606.

304.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của calcium oleate là

C36H70O4Ca.

C18H33O2Ca2.

C36H66O4Ca.

C16H31O2Ca.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium oleate có công thức là

(C17H29COO)2Ca.

C17H33COOCa.

C15H31COOCa.

(C17H33COO)2Ca.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium oleate có phân tử khối là

602.

284.

302.

606.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A