5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 26
Đề thi

5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 26

A
Admin
Hóa họcLớp 12392 lượt thi
237 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của carbon monoxide là

CO2.

CO

C2O

C2O3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Carbon monoxide là

Oxide trung tính.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Carbon monoxide có phân tử khối là

44.

16.

28.

12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của carbon dioxide là

CO2.

CO

C2O

C2O3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Carbon dioxide là

Oxide trung tính.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Carbon dioxide có phân tử khối là

44.

16.

28.

12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của silicon dioxide là

SiO.

SiO2.

Si2O.

Si2O3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Silicon dioxide là

Oxide trung tính.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Silicon dioxide có phân tử khối là

28.

44.

60.

32.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của lead(II) sulfide là

Pb2S.

PbS2.

PbS.

PbSO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lead(II) sulfide là

Oxide trung tính.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lead(II) sulfide có phân tử khối là

207.

232.

239.

238.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của lead(II) sulfate là

PbS.

PbSO3.

PbSO4.

Pb2SO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lead(II) sulfate là

Oxide trung tính.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lead(II) sulfate có phân tử khối là

239.

207.

303.

296.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của lead(II) nitrate là

PbNO3.

Pb(NO3)2.

Pb2(NO3)3.

Pb2NO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lead(II) nitrate là

Oxide trung tính.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lead(II) nitrate có phân tử khối là

239.

303.

331.

296.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của zinc oxide là

ZnO.

ZnO2.

Zn2O.

ZnOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Zinc oxide là

Oxide trung tính.

Base.

Muối.

Oxide base.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Zinc oxide có phân tử khối là

44.

97.

81.

72.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của zinc sulfide là

Zn2S.

ZnSO4.

ZnS.

ZnS2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Zinc sulfide là

Oxide trung tính.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Zinc sulfide có phân tử khối là

85.

81.

97.

96.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của zinc hydroxide là

ZnOH.

Zn(OH)3.

Zn(OH)2.

Zn2OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Zinc hydroxide là

Oxide trung tính.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Zinc hydroxide có phân tử khối là

85.

81.

99.

96.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của zinc sulfate là

ZnS.

ZnSO3.

ZnSO4.

Zn2SO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Zinc sulfate là

Oxide trung tính.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Zinc sulfate có phân tử khối là

161.

97.

165.

82.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của silver nitrate là

AgNO2.

Ag(NO3)2.

AgNO3.

Ag2NO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Silver nitrate là

Oxide trung tính.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Silver nitrate có phân tử khối là

145.

164.

170.

278.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của cumene là

C6H6.

C7H8.

C9H12.

C8H10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cumene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Arene.

Alkyne.

Phenol.

Alkene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cumene có phân tử khối là

108.

120.

114.

92.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của methadone là

C20H25NO.

C21H27NO.

C22H28NO.

C19H23NO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methadone có chứa nhóm chức nào sau đây?

Hydroxyl.

Amine.

Ester.

Carboxyl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methadone có phân tử khối là

295.

309.

315.

288.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của acid acetylsalicylic là

C8H8O4.

C9H8O4.

C7H6O3.

C9H10O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acid acetylsalicylic có chứa nhóm chức nào sau đây?

Hydroxyl.

Amine.

Ester.

Aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acid acetylsalicylic có phân tử khối là

176.

182.

180.

172.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của sodium adipate là

C6H8O4Na.

C6H8O4Na2.

C6H10O4.

C6H6O4Na2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium adipate là

Muối vô cơ.

Dẫn xuất halogen.

Ester.

Muối hữu cơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium adipate có phân tử khối là

144.

190.

186.

204.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử tổng quát của amylose là

C6H12O6.

(C6H10O5)n.

(C6H12O6)n.

(C6H10O6)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Amylose là một

Disaccharide.

Monosaccharide.

Polysaccharide.

Lipid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Amylose có n mắt xích có phân tử khối là

144n.

162n.

180n.

204n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử tổng quát của amylopectin là

C6H12O6.

(C6H10O5)n.

(C6H12O6)n.

(C6H10O6)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Amylopectin là một

Disaccharide.

Monosaccharide.

Polysaccharide.

Lipid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Amylopectin có n mắt xích có phân tử khối là

144n.

162n.

180n.

204n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của phthalic anhydride là

C6H4O3.

C8H4O4.

C8H4O3.

C8H6O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phthalic anhydride thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Aldehyde.

Carboxylic acid.

Anhydride acid.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phthalic anhydride có phân tử khối là

144.

148.

186.

132.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của geranyl acetate là

C5H10N2O2.

C12H20O2.

C6H12O4.

C7H14NO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Geranyl acetate thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Protein.

Carboxylic acid.

Amino acid.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Arginine có phân tử khối là

152.

196.

186.

160.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của aspartame là

C12H22O11.

C14H18N2O5.

C7H14NO2.

C10H20N2O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aspartame có chứa các nhóm chức nào sau đây?

Ester, aldehyde.

Alcohol, phenol.

Amine, ester.

Ketone, amine.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aspartame có phân tử khối là

342.

294.

186.

180.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ascorbic acid là

C6H12O6.

C6H8O6.

C5H10O5.

C7H6O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ascorbic acid có chứa nhóm chức nào sau đây?

Ester.

Hydroxyl.

Amine.

Aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ascorbic acid có phân tử khối là

180.

176

160.

128.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của cocamidopropyl betaine là

C16H32N2O4.

C19H38N2O3.

C17H35NO3.

C20H40N2O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cocamidopropyl betaine là hợp chất hữu cơ cónguồn gốc từ

Dầu chuối.

Dầu olive (oliu).

Dầu dừa.

Dầu mỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cocamidopropyl betaine có phân tử khối là

320.

342.

360.

348.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Bisphenol A là

C12H22O11.

C6H6O.

C15H16O2.

C8H10O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bisphenol A thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Carboxylic acid.

Alcohol.

Phenol.

Arene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bisphenol A có phân tử khối là

180.

228.

214.

302.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của bilirubin là

C12H22O11.

C6H6O.

C15H16O2.

C8H10O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bilirubin là sản phẩm chuyển hóa từ

Insulin.

Chất béo.

Hemoglobin.

Vitamin D.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bilirubin có phân tử khối là

550.

472.

584.

600.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

73. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của cellobiose là

C12H22O11.

C6H12O6.

C15H16O2.

C8H10O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cellobiose là

monosaccharide.

disaccharide.

polysaccharide.

protein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của cellobiose là

180.

342.

360.

288.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của cloramin là

NaCl.

NH4Cl.

NH2Cl.

CCl4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cloramin được sử dụng làm

chất tẩy rửa.

chất khử trùng.

thuốc trừ sâu.

thuốc nhuộm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của cloramin là

53,5.

51,5.

83.

75.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

79. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của creatinin là

C4H7N3O.

C3H7NO2.

C5H9N2O2.

C4H8O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

80. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Creatinin có chứa nhóm chức nào sau đây?

Ester.

Amine.

Hydroxyl.

Aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của creatinin là

114.

113.

112.

115.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của acetone cyanohydrin là

 

C3H7NO2.

C4H7NO.

C2H4O2.

C4H9NO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acetone cyanohydrin có chứa nhóm chức nào sau đây?

Ester.

Amine.

Aldehyde.

Nitrile.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của acetone cyanohydrin là

97.

85.

102.

115.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của cyclohexanone là

C6H12O.

C6H10O.

C6H6O.

C6H10O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

86. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cyclohexanone thuộc loại hợp chất nào sau đây?

Ketone.

Amine.

Alcohol.

Aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

87. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của cyclohexanone là

100.

98.

112.

96.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

88. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của cyclohexanol là

C6H12O.

C6H10O.

C6H6O.

C6H10O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

89. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cyclohexanol thuộc loại hợp chất nào sau đây?

Ketone.

Amine.

Alcohol.

Aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

90. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của cyclohexanol là

98.

100.

112.

96.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

91. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của cyclohexane là

 

C6H12.

C6H10.

C6H6.

C6H8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

92. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cyclohexane thuộc loại hợp chất nào sau đây?

Alkene.

Cycloalkane.

Alkyne.

Aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

93. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của cyclohexane là

98.

84.

112.

96.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

94. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của dodecylbenzenesulfonic acid là

C12H25SO4Na.

C7H8O3S.

C18H30O3S.

C12H26O3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

95. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dodecylbenzenesulfonic acid là chất hoạt động bề mặt phổ biến trong nhiều

chất tạo màu.

chất tẩy rửa.

chất chống oxy hóa.

chất bảo quản thực phẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của dodecylbenzenesulfonic acid là

278.

312.

326.

344.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của DHA là

C22H32O2.

C18H30O2.

C6H12O6.

C12H24O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DHA thuộc loại hợp chất nào sau đây?

Acid béo no.

Ester.

Acid béo không no.

Protein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của DHA là

282.

328.

256.

314.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của EPA là

C18H30O2.

C20H30O2.

C22H32O2.

C20H40O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

101. Trắc nghiệm
• 1 điểm

EPA thuộc loại hợp chất nào sau đây?

Acid béo no.

Ester.

Acid béo không no.

Protein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

102. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của EPA là

282.

302.

256.

314.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

103. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của dhurrin là

C12H22O11.

C14H19NO7.

C15H21NO8.

C14H22N2O6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

104. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Durrin thuộc loại hợp chất nào sau đây?

Amine.

Cyanogenic glycoside.

Polysaccharide.

Peptit.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

105. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của dhurrin là

301.

313.

289.

331.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

106. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của desflurane là

C2H2F4O.

C3H2F6O.

C3H4F6O.

C4H2F6O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

107. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Desflurane có chứa nhóm chứcnào sau đây?

Ester.

Ether.

Aldehyde.

Ketone.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

108. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của desflurane là

 

152.

164.

168.

172.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

109. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của DEP là

C12H14O4.

C12H16O4.

C10H14O4.

C12H18O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

110. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DEP thuộc loại hợp chất nào sau đây?

Acid béo.

Ester.

Ether.

Protein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

111. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của DEP là

282.

222.

240.

218.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

112. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của dopamine là

C6H6NO2.

C8H11NO2.

C7H13NO.

C8H11NO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

113. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dopamine có chứa nhóm chứcnào sau đây?

Ester.

Ether.

Aldehyde.

Amine.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

114. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của dopamine là

151.

153.

167.

141.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

115. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của sodium dodecylbenzenesulfonate là

C18H30NaO3.

C12H25SO3Na.

C18H29NaO3S.

C18H29NaSO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

116. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium dodecylbenzenesulfonate là chất hoạt động bề mặt phổ biến trong nhiều

chất tạo màu.

chất tẩy rửa.

chất chống oxy hóa.

chất bảo quản thực phẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

117. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của sodium dodecylbenzenesulfonate là

278.

312.

348.

344.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

118. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của EDTA là

C10H16N2O8.

C6H8N2O7.

C2H8N2.

C12H21O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

119. Trắc nghiệm
• 1 điểm

EDTA thường được dùng làm

chất tạo màu.

chất tạo phức.

chất tẩy rửa.

chất hoạt động bề mặt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

120. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của EDTA là

250.

292.

200.

320.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

121. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của glucosamine hydrochloridelà

C6H10O5.HCl.

C6H13NO5.HCl.

C6H13NO5Cl.

C12H20O11Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

122. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glucosamine hydrochloride là

Disaccharide.

Muối vô cơ.

Amino-monosaccharide dạng muối hydrochloride

Polysaccharide.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

123. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của glucosamine hydrochloridelà

180.

214,5.

198.

201,5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

124. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của gadoterate meglumine là

C16H25GdN4O13.

C16H25GdN4O8.

C23H42GdN5O13.

C24H40GdN5O13.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

125. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gadoterate meglumine là chất được sử dụng trong

Chụp X-quang.

Chụp cộng hưởng từ (MRI).

Siêu âm.

Nội soi tiêu hóa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

126. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của gadoterate meglumine là

157.

421.

753.

890.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

127. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của saccharose monostearate là

C30H56O12.

C30H58O13.

C42H82O16.

C42H80O12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

128. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Saccharose monostearate thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Protein.

Ester.

Acid béo.

Polysaccharide.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

129. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của saccharose monostearate là

342.

421.

608.

890.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

130. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của hemoglobin là

C2952H4664N812O832S8Fe4.

C2952H4664N812O832S4Fe4.

C2952H4664N812O832S8Fe2.

C2952H4664N812O832Fe4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

131. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hemoglobin thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Protein.

Ester.

Acid béo.

Polysaccharide.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

132. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của hemoglobin là

64 500.

18 426.

65 248.

63 278.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

133. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của hexane là

C4H10.

C5H12.

C6H14.

C7H16.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

134. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hexane thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Alcohol.

Alkane.

Alkene.

Alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

135. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hexane có phân tử khối là

84.

86.

78.

90.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

136. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của linalyl acetate là

C10H16O.

C11H22O2.

C12H20O2.

C13H24O3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

137. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Linalyl acetate thuộc loại hợp chất nào sau đây?

Alcohol.

Ester.

Ketone.

Aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

138. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của linalyl acetate là

180.

196.

210.

198.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

139. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ketamin là

C9H10ClN.

C13H16ClNO.

C14H20NO.

C13H18NOCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

140. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ketamin có chứa nhóm chức nào sau đây?

Hydroxyl.

Ester.

Amine.

Aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

141. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của ketamin là

223,5.

231.

237,5.

245.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

142. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử tổng quát của lactomer là

(C6H6O4)n.

(C5H6O4)n.

(C6H10O5)n.

(C5H9O5)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

143. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lactomer thuộc loại hợp chất nào sau đây?

Polymer tổng hợp.

Polymer tự nhiên.

Polysaccharide.

Protein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

144. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của lactomer là

166n.

148n.

130n.

160n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

145. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của allicin là

C6H10O2.

C6H10OS2.

C5H8OS.

C6H12O6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

146. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Allicin được tìm thấy chủ yếu trong

hành tây.

tỏi.

nghệ.

gừng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

147. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của allicin là

122.

146.

162.

180.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

148. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của luminol là

C7H6N2O2.

C8H7N3O2.

C8H8NO2.

C9H7N3O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

149. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luminol có chứa nhóm chức nào sau đây?

Aldehyde.

Hydroxyl.

Amine.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

150. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của luminol là

148.

162.

177.

180.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

151. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của glyceryl monopalmitate là

C15H30O2.

C19H36O5.

C19H38O4.

C18H36O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

152. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glyceryl monopalmitate có chứa nhóm chức nào sau đây?

Aldehyde.

Ketone.

Amine.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

153. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của glyceryl monopalmitate là

324.

330.

344.

350.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

154. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của octane là

C8H16.

C5H12.

C8H18.

C7H16.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

155. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Octane thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Alcohol.

Alkane.

Alkene.

Alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

156. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Octane có phân tử khối là

110.

114.

100.

118.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

157. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của paracetamol là

C8H9NO2.

C9H10NO2.

C8H10NO3.

C7H8NO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

158. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Paracetamol có chứa nhóm chức nào sau đây?

Amide.

Aldehyde.

Carboxyl.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

159. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Paracetamol có phân tử khối là

149.

151.

167.

119.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

160. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của quercetin là

C15H10O7.

C16H12O6.

C14H12O6.

C15H12O6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

161. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quercetin thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Polysaccharide.

Protein.

Polyphenol.

Carboxylic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

162. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quercetin có phân tử khối là

286.

294.

302.

318.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

163. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của resorcinol là

C6H6O2.

C6H4O.

C6H6O.

C6H4O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

164. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Resorcinol thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Alcohol.

Protein.

Phenol.

Carboxylic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

165. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Resorcinol có phân tử khối là

86.

94.

110.

114.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

166. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ritalinic acid hydrochloride là

C13H17NO2.HCl.

C13H19NO2Cl.

C13H19NO2.HCl.

C14H21NO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

167. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ritalinic acid hydrochloride có chứa nhóm chức nào sau đây?

Hydroxyl.

Ester.

Aldehyde.

Carboxyl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

168. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ritalinic acid hydrochloride có phân tử khối là

273,5.

201.

255,5.

193.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

169. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của rutin là

C21H20O12.

C27H30O16.

C15H10O7.

C30H26O16.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

170. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rutin có chứa loại liên kết nào sau đây?

Liên kết glycoside.

Liên kết peptide.

Liên kết hydrogen.

Liên kết phosphodiester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

171. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rutin có phân tử khối là

302.

464.

610.

324.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

172. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của salicin là

C7H6O3.

C9H8O4.

C13H18O7.

C6H12O6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

173. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Salicin có chứa loại liên kết nào sau đây?

Liên kết glycoside.

Liên kết peptide.

Liên kết hydrogen.

Liên kết phosphodiester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

174. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Salicin có phân tử khối là

180.

204.

286.

138.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

175. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của salbutamol là

C9H13NO3.

C13H21NO3.

C13H20NO4.

C10H15NO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

176. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Salbutamol được dùng để làm thuốc điều trị

hen suyễn và bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD).

suy giảm miễn dịch.

rối loạn tăng động giảm chú ý.

trầm cảm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

177. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Salbutamol có phân tử khối là

180.

204.

239.

138.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

178. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của 2,3,3,3-tetrafluoropropene là

C2HF4.

C3H2F4.

C4H4F2.

CH2F4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

179. Trắc nghiệm
• 1 điểm

2,3,3,3-tetrafluoropropene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Alcohol.

Hydrofluoroolefin.

Dẫn xuất halogen.

Alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

180. Trắc nghiệm
• 1 điểm

2,3,3,3-tetrafluoropropene có phân tử khối là

114.

96.

128.

100.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

181. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của vitamin A là

C18H30O2.

C20H30O.

C18H24O2.

C21H32O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

182. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vitamin A thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Alcohol không no.

Alkene.

Dẫn xuất halogen.

Alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

183. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vitamin A có phân tử khối là

270.

256.

286.

300.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

184. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của vitamin B12 là

C20H30O.

C63H88CoN14O14P.

C28H44O.

C21H32O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

185. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vitamin B12tan được trong

nước.

dầu.

chloroform.

acetone.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

186. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vitamin B12 có phân tử khối là

180.

355.

1200.

1355.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

187. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của xylitol là

C6H12O6.

C5H12O5.

C4H10O4.

C5H10O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

188. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xylitol thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Polyol.

Polysaccharide.

Alcohol.

Phenol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

189. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xylitol có phân tử khối là

120.

180.

152.

134.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

190. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của xylene là

C6H6.

C8H10.

C7H8.

C9H12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

191. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xylene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Arene.

Alkyne.

Alcohol.

Phenol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

192. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xylene có phân tử khối là

92.

106.

98.

110.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

193. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của p-xylene là

C6H6.

C8H10.

C7H8.

C9H12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

194. Trắc nghiệm
• 1 điểm

p-xylene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Arene.

Alkyne.

Alcohol.

Phenol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

195. Trắc nghiệm
• 1 điểm

p-xylene có phân tử khối là

92.

106.

98.

110.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

196. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của toluene là

C6H6.

C8H10.

C7H8.

C9H12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

197. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Toluene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Arene.

Alkyne.

Alcohol.

Phenol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

198. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Toluene có phân tử khối là

92.

106.

98.

110.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

199. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của styrene là

C7H8.

C8H10.

C8H8.

C9H12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

200. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Styrene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Arene.

Alkyne.

Alcohol.

Phenol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

201. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Styrene có phân tử khối là

104.

106.

98.

110.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

202. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của benzene là

C6H6.

C8H10.

C7H8.

C9H12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

203. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Arene.

Alkyne.

Alcohol.

Phenol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

204. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzene có phân tử khối là

78.

106.

98.

102.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

205. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của nitrobenzene là

C6H6.

C6H6O.

C6H5NO2.

C6H7N.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

206. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitrobenzene có mùi giống mùi

hạnh nhân.

dầu chuối.

hoa nhài.

nho chín.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

207. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitrobenzene có phân tử khối là

123.

106.

113.

102.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

208. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của fluorine là

F2.

HF.

F.

H2F.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

209. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở điều kiện thường, Fluorine là

Chất lỏng màu lục nhạt .

Chất khí màu lục nhạt

Chất khí không màu.

Chất rắn màu trắng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

210. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn chất Fluorine có phân tử khối là

9.

19.

38.

18.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

211. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Chlorine là

Cl2.

HCl.

Cl.

H2Cl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

212. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở điều kiện thường, Chlorine là

Chất lỏng màu lục nhạt .

Chất khí màu vàng lục.

Chất khí không màu.

Chất rắn màu trắng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

213. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn chất Chlorine có phân tử khối là

17.

36.

71.

35,5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

214. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Bromine là

Br2.

HBr.

Br.

H2Br.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

215. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở điều kiện thường, Bromine là

Chất lỏng màu lục nhạt.

Chất lỏng màu nâu đỏ.

Chất khí không màu.

Chất rắn màu trắng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

216. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn chất bromine có phân tử khối là

80.

160.

71.

81.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

217. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Iodine là

I2.

HI.

I.

H2I.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

218. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở điều kiện thường, Iodine là

Chất lỏng màu lục nhạt .

Chất lỏng màu nâu đỏ.

Chất khí không màu.

Chất rắn màu tím.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

219. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn chất Iodine có phân tử khối là

254.

127.

160.

227.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

220. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Hydrochloric acid là

Cl2.

HCl.

Cl.

H2Cl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

221. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hydrochloric acid là

Acid .

Base.

Muối.

Oxide.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

222. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hydrochloric acid có phân tử khối là

36,5.

36.

71.

35,5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

223. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Hydrofluoric acid là

F2.

HF.

F.

H2F.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

224. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hydrofluoric acid là

Acid .

Base.

Muối.

Oxide

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

225. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hydrofluoric acid có phân tử khối là

36,5.

19.

20.

35,5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

226. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Hydrobromic acid là

Br2.

HBr.

Br.

H2Br.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

227. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hydrobromic acid là

Acid.

Base.

Muối.

Oxide.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

228. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hydrobromic acid có phân tử khối là

36,5.

36.

81.

35,5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

229. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Silver Chloride là

Cl2.

AgCl.

NaCl.

H2Cl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

230. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Silver Chloride là

Acid .

Base.

Muối.

Oxide.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

231. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Silver Chloride có phân tử khối là

36,5.

108,5.

143,5.

35,5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

232. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Zinc Chloride là

Cl2.

ZnCl.

ZnCl2.

H2Cl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

233. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Zinc Chloride là

Acid .

Base.

Muối.

Oxide.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

234. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Zinc Chloride có phân tử khối là

36,5.

108,5.

143,5.

136.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

235. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Dichlorine monoxide là

Cl2O.

HClO.

ClO.

H2Cl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

236. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở điều kiện thường, Dichlorine monoxide là

Chất lỏng màu lục nhạt .

Chất khí màu vàng lục.

Chất khí màu vàng nâu.

Chất rắn màu trắng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

237. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dichlorine monoxide có phân tử khối là

87.

36.

71.

35,5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A