5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 26
237 câu hỏi
Công thức phân tử của carbon monoxide là
CO2.
CO
C2O
C2O3.
Đáp án đúng là: B
Carbon monoxide là
Oxide trung tính.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Carbon monoxide có phân tử khối là
44.
16.
28.
12.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của carbon dioxide là
CO2.
CO
C2O
C2O3.
Đáp án đúng là: A
Carbon dioxide là
Oxide trung tính.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: D
Carbon dioxide có phân tử khối là
44.
16.
28.
12.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của silicon dioxide là
SiO.
SiO2.
Si2O.
Si2O3.
Đáp án đúng là: B
Silicon dioxide là
Oxide trung tính.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: D
Silicon dioxide có phân tử khối là
28.
44.
60.
32.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của lead(II) sulfide là
Pb2S.
PbS2.
PbS.
PbSO4.
Đáp án đúng là: C
Lead(II) sulfide là
Oxide trung tính.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Lead(II) sulfide có phân tử khối là
207.
232.
239.
238.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của lead(II) sulfate là
PbS.
PbSO3.
PbSO4.
Pb2SO4.
Đáp án đúng là: C
Lead(II) sulfate là
Oxide trung tính.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Lead(II) sulfate có phân tử khối là
239.
207.
303.
296.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của lead(II) nitrate là
PbNO3.
Pb(NO3)2.
Pb2(NO3)3.
Pb2NO3.
Đáp án đúng là: B
Lead(II) nitrate là
Oxide trung tính.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Lead(II) nitrate có phân tử khối là
239.
303.
331.
296.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của zinc oxide là
ZnO.
ZnO2.
Zn2O.
ZnOH.
Đáp án đúng là: A
Zinc oxide là
Oxide trung tính.
Base.
Muối.
Oxide base.
Đáp án đúng là: D
Zinc oxide có phân tử khối là
44.
97.
81.
72.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của zinc sulfide là
Zn2S.
ZnSO4.
ZnS.
ZnS2.
Đáp án đúng là: C
Zinc sulfide là
Oxide trung tính.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Zinc sulfide có phân tử khối là
85.
81.
97.
96.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của zinc hydroxide là
ZnOH.
Zn(OH)3.
Zn(OH)2.
Zn2OH.
Đáp án đúng là: C
Zinc hydroxide là
Oxide trung tính.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Zinc hydroxide có phân tử khối là
85.
81.
99.
96.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của zinc sulfate là
ZnS.
ZnSO3.
ZnSO4.
Zn2SO4.
Đáp án đúng là: C
Zinc sulfate là
Oxide trung tính.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Zinc sulfate có phân tử khối là
161.
97.
165.
82.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của silver nitrate là
AgNO2.
Ag(NO3)2.
AgNO3.
Ag2NO3.
Đáp án đúng là: C
Silver nitrate là
Oxide trung tính.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Silver nitrate có phân tử khối là
145.
164.
170.
278.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của cumene là
C6H6.
C7H8.
C9H12.
C8H10.
Đáp án đúng là: B
Cumene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Arene.
Alkyne.
Phenol.
Alkene.
Đáp án đúng là: A
Cumene có phân tử khối là
108.
120.
114.
92.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của methadone là
C20H25NO.
C21H27NO.
C22H28NO.
C19H23NO.
Đáp án đúng là: B
Methadone có chứa nhóm chức nào sau đây?
Hydroxyl.
Amine.
Ester.
Carboxyl.
Đáp án đúng là: B
Methadone có phân tử khối là
295.
309.
315.
288.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của acid acetylsalicylic là
C8H8O4.
C9H8O4.
C7H6O3.
C9H10O4.
Đáp án đúng là: B
Acid acetylsalicylic có chứa nhóm chức nào sau đây?
Hydroxyl.
Amine.
Ester.
Aldehyde.
Đáp án đúng là: C
Acid acetylsalicylic có phân tử khối là
176.
182.
180.
172.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của sodium adipate là
C6H8O4Na.
C6H8O4Na2.
C6H10O4.
C6H6O4Na2.
Đáp án đúng là: B
Sodium adipate là
Muối vô cơ.
Dẫn xuất halogen.
Ester.
Muối hữu cơ.
Đáp án đúng là: D
Sodium adipate có phân tử khối là
144.
190.
186.
204.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử tổng quát của amylose là
C6H12O6.
(C6H10O5)n.
(C6H12O6)n.
(C6H10O6)n.
Đáp án đúng là: B
Amylose là một
Disaccharide.
Monosaccharide.
Polysaccharide.
Lipid.
Đáp án đúng là: C
Amylose có n mắt xích có phân tử khối là
144n.
162n.
180n.
204n.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử tổng quát của amylopectin là
C6H12O6.
(C6H10O5)n.
(C6H12O6)n.
(C6H10O6)n.
Đáp án đúng là: B
Amylopectin là một
Disaccharide.
Monosaccharide.
Polysaccharide.
Lipid.
Đáp án đúng là: C
Amylopectin có n mắt xích có phân tử khối là
144n.
162n.
180n.
204n.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của phthalic anhydride là
C6H4O3.
C8H4O4.
C8H4O3.
C8H6O4.
Đáp án đúng là: C
Phthalic anhydride thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Aldehyde.
Carboxylic acid.
Anhydride acid.
Ester.
Đáp án đúng là: C
Phthalic anhydride có phân tử khối là
144.
148.
186.
132.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của geranyl acetate là
C5H10N2O2.
C12H20O2.
C6H12O4.
C7H14NO2.
Đáp án đúng là: B
Geranyl acetate thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Protein.
Carboxylic acid.
Amino acid.
Ester.
Đáp án đúng là: D
Arginine có phân tử khối là
152.
196.
186.
160.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của aspartame là
C12H22O11.
C14H18N2O5.
C7H14NO2.
C10H20N2O4.
Đáp án đúng là: B
Aspartame có chứa các nhóm chức nào sau đây?
Ester, aldehyde.
Alcohol, phenol.
Amine, ester.
Ketone, amine.
Đáp án đúng là: C
Aspartame có phân tử khối là
342.
294.
186.
180.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của ascorbic acid là
C6H12O6.
C6H8O6.
C5H10O5.
C7H6O2.
Đáp án đúng là: B
Ascorbic acid có chứa nhóm chức nào sau đây?
Ester.
Hydroxyl.
Amine.
Aldehyde.
Đáp án đúng là: B
Ascorbic acid có phân tử khối là
180.
176
160.
128.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của cocamidopropyl betaine là
C16H32N2O4.
C19H38N2O3.
C17H35NO3.
C20H40N2O2.
Đáp án đúng là: B
Cocamidopropyl betaine là hợp chất hữu cơ cónguồn gốc từ
Dầu chuối.
Dầu olive (oliu).
Dầu dừa.
Dầu mỏ.
Đáp án đúng là: C
Cocamidopropyl betaine có phân tử khối là
320.
342.
360.
348.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của Bisphenol A là
C12H22O11.
C6H6O.
C15H16O2.
C8H10O.
Đáp án đúng là: C
Bisphenol A thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Carboxylic acid.
Alcohol.
Phenol.
Arene.
Đáp án đúng là: C
Bisphenol A có phân tử khối là
180.
228.
214.
302.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của bilirubin là
C12H22O11.
C6H6O.
C15H16O2.
C8H10O.
Đáp án đúng là: C
Bilirubin là sản phẩm chuyển hóa từ
Insulin.
Chất béo.
Hemoglobin.
Vitamin D.
Đáp án đúng là: C
Bilirubin có phân tử khối là
550.
472.
584.
600.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của cellobiose là
C12H22O11.
C6H12O6.
C15H16O2.
C8H10O.
Đáp án đúng là: A
Cellobiose là
monosaccharide.
disaccharide.
polysaccharide.
protein.
Đáp án đúng là: B
Phân tử khối của cellobiose là
180.
342.
360.
288.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của cloramin là
NaCl.
NH4Cl.
NH2Cl.
CCl4.
Đáp án đúng là: C
Cloramin được sử dụng làm
chất tẩy rửa.
chất khử trùng.
thuốc trừ sâu.
thuốc nhuộm.
Đáp án đúng là: B
Phân tử khối của cloramin là
53,5.
51,5.
83.
75.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của creatinin là
C4H7N3O.
C3H7NO2.
C5H9N2O2.
C4H8O4.
Đáp án đúng là: A
Creatinin có chứa nhóm chức nào sau đây?
Ester.
Amine.
Hydroxyl.
Aldehyde.
Đáp án đúng là: B
Phân tử khối của creatinin là
114.
113.
112.
115.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của acetone cyanohydrin là
C3H7NO2.
C4H7NO.
C2H4O2.
C4H9NO.
Đáp án đúng là: B
Acetone cyanohydrin có chứa nhóm chức nào sau đây?
Ester.
Amine.
Aldehyde.
Nitrile.
Đáp án đúng là: B
Phân tử khối của acetone cyanohydrin là
97.
85.
102.
115.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của cyclohexanone là
C6H12O.
C6H10O.
C6H6O.
C6H10O2.
Đáp án đúng là: B
Cyclohexanone thuộc loại hợp chất nào sau đây?
Ketone.
Amine.
Alcohol.
Aldehyde.
Đáp án đúng là: A
Phân tử khối của cyclohexanone là
100.
98.
112.
96.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của cyclohexanol là
C6H12O.
C6H10O.
C6H6O.
C6H10O2.
Đáp án đúng là: A
Cyclohexanol thuộc loại hợp chất nào sau đây?
Ketone.
Amine.
Alcohol.
Aldehyde.
Đáp án đúng là: C
Phân tử khối của cyclohexanol là
98.
100.
112.
96.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của cyclohexane là
C6H12.
C6H10.
C6H6.
C6H8.
Đáp án đúng là: A
Cyclohexane thuộc loại hợp chất nào sau đây?
Alkene.
Cycloalkane.
Alkyne.
Aldehyde.
Đáp án đúng là: B
Phân tử khối của cyclohexane là
98.
84.
112.
96.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của dodecylbenzenesulfonic acid là
C12H25SO4Na.
C7H8O3S.
C18H30O3S.
C12H26O3.
Đáp án đúng là: C
Dodecylbenzenesulfonic acid là chất hoạt động bề mặt phổ biến trong nhiều
chất tạo màu.
chất tẩy rửa.
chất chống oxy hóa.
chất bảo quản thực phẩm.
Đáp án đúng là: B
Phân tử khối của dodecylbenzenesulfonic acid là
278.
312.
326.
344.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của DHA là
C22H32O2.
C18H30O2.
C6H12O6.
C12H24O2.
Đáp án đúng là: A
DHA thuộc loại hợp chất nào sau đây?
Acid béo no.
Ester.
Acid béo không no.
Protein.
Đáp án đúng là: C
Phân tử khối của DHA là
282.
328.
256.
314.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của EPA là
C18H30O2.
C20H30O2.
C22H32O2.
C20H40O2.
Đáp án đúng là: B
EPA thuộc loại hợp chất nào sau đây?
Acid béo no.
Ester.
Acid béo không no.
Protein.
Đáp án đúng là: C
Phân tử khối của EPA là
282.
302.
256.
314.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của dhurrin là
C12H22O11.
C14H19NO7.
C15H21NO8.
C14H22N2O6.
Đáp án đúng là: B
Durrin thuộc loại hợp chất nào sau đây?
Amine.
Cyanogenic glycoside.
Polysaccharide.
Peptit.
Đáp án đúng là: B
Phân tử khối của dhurrin là
301.
313.
289.
331.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của desflurane là
C2H2F4O.
C3H2F6O.
C3H4F6O.
C4H2F6O.
Đáp án đúng là: B
Desflurane có chứa nhóm chứcnào sau đây?
Ester.
Ether.
Aldehyde.
Ketone.
Đáp án đúng là: B
Phân tử khối của desflurane là
152.
164.
168.
172.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của DEP là
C12H14O4.
C12H16O4.
C10H14O4.
C12H18O4.
Đáp án đúng là: B
DEP thuộc loại hợp chất nào sau đây?
Acid béo.
Ester.
Ether.
Protein.
Đáp án đúng là: B
Phân tử khối của DEP là
282.
222.
240.
218.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của dopamine là
C6H6NO2.
C8H11NO2.
C7H13NO.
C8H11NO3.
Đáp án đúng là: B
Dopamine có chứa nhóm chứcnào sau đây?
Ester.
Ether.
Aldehyde.
Amine.
Đáp án đúng là: D
Phân tử khối của dopamine là
151.
153.
167.
141.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của sodium dodecylbenzenesulfonate là
C18H30NaO3.
C12H25SO3Na.
C18H29NaO3S.
C18H29NaSO4.
Đáp án đúng là: C
Sodium dodecylbenzenesulfonate là chất hoạt động bề mặt phổ biến trong nhiều
chất tạo màu.
chất tẩy rửa.
chất chống oxy hóa.
chất bảo quản thực phẩm.
Đáp án đúng là: B
Phân tử khối của sodium dodecylbenzenesulfonate là
278.
312.
348.
344.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của EDTA là
C10H16N2O8.
C6H8N2O7.
C2H8N2.
C12H21O2.
Đáp án đúng là: A
EDTA thường được dùng làm
chất tạo màu.
chất tạo phức.
chất tẩy rửa.
chất hoạt động bề mặt.
Đáp án đúng là: B
Phân tử khối của EDTA là
250.
292.
200.
320.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của glucosamine hydrochloridelà
C6H10O5.HCl.
C6H13NO5.HCl.
C6H13NO5Cl.
C12H20O11Cl2.
Đáp án đúng là: B
Glucosamine hydrochloride là
Disaccharide.
Muối vô cơ.
Amino-monosaccharide dạng muối hydrochloride
Polysaccharide.
Đáp án đúng là: C
Phân tử khối của glucosamine hydrochloridelà
180.
214,5.
198.
201,5.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của gadoterate meglumine là
C16H25GdN4O13.
C16H25GdN4O8.
C23H42GdN5O13.
C24H40GdN5O13.
Đáp án đúng là: C
Gadoterate meglumine là chất được sử dụng trong
Chụp X-quang.
Chụp cộng hưởng từ (MRI).
Siêu âm.
Nội soi tiêu hóa.
Đáp án đúng là: B
Phân tử khối của gadoterate meglumine là
157.
421.
753.
890.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của saccharose monostearate là
C30H56O12.
C30H58O13.
C42H82O16.
C42H80O12.
Đáp án đúng là: A
Saccharose monostearate thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Protein.
Ester.
Acid béo.
Polysaccharide.
Đáp án đúng là: B
Phân tử khối của saccharose monostearate là
342.
421.
608.
890.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của hemoglobin là
C2952H4664N812O832S8Fe4.
C2952H4664N812O832S4Fe4.
C2952H4664N812O832S8Fe2.
C2952H4664N812O832Fe4.
Đáp án đúng là: A
Hemoglobin thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Protein.
Ester.
Acid béo.
Polysaccharide.
Đáp án đúng là: A
Phân tử khối của hemoglobin là
64 500.
18 426.
65 248.
63 278.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của hexane là
C4H10.
C5H12.
C6H14.
C7H16.
Đáp án đúng là: C
Hexane thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Alcohol.
Alkane.
Alkene.
Alkyne.
Đáp án đúng là: B
Hexane có phân tử khối là
84.
86.
78.
90.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của linalyl acetate là
C10H16O.
C11H22O2.
C12H20O2.
C13H24O3.
Đáp án đúng là: C
Linalyl acetate thuộc loại hợp chất nào sau đây?
Alcohol.
Ester.
Ketone.
Aldehyde.
Đáp án đúng là: B
Phân tử khối của linalyl acetate là
180.
196.
210.
198.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của ketamin là
C9H10ClN.
C13H16ClNO.
C14H20NO.
C13H18NOCl.
Đáp án đúng là: B
Ketamin có chứa nhóm chức nào sau đây?
Hydroxyl.
Ester.
Amine.
Aldehyde.
Đáp án đúng là: C
Phân tử khối của ketamin là
223,5.
231.
237,5.
245.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử tổng quát của lactomer là
(C6H6O4)n.
(C5H6O4)n.
(C6H10O5)n.
(C5H9O5)n.
Đáp án đúng là: B
Lactomer thuộc loại hợp chất nào sau đây?
Polymer tổng hợp.
Polymer tự nhiên.
Polysaccharide.
Protein.
Đáp án đúng là: A
Phân tử khối của lactomer là
166n.
148n.
130n.
160n.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của allicin là
C6H10O2.
C6H10OS2.
C5H8OS.
C6H12O6.
Đáp án đúng là: B
Allicin được tìm thấy chủ yếu trong
hành tây.
tỏi.
nghệ.
gừng.
Đáp án đúng là: B
Phân tử khối của allicin là
122.
146.
162.
180.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của luminol là
C7H6N2O2.
C8H7N3O2.
C8H8NO2.
C9H7N3O2.
Đáp án đúng là: B
Luminol có chứa nhóm chức nào sau đây?
Aldehyde.
Hydroxyl.
Amine.
Ester.
Đáp án đúng là: C
Phân tử khối của luminol là
148.
162.
177.
180.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của glyceryl monopalmitate là
C15H30O2.
C19H36O5.
C19H38O4.
C18H36O4.
Đáp án đúng là: B
Glyceryl monopalmitate có chứa nhóm chức nào sau đây?
Aldehyde.
Ketone.
Amine.
Ester.
Đáp án đúng là: D
Phân tử khối của glyceryl monopalmitate là
324.
330.
344.
350.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của octane là
C8H16.
C5H12.
C8H18.
C7H16.
Đáp án đúng là: C
Octane thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Alcohol.
Alkane.
Alkene.
Alkyne.
Đáp án đúng là: B
Octane có phân tử khối là
110.
114.
100.
118.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của paracetamol là
C8H9NO2.
C9H10NO2.
C8H10NO3.
C7H8NO2.
Đáp án đúng là: A
Paracetamol có chứa nhóm chức nào sau đây?
Amide.
Aldehyde.
Carboxyl.
Ester.
Đáp án đúng là: A
Paracetamol có phân tử khối là
149.
151.
167.
119.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của quercetin là
C15H10O7.
C16H12O6.
C14H12O6.
C15H12O6.
Đáp án đúng là: A
Quercetin thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Polysaccharide.
Protein.
Polyphenol.
Carboxylic acid.
Đáp án đúng là: C
Quercetin có phân tử khối là
286.
294.
302.
318.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của resorcinol là
C6H6O2.
C6H4O.
C6H6O.
C6H4O2.
Đáp án đúng là: A
Resorcinol thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Alcohol.
Protein.
Phenol.
Carboxylic acid.
Đáp án đúng là: C
Resorcinol có phân tử khối là
86.
94.
110.
114.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của ritalinic acid hydrochloride là
C13H17NO2.HCl.
C13H19NO2Cl.
C13H19NO2.HCl.
C14H21NO3.
Đáp án đúng là: A
Ritalinic acid hydrochloride có chứa nhóm chức nào sau đây?
Hydroxyl.
Ester.
Aldehyde.
Carboxyl.
Đáp án đúng là: D
Ritalinic acid hydrochloride có phân tử khối là
273,5.
201.
255,5.
193.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của rutin là
C21H20O12.
C27H30O16.
C15H10O7.
C30H26O16.
Đáp án đúng là: B
Rutin có chứa loại liên kết nào sau đây?
Liên kết glycoside.
Liên kết peptide.
Liên kết hydrogen.
Liên kết phosphodiester.
Đáp án đúng là: A
Rutin có phân tử khối là
302.
464.
610.
324.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của salicin là
C7H6O3.
C9H8O4.
C13H18O7.
C6H12O6.
Đáp án đúng là: C
Salicin có chứa loại liên kết nào sau đây?
Liên kết glycoside.
Liên kết peptide.
Liên kết hydrogen.
Liên kết phosphodiester.
Đáp án đúng là: A
Salicin có phân tử khối là
180.
204.
286.
138.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của salbutamol là
C9H13NO3.
C13H21NO3.
C13H20NO4.
C10H15NO3.
Đáp án đúng là: B
Salbutamol được dùng để làm thuốc điều trị
hen suyễn và bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD).
suy giảm miễn dịch.
rối loạn tăng động giảm chú ý.
trầm cảm.
Đáp án đúng là: A
Salbutamol có phân tử khối là
180.
204.
239.
138.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của 2,3,3,3-tetrafluoropropene là
C2HF4.
C3H2F4.
C4H4F2.
CH2F4.
Đáp án đúng là: B
2,3,3,3-tetrafluoropropene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Alcohol.
Hydrofluoroolefin.
Dẫn xuất halogen.
Alkyne.
Đáp án đúng là: B
2,3,3,3-tetrafluoropropene có phân tử khối là
114.
96.
128.
100.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của vitamin A là
C18H30O2.
C20H30O.
C18H24O2.
C21H32O2.
Đáp án đúng là: B
Vitamin A thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Alcohol không no.
Alkene.
Dẫn xuất halogen.
Alkyne.
Đáp án đúng là: A
Vitamin A có phân tử khối là
270.
256.
286.
300.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của vitamin B12 là
C20H30O.
C63H88CoN14O14P.
C28H44O.
C21H32O2.
Đáp án đúng là: B
Vitamin B12tan được trong
nước.
dầu.
chloroform.
acetone.
Đáp án đúng là: A
Vitamin B12 có phân tử khối là
180.
355.
1200.
1355.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của xylitol là
C6H12O6.
C5H12O5.
C4H10O4.
C5H10O5.
Đáp án đúng là: B
Xylitol thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Polyol.
Polysaccharide.
Alcohol.
Phenol.
Đáp án đúng là: A
Xylitol có phân tử khối là
120.
180.
152.
134.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của xylene là
C6H6.
C8H10.
C7H8.
C9H12.
Đáp án đúng là: B
Xylene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Arene.
Alkyne.
Alcohol.
Phenol.
Đáp án đúng là: A
Xylene có phân tử khối là
92.
106.
98.
110.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của p-xylene là
C6H6.
C8H10.
C7H8.
C9H12.
Đáp án đúng là: B
p-xylene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Arene.
Alkyne.
Alcohol.
Phenol.
Đáp án đúng là: A
p-xylene có phân tử khối là
92.
106.
98.
110.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của toluene là
C6H6.
C8H10.
C7H8.
C9H12.
Đáp án đúng là: C
Toluene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Arene.
Alkyne.
Alcohol.
Phenol.
Đáp án đúng là: A
Toluene có phân tử khối là
92.
106.
98.
110.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của styrene là
C7H8.
C8H10.
C8H8.
C9H12.
Đáp án đúng là: C
Styrene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Arene.
Alkyne.
Alcohol.
Phenol.
Đáp án đúng là: A
Styrene có phân tử khối là
104.
106.
98.
110.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của benzene là
C6H6.
C8H10.
C7H8.
C9H12.
Đáp án đúng là: A
Benzene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Arene.
Alkyne.
Alcohol.
Phenol.
Đáp án đúng là: A
Benzene có phân tử khối là
78.
106.
98.
102.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của nitrobenzene là
C6H6.
C6H6O.
C6H5NO2.
C6H7N.
Đáp án đúng là: C
Nitrobenzene có mùi giống mùi
hạnh nhân.
dầu chuối.
hoa nhài.
nho chín.
Đáp án đúng là: A
Nitrobenzene có phân tử khối là
123.
106.
113.
102.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của fluorine là
F2.
HF.
F.
H2F.
Đáp án đúng là: A
Ở điều kiện thường, Fluorine là
Chất lỏng màu lục nhạt .
Chất khí màu lục nhạt
Chất khí không màu.
Chất rắn màu trắng.
Đáp án đúng là: B
Đơn chất Fluorine có phân tử khối là
9.
19.
38.
18.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của Chlorine là
Cl2.
HCl.
Cl.
H2Cl.
Đáp án đúng là: A
Ở điều kiện thường, Chlorine là
Chất lỏng màu lục nhạt .
Chất khí màu vàng lục.
Chất khí không màu.
Chất rắn màu trắng.
Đáp án đúng là: B
Đơn chất Chlorine có phân tử khối là
17.
36.
71.
35,5.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của Bromine là
Br2.
HBr.
Br.
H2Br.
Đáp án đúng là: A
Ở điều kiện thường, Bromine là
Chất lỏng màu lục nhạt.
Chất lỏng màu nâu đỏ.
Chất khí không màu.
Chất rắn màu trắng.
Đáp án đúng là: B
Đơn chất bromine có phân tử khối là
80.
160.
71.
81.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của Iodine là
I2.
HI.
I.
H2I.
Đáp án đúng là: A
Ở điều kiện thường, Iodine là
Chất lỏng màu lục nhạt .
Chất lỏng màu nâu đỏ.
Chất khí không màu.
Chất rắn màu tím.
Đáp án đúng là: D
Đơn chất Iodine có phân tử khối là
254.
127.
160.
227.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của Hydrochloric acid là
Cl2.
HCl.
Cl.
H2Cl.
Đáp án đúng là: B
Hydrochloric acid là
Acid .
Base.
Muối.
Oxide.
Đáp án đúng là: A
Hydrochloric acid có phân tử khối là
36,5.
36.
71.
35,5.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của Hydrofluoric acid là
F2.
HF.
F.
H2F.
Đáp án đúng là: B
Hydrofluoric acid là
Acid .
Base.
Muối.
Oxide
Đáp án đúng là: A
Hydrofluoric acid có phân tử khối là
36,5.
19.
20.
35,5.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của Hydrobromic acid là
Br2.
HBr.
Br.
H2Br.
Đáp án đúng là: B
Hydrobromic acid là
Acid.
Base.
Muối.
Oxide.
Đáp án đúng là: A
Hydrobromic acid có phân tử khối là
36,5.
36.
81.
35,5.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của Silver Chloride là
Cl2.
AgCl.
NaCl.
H2Cl.
Đáp án đúng là: B
Silver Chloride là
Acid .
Base.
Muối.
Oxide.
Đáp án đúng là: C
Silver Chloride có phân tử khối là
36,5.
108,5.
143,5.
35,5.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của Zinc Chloride là
Cl2.
ZnCl.
ZnCl2.
H2Cl.
Đáp án đúng là: C
Zinc Chloride là
Acid .
Base.
Muối.
Oxide.
Đáp án đúng là: C
Zinc Chloride có phân tử khối là
36,5.
108,5.
143,5.
136.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Dichlorine monoxide là
Cl2O.
HClO.
ClO.
H2Cl.
Đáp án đúng là: A
Ở điều kiện thường, Dichlorine monoxide là
Chất lỏng màu lục nhạt .
Chất khí màu vàng lục.
Chất khí màu vàng nâu.
Chất rắn màu trắng.
Đáp án đúng là: C
Dichlorine monoxide có phân tử khối là
87.
36.
71.
35,5.
Đáp án đúng là: A








