5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 25
300 câu hỏi
Công thức phân tử của aluminium oxide là
Al2O.
Al(OH)3.
Al2O3.
Al3O4.
Đáp án đúng là: C
Aluminium oxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Aluminium oxide có phân tử khối là
78.
59.
112.
102.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của aluminium hydroxide là
AlOH.
Al(OH)3.
Al(OH)2.
AlOH3.
Đáp án đúng là: B
Aluminium hydroxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Aluminium hydroxide có phân tử khối là
73.
90.
102.
78
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của aluminium sulfate là
Al3(SO4)2.
AlSO4.
Al2S3.
Al2(SO4)3.
Đáp án đúng là: D
Aluminium sulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Aluminium sulfate có phân tử khối là
248.
196.
360.
342.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của aluminium chloride là
AlCl3.
AlCl2.
Al2Cl.
Al2Cl2.
Đáp án đúng là: A
Aluminium chloride là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Aluminium chloride có phân tử khối là
147,5.
162,5.
135.
133,5.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của aluminium nitrate là
AlNO3.
Al(NO3)2.
Al(NO3)3.
Al3(NO3).
Đáp án đúng là: C
Aluminium nitrate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Aluminium nitrate có phân tử khối là
213.
186.
207.
200.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của dinitrogen là
N.
N2O.
N2.
NO2.
Đáp án đúng là: C
Dinitrogen là
Hợp chất vô cơ.
Oxide acid.
Muối.
Đơn chất vô cơ.
Đáp án đúng là: D
Dinitrogen có phân tử khối là
34.
28.
26.
14.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của nitric oxide là
N2O.
NO.
NO2.
N2O5.
Đáp án đúng là: B
Nitric oxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: D
Nitric oxide có phân tử khối là
30.
32.
28.
44.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của nitrous oxide là
N2O.
NO.
NO2.
N2O5.
Đáp án đúng là: A
Nitrous oxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: D
Nitrous oxide có phân tử khối là
30.
32.
28.
44.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của nitrogen dioxide là
N2O.
NO.
NO2.
N2O5.
Đáp án đúng là: C
Nitrogen dioxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: D
Nitrogen dioxide có phân tử khối là
46.
32.
28.
44.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của dinitrogen pentoxide là
N2O.
NO.
NO2.
N2O5.
Đáp án đúng là: D
Dinitrogen pentoxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: D
Dinitrogen pentoxide có phân tử khối là
108.
46.
28.
44.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của ammonia là
NH3.
NH2.
NH4.
NO3.
Đáp án đúng là: A
Ammonia là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Ammonia có phân tử khối là
16.
17.
14.
18.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của ammonium nitrate là
NH4NO2.
NH3NO3.
NH4NO3.
N2H4O.
Đáp án đúng là: C
Ammonium nitrate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Ammonium nitrate có phân tử khối là
64.
80.
79.
65.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của ammonium chloride là
NH4Cl.
NH4NO3.
NH3Cl.
NH4Cl2.
Đáp án đúng là: A
Ammonium chloride là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Ammonium chloride có phân tử khối là
72.
53,5.
84.
52,5.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của ammonium carbonate là
NH4Cl.
NH4NO3.
(NH4)2CO3.
NH4CO3.
Đáp án đúng là: C
Ammonium carbonate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Ammonium carbonate có phân tử khối là
80.
96.
62.
78.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của ammonium sulfate là
(NH4)2SO3.
NH4NO3.
(NH4)2SO4.
NH4HSO4.
Đáp án đúng là: C
Ammonium sulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Ammonium sulfate có phân tử khối là
96.
132.
114.
142.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của nitric acid là
HNO2.
H2NO3.
HNO3.
NO3.
Đáp án đúng là: C
Nitric acid là
Oxide base.
Base.
Acid.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Nitric acid có phân tử khối là
53.
63.
55.
65.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của urea là
CH4N2O
CH3N2O2.
CONH2.
C2H4N2O.
Đáp án đúng là: C
Urea là
Hợp chất hữu cơ.
Base.
Acid.
Hợp chất vô cơ.
Đáp án đúng là: A
Urea có phân tử khối là
70.
60.
52.
65.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của sulfur dioxide là
SO.
SO3.
SO2.
S2O5.
Đáp án đúng là: C
Sulfur dioxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: D
Sulfur dioxide có phân tử khối là
64.
48.
80.
84.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của sulfur trioxide là
SO.
SO3.
SO2.
S2O5.
Đáp án đúng là: B
Sulfur trioxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: D
Sulfur trioxide có phân tử khối là
80.
48.
64.
84.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của hydrogen sulfide là
HSO4.
HS.
H2S.
H2SO3.
Đáp án đúng là: C
Hydrogen sulfide là
Oxide base.
Acid.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Hydrogen sulfide có phân tử khối là
34.
48.
98.
33.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của sulfurous acid là
H2SO4.
HS.
H2S.
H2SO3.
Đáp án đúng là: D
Sulfurous acid là
Oxide base.
Acid.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Sulfurous acid có phân tử khối là
82.
48.
98.
96.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của sulfuric acid là
H2SO4.
HS.
H2S.
H2SO3.
Đáp án đúng là: A
Sulfuric acid là
Oxide base.
Acid.
Muối
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Sulfuric acid có phân tử khối là
98.
48.
82.
96.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của oleum là
H2SO4.xSO3.
SO3.xH2O.
H2SO3.xSO3.
H2SO4.xH2O.
Đáp án đúng là: A
Oleum khi hòa tan vào nước thu được
H2SO3.
H2SO4.
SO3.
SO2.
Đáp án đúng là: B
Oleum có phân tử khối tổng quát là
98 + 80x.
98 + 18x.
98x.
178x.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của quặng apatit (apatite) là
3CaSO4.CaF2.
3Ca3(PO4)2.CaF2.
Ca3(PO4)2.CaCl2.
Ca3(PO4)2.
Đáp án đúng là: B
Thành phần chính của quặng apatit là loại hợp chất nào?
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Thành phần chính của quặng apatit (apatite) có phân tử khối là
994.
388.
1008.
698.
Đáp án đúng là: C
Thành phần chính của dolomite là
MgCO3.CaCO3.
MgCa(SO4)2.
MgSO3.CaSO3.
Mg.CaCO3.
Đáp án đúng là: A
Thành phần chính của dolomite là loại hợp chất nào?
Oxide base.
Muối.
Base.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Quặng dolomit có phân tử khối là
114.
184.
124.
244.
Đáp án đúng là: B
Thành phần chính của quặng bauxite là
Al2O3.2H2O.
KAl(SO4)2.12H2O.
Na3AlF6.
Al2(SO4)3.18H2O.
Đáp án đúng là: A
Hợp chất của nguyên tố nào được khai thác chủ yếu từ quặng bauxite?
aluminium.
magsenium.
iron.
sulfur.
Đáp án đúng là: A
Thành phần chính của quặng bauxite có phân tử khối là
114.
138.
124.
244.
Đáp án đúng là: B
Thành phần chính của pirit là
FeS.
FeSO4.
Fe(OH)3.
FeS2.
Đáp án đúng là: D
Thành phần chính của pirit là loại hợp chất nào?
Oxide base.
Muối.
Base.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Thành phần chính của pirit có phân tử khối là
114.
120.
124.
244.
Đáp án đúng là: B
Thành phần chính của quặng hemantite là
FeO.
Fe3O4.
Fe(OH)3.
Fe2O3.
Đáp án đúng là: D
Thành phần chính của quặng hemantite là loại hợp chất nào?
Oxide base.
Muối.
Base.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Thành phần chính của quặng hemantite có phân tử khối là
114.
160.
124.
244.
Đáp án đúng là: B
Thành phần chính củahemantite đỏ là
FeO.
Fe3O4.
Fe(OH)3.
Fe2O3.
Đáp án đúng là: D
Thành phần chính của hemantite đỏ là loại hợp chất nào?
Oxide base.
Muối.
Base.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Thành phần chính của quặng hemantite đỏ có phân tử khối là
114.
160.
124.
244.
Đáp án đúng là: B
Diêm tiêucó công thức hóa học là
KNO3.
NaNO3.
KNO2.
NH4NO3.
Đáp án đúng là: A
Diêm tiêu thuộc loại hợp chất nào?
Oxide base.
Muối.
Base.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Diêm tiêucó phân tử khối là
101.
85.
73.
119.
Đáp án đúng là: A
Carnallite có công thức hóa học là
KCl.MgCl2.6H2O.
KCl.MgSO4.
MgCl2.KOH.
KCl.MgCl2.H2O.
Đáp án đúng là: A
Thành phần của carnallite là loại hợp chất nào?
Oxide base.
Muối ngậm nước.
Base ngậm nước.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Carnallite có phân tử khối là
261,5.
277,5.
300.
278.
Đáp án đúng là: B
Phèn chuacó công thức hóa học là
KAl2(SO4)3.6H2O.
KAl(SO4)2.12H2O.
KAlO2.12H2O.
AlK(SO3)2.6H2O.
Đáp án đúng là: B
Thành phần của phèn chua là loại hợp chất nào?
Oxide base.
Muối ngậm nước.
Base ngậm nước.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Phèn chuacó phân tử khối là
516.
474.
300.
278.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của ethanol là
C2H6O.
CH4O.
C2H6.
C2H4O2.
Đáp án đúng là: A
Ethanol thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkene.
alcohol.
carbonyl.
ester.
Đáp án đúng là: B
Ethanolcó phân tử khối là
44.
46.
48.
45.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của methanol là
C2H6O.
CH4O.
C2H6.
C2H4O2.
Đáp án đúng là: B
Methanol thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkene.
alcohol.
carbonyl.
ester.
Đáp án đúng là: B
Methanolcó phân tử khối là
31.
30.
32.
34.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của glycerol là
C3H6O.
C3H8O3.
C2H6O.
C3H7OH.
Đáp án đúng là: B
Glycerol thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkene.
alcohol đa chức.
carbonyl.
ester đa chức.
Đáp án đúng là: B
Glycerolcó phân tử khối là
90.
60.
92.
72.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của 2,4,6-tribromophenol là
C6H3Br2O2.
C6H4Br2O.
C6H3Br3O.
C6H4Br3O2.
Đáp án đúng là: C
2,4,6-tribromophenol thuộc loại hợp chất nào sau đây?
dẫn xuất của arene.
dẫn xuất brom của phenol.
dẫn xuất brom của alcohol.
alcohol đa chức.
Đáp án đúng là: B
2,4,6-tribromophenolcó phân tử khối là
319.
293.
331.
332.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của Menthol là
C10H18O.
C10H20O.
C10H20OH
C9H18O.
Đáp án đúng là: B
Menthol thuộc loại hợp chất nào sau đây?
arene.
phenol.
alcohol.
alcohol đa chức.
Đáp án đúng là: C
Mentholcó phân tử khối là
154.
156.
158.
160.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của ethanol là
C2H6O.
CH4O.
C2H6.
C2H4O2.
Đáp án đúng là: A
Ethanol thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkene.
alcohol.
carbonyl.
ester.
Đáp án đúng là: B
Ethanolcó phân tử khối là
44.
46.
48.
45.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của Geraniol là
C10H18O.
C10H20O.
C10H20OH
C9H18O.
Đáp án đúng là: A
Geraniol thuộc loại hợp chất nào sau đây?
arene.
phenol.
alcohol không no.
alcohol đa chức.
Đáp án đúng là: C
Geraniolcó phân tử khối là
154.
156.
158.
160.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của ethyl alcohol là
C2H6O.
CH4O.
C2H6.
C2H4O2.
Đáp án đúng là: A
Ethyl alcohol thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkene.
alcohol.
carbonyl.
ester.
Đáp án đúng là: B
Ethyl alcoholcó phân tử khối là
44.
46.
48.
45.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của ethylene glycol là
C2H6O.
C2H6O2.
C2H4O2.
CH4O.
Đáp án đúng là: A
Ethylene glycol thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkene.
alcohol.
carbonyl.
ester.
Đáp án đúng là: B
Ethylene glycolcó phân tử khối là
60.
62.
46.
44.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của phenol là
C6H6.
C6H6O.
C6H6O2.
C7H9O.
Đáp án đúng là: B
Phenol thuộc loại hợp chất nào sau đây?
arene.
alcohol.
phenol.
ester.
Đáp án đúng là: C
Phenolcó phân tử khối là
84.
92.
100.
94.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của propan-1-ol là
C2H6O.
C4H10O.
C3H8O.
C3H6O.
Đáp án đúng là: C
Propan-1-ol thuộc loại hợp chất nào sau đây?
arene.
alcohol.
phenol.
ester.
Đáp án đúng là: B
Propan-1-olcó phân tử khối là
58.
60.
62.
46.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của propan-2-ol là
C2H6O.
C4H10O.
C3H8O.
C3H6O.
Đáp án đúng là: C
Propan-2-ol thuộc loại hợp chất nào sau đây?
arene.
alcohol.
phenol.
ester.
Đáp án đúng là: B
Propan-2-olcó phân tử khối là
58.
60.
62.
46.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của butanol là
C2H6O.
C4H10O.
C3H8O.
C3H6O.
Đáp án đúng là: B
Butanol thuộc loại hợp chất nào sau đây?
arene.
alcohol.
phenol.
ester.
Đáp án đúng là: B
Butanolcó phân tử khối là
60.
72.
74.
76.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của diethyl ether là
C2H6O.
C4H10O.
C3H8O.
C3H6O.
Đáp án đúng là: B
Diethyl ether thuộc loại hợp chất nào sau đây?
ether.
alcohol.
phenol.
ester.
Đáp án đúng là: A
Diethyl ethercó phân tử khối là
60.
72.
74.
76.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của isoamyl alcohol là
C4H10O.
C3H7OH.
C5H12O.
C6H14O.
Đáp án đúng là: C
Isoamyl alcohol thuộc loại hợp chất nào sau đây?
ether.
alcohol.
phenol.
ester.
Đáp án đúng là: B
Isoamyl alcoholcó phân tử khối là
60.
74.
88.
90.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của benzyl alcohol là
C6H6O.
C7H8.
C7H8O.
C7H8O2.
Đáp án đúng là: C
Benzyl alcohol thuộc loại hợp chất nào sau đây?
ether.
alcohol.
phenol.
ester.
Đáp án đúng là: B
Benzyl alcoholcó phân tử khối là
94.
108.
122.
74.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của propyl alcohol là
C2H6O.
C4H10O.
C3H8O.
C3H6O.
Đáp án đúng là: C
Propyl alcohol thuộc loại hợp chất nào sau đây?
arene.
alcohol.
phenol.
ester.
Đáp án đúng là: B
Propyl alcoholcó phân tử khối là
58.
60.
62.
46.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của isopropyl alcohol là
C2H6O.
C4H10O.
C3H8O.
C3H6O.
Đáp án đúng là: C
Isopropyl alcohol thuộc loại hợp chất nào sau đây?
arene.
alcohol.
phenol.
ester.
Đáp án đúng là: B
Isopropyl alcoholcó phân tử khối là
58.
60.
62.
46.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của phenolphtalein là
C6H6O.
C20H14O4.
C14H10O.
C21H22O5.
Đáp án đúng là: B
Phenolphtalein thường được dùng để làm
chất tạo màu.
dung môi.
chất chỉ thị acid-base.
chất tẩy màu.
Đáp án đúng là: C
Phenolphtaleincó phân tử khối là
318.
314.
282.
270.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của naphthalene là
C6H6.
C7H8.
C10H8.
C8H10.
Đáp án đúng là: C
Naphthalene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
alkyne.
arene.
dẫn xuất halogen.
dẫn xuất của phenol.
Đáp án đúng là: B
Naphthalenecó phân tử khối là
106.
128.
120.
134.
Đáp án đúng là: B
Công thức cấu tạo thu gọn của 2,4,6-trinitrophenol là
C6H5COOH.
C6H2(NO2)3OH.
C6H3(NO2)2OH.
C6H3(OH)3.
Đáp án đúng là: B
2,4,6-trinitrophenol thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
phenol.
arene.
dẫn xuất halogen.
dẫn xuất của phenol.
Đáp án đúng là: D
2,4,6-trinitrophenol có phân tử khối là
229.
231.
183.
206.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của salicylic acid là
C6H6O.
C7H6O3.
C8H6O4.
C7H6O2.
Đáp án đúng là: B
Salicylic acid còn có tên gọi khác là
carboxylic acid.
beta hydroxy acid.
cresol.
hydroquinone.
Đáp án đúng là: B
Salicylic acidcó phân tử khối là
120.
138.
140.
154.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của citronellol là
C10H18O.
C10H22O.
C10H20O.
C9H20O.
Đáp án đúng là: C
Citronellol thuộc loại hợp chất nào sau đây?
Alcohol.
Carbonyl.
Arene.
Phenol.
Đáp án đúng là: A
Citronellolcó phân tử khối là
154.
156.
158.
160.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của cinnamaldehyde là
C7H6O.
C9H8O
C8H8O
C9H10O.
Đáp án đúng là: A
Cinnamaldehyde thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
ketone.
carbonyl.
aldehyde.
Đáp án đúng là: D
Cinnamaldehyde có phân tử khối là
128.
130.
132.
134.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của citronellal là
C8H8O.
C10H18O.
C9H16O.
C10H20O.
Đáp án đúng là: B
Citronellal thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
ketone.
carbonyl.
aldehyde.
Đáp án đúng là: D
Citronellal có phân tử khối là
152.
154.
156.
158.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của formaldehyde là
C2H2O.
CH2O.
CH4O.
C2H4O.
Đáp án đúng là: B
Formaldehyde thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
ketone.
carbonyl.
aldehyde.
Đáp án đúng là: D
Formaldehyde có phân tử khối là
28.
30.
32.
26.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của acetone là
C2H6O.
C3H6O.
C4H8O.
C2H4O2.
Đáp án đúng là: B
Acetone thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
ketone.
carbonyl.
aldehyde.
Đáp án đúng là: B
Acetone có phân tử khối là
60.
56.
58.
46.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của ethanal là
C2H2O.
CH2O.
CH4O.
C2H4O.
Đáp án đúng là: D
Ethanal thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
ketone.
carbonyl.
aldehyde.
Đáp án đúng là: D
Ethanal có phân tử khối là
28.
44.
32.
40.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của benzaldehyde là
C7H8.
C6H6O.
C7H6O.
C7H8O.
Đáp án đúng là: C
Benzaldehyde thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
ketone.
carbonyl.
aldehyde.
Đáp án đúng là: D
Benzaldehyde có phân tử khối là
122.
106.
98.
78.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của piperitone là
C10H16O.
C10H14O.
C9H16O.
C10H16.
Đáp án đúng là: A
Piperitone thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
ketone.
carbonyl.
aldehyde.
Đáp án đúng là: B
Piperitone có phân tử khối là
138.
150.
152.
154.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của formic acid là
C2H4O.
CH2O2.
C2H4O2.
CH2O.
Đáp án đúng là: B
Formic acid thuộc loại hợp chất nào sau đây?
ester.
carboxylic acid.
carbonyl.
aldehyde.
Đáp án đúng là: B
Formic acid có phân tử khối là
45.
46.
60.
44.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của acetic acid là
C2H4O.
CH2O2.
C2H4O2.
CH2O.
Đáp án đúng là: C
Acetic acid thuộc loại hợp chất nào sau đây?
ester.
carboxylic acid.
carbonyl.
aldehyde.
Đáp án đúng là: B
Acetic acid có phân tử khối là
45.
60.
46.
52.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của lactic acid là
C2H4O2.
C2H6O.
C3H6O3.
C3H7O2.
Đáp án đúng là: C
Lactic acid thuộc loại hợp chất nào sau đây?
ester.
carboxylic acid.
carbonyl.
aldehyde.
Đáp án đúng là: B
Lactic acid có phân tử khối là
60.
74.
90.
88.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của citric acid là
C4H6O4.
C6H8O7.
C2H4O2.
C6H12O6.
Đáp án đúng là: B
Citric acid thuộc loại hợp chất nào sau đây?
ester.
carboxylic acid.
carbonyl.
aldehyde.
Đáp án đúng là: B
Citric acid có phân tử khối là
180.
192.
176.
168.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của benzoic acid là
C3H6O3.
C6H8O7.
C7H6O2
C7H8O2.
Đáp án đúng là: C
Benzoic acid thuộc loại hợp chất nào sau đây?
ester.
carboxylic acid.
carbonyl.
aldehyde.
Đáp án đúng là: B
Benzoic acid có phân tử khối là
122.
120.
106.
136.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của methacrylic acid là
C4H6.
C3H4O2.
C4H6O2.
C5H8O2.
Đáp án đúng là: C
Methacrylic acid thuộc loại hợp chất nào sau đây?
ester.
carboxylic acid.
carbonyl.
aldehyde.
Đáp án đúng là: B
Methacrylic acid có phân tử khối là
72.
86.
90.
80.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của adipic acid là
C6H12O6.
C6H10O4.
C5H10O4.
C6H10O2.
Đáp án đúng là: B
Adipic acid thuộc loại hợp chất nào sau đây?
ester.
carboxylic acid.
carbonyl.
aldehyde.
Đáp án đúng là: B
Adipic acid có phân tử khối là
146.
142.
136.
148.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của lauric acid là
C10H20O2.
C12H22O2.
C12H24O2.
C14H28O2.
Đáp án đúng là: C
Lauric acid thuộc loại hợp chất nào sau đây?
ester.
acid béo no.
acid béo không no.
lipid.
Đáp án đúng là: B
Lauric acid có phân tử khối là
186.
198.
200.
214.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của fusidic acid là
C30H48O6
C31H48O6
C31H46O6
C32H50O6.
Đáp án đúng là: B
Phân tử fusidic acid có chứa nhóm chức của loại hợp chất nào sau đây?
ester.
carbonyl.
amine.
carboxylic acid.
Đáp án đúng là: D
Fusidic acid có phân tử khối là
512.
516.
518.
520.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của tetrabromoethane là
C2H4Br2.
C2Br4.
C2H2Br4.
CH2Br4.
Đáp án đúng là: C
Tetrabromoethane thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
dẫn xuất halogen.
carbonyl.
alkyne.
Đáp án đúng là: B
Tetrabromoethanecó phân tử khối là
344.
266.
346.
504.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của 1-chloropropane là
C3H6Br2.
C3H7Br.
C3H7Cl.
C3H6Cl2.
Đáp án đúng là: C
1-chloropropane thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
dẫn xuất halogen.
carbonyl.
alkyne.
Đáp án đúng là: B
1-chloropropanecó phân tử khối là
76,5.
113.
78,5.
123.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của vinyl chloride là
C3H6Br2.
C2H2Br2.
C2H3Cl.
C3H4Cl2.
Đáp án đúng là: C
Vinyl chloride thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
dẫn xuất halogen.
carbonyl.
alkyne.
Đáp án đúng là: B
Vinyl chloridecó phân tử khối là
63,5.
97.
62,5.
113.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của benzyl bromide là
C7H7Br.
C6H5Br.
C6H5Cl.
C7H7Cl2.
Đáp án đúng là: A
Benzyl bromide thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
dẫn xuất halogen.
carbonyl.
alkyne.
Đáp án đúng là: B
Benzyl bromidecó phân tử khối là
157.
112,5.
171.
126,5.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của chloromethane là
CH3Br.
CH2Br2.
CH3Cl.
C2H2Cl2.
Đáp án đúng là: C
Chloromethane thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
dẫn xuất halogen.
carbonyl.
alkyne.
Đáp án đúng là: B
Chloromethanecó phân tử khối là
95.
51,5.
50,5.
85.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của teflon là
(C2F4)n.
(C2Cl4)n.
(CF2Cl2)n.
(CF4)n.
Đáp án đúng là: A
Teflon thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
polymer tổng hợp.
carbonyl.
polymer tự nhiên.
Đáp án đúng là: B
Tefloncó n mắt xích có phân tử khối là
95n.
166n.
100n.
50n.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của 1,2-dibromoethane là
C2H4Br2.
CH2Br2.
CH3Cl.
C2H4Cl2.
Đáp án đúng là: A
1,2-dibromoethane thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
dẫn xuất halogen.
carbonyl.
alkyne.
Đáp án đúng là: B
1,2-dibromoethanecó phân tử khối là
99.
107.
188.
84.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của chloroform là
CCl4.
CH2Cl2.
CH3Cl.
CHCl3.
Đáp án đúng là: D
Chloroform thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
dẫn xuất halogen.
carbonyl.
alkyne.
Đáp án đúng là: B
Chloroformcó phân tử khối là
65,5.
85.
119,5.
154.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của chloroprene là
CCl4.
C4H5Cl.
CH3Cl.
C4H8Cl2.
Đáp án đúng là: B
Chloroprene thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
dẫn xuất halogen.
carbonyl.
alkyne.
Đáp án đúng là: B
Chloroprenecó phân tử khối là
91,5.
85.
88,5.
125.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của 1-bromo-1,2-diphenylethane là
C14H13Br.
C12H13Br.
C6H4Br2.
C7H11Br.
Đáp án đúng là: A
1-bromo-1,2-diphenylethane thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
dẫn xuất halogen.
carbonyl.
alkyne.
Đáp án đúng là: B
1-bromo-1,2-diphenylethanecó phân tử khối là
175.
237.
261.
125.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của 1,1-dibromoethane là
C2H4Br2.
C2H2Br2.
C2H5Br.
CH3Br.
Đáp án đúng là: A
1,1-dibromoethane thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
dẫn xuất halogen.
carbonyl.
alkyne.
Đáp án đúng là: B
1,1-dibromoethanecó phân tử khối là
175.
237.
188.
125.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của allyl chloride là
C2H3Cl.
C3H6Cl2.
C3H5Cl.
C3H7Cl.
Đáp án đúng là: C
Allyl chloride thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
dẫn xuất halogen.
carbonyl.
alkyne.
Đáp án đúng là: B
Allyl chloridecó phân tử khối là
78,5.
109.
76,5.
81.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của halothane là
CHBrClF3.
C2HBrClF3.
C2H5Cl.
C2HF3Cl2.
Đáp án đúng là: B
Halothane thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
dẫn xuất halogen.
carbonyl.
alkyne.
Đáp án đúng là: B
Halothanecó phân tử khối là
78,5.
109.
197,5.
193.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của dioxin là
C6H6O.
C12H4Cl2O2.
C12H4Cl4O2.
C12H6Cl6O.
Đáp án đúng là: C
Dioxin thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
dẫn xuất hydrocarbon.
arene.
alkyne.
Đáp án đúng là: B
Dioxincó phân tử khối là
320.
322.
342.
312.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của 2,4-dichlorophenoxyacetic acid là
C7H6Cl2O3.
C8H8ClO2.
C8H6Cl2O3.
C9H6Cl2O2.
Đáp án đúng là: C
2,4-dichlorophenoxyacetic acid thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
dẫn xuất hydrocarbon.
arene.
alkyne.
Đáp án đúng là: B
2,4-dichlorophenoxyacetic acidcó phân tử khối là
221.
220.
223.
219.
Đáp án đúng là: A
Công thức hóa học của methane là
C2H6.
CH2.
CH4.
C3H8.
Đáp án đúng là: C
Methane thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
alkene.
ester.
alkyne.
Đáp án đúng là: A
Methanecó phân tử khối là
14.
15.
16.
18.
Đáp án đúng là: C
Công thức hóa học của ethane là
C2H6.
CH2.
CH4.
C2H4.
Đáp án đúng là: A
Ethane thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
alkene.
ester.
alkyne.
Đáp án đúng là: A
Ethanecó phân tử khối là
16.
28.
30.
32.
Đáp án đúng là: C
Công thức hóa học của propane là
C3H6.
C4H4.
C2H6.
C3H8.
Đáp án đúng là: D
Propane thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
alkene.
ester.
alkyne.
Đáp án đúng là: A
Propanecó phân tử khối là
42.
44.
38.
34.
Đáp án đúng là: B
Công thức hóa học của butane là
C5H10.
C4H10.
C4H8.
C3H8.
Đáp án đúng là: B
Butane thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
alkene.
ester.
alkyne.
Đáp án đúng là: A
Butanecó phân tử khối là
42.
58.
48.
56.
Đáp án đúng là: B
Công thức hóa học của khí metan (methane) là
C2H6.
CH2.
CH4.
C3H8.
Đáp án đúng là: C
Khí metan thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
alkene.
ester.
alkyne.
Đáp án đúng là: A
Khí metancó phân tử khối là
14.
15.
16.
18.
Đáp án đúng là: C
Công thức hóa học của ethane là
C2H6.
CH2.
CH4.
C2H4.
Đáp án đúng là: A
Ethane thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
alkene.
ester.
alkyne.
Đáp án đúng là: A
Ethanecó phân tử khối là
16.
28.
30
32.
Đáp án đúng là: C
Công thức hóa học của propane là
C3H6.
C4H4.
C2H6.
C3H8.
Đáp án đúng là: D
Propane thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
alkene.
ester.
alkyne.
Đáp án đúng là: A
Propanecó phân tử khối là
42.
44.
38.
34.
Đáp án đúng là: B
Công thức hóa học của butane là
C5H10.
C4H10.
C4H8.
C3H8.
Đáp án đúng là: B
Butane thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
alkene.
ester.
alkyne.
Đáp án đúng là: A
Butanecó phân tử khối là
42.
58.
48.
56.
Đáp án đúng là: B
Công thức hóa học của ethylene là
C2H6.
C2H2.
CH4.
C2H4
Đáp án đúng là: D
Ethylene thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
alkene.
ester.
alkyne.
Đáp án đúng là: B
Ethylenecó phân tử khối là
26.
28.
30.
32.
Đáp án đúng là: B
Công thức hóa học của acetylene là
C2H6.
C2H2.
CH4.
C2H4.
Đáp án đúng là: B
Acetylene thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
alkene.
ester.
alkyne.
Đáp án đúng là: D
Acetylenecó phân tử khối là
26.
28.
30.
32.
Đáp án đúng là: A
Công thức hóa học của ethylene là
C2H6.
C2H2.
CH4.
C2H4.
Đáp án đúng là: D
Ethylene thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
alkene.
ester.
alkyne.
Đáp án đúng là: B
Ethylenecó phân tử khối là
26.
28.
30.
32.
Đáp án đúng là: B
Công thức hóa học của acetylene là
C2H6.
C2H2.
CH4.
C2H4.
Đáp án đúng là: B
Acetylene thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
alkene.
ester.
alkyne.
Đáp án đúng là: D
Acetylenecó phân tử khối là
26.
28.
30.
32.
Đáp án đúng là: A
Công thức hóa học của isoprene là
C5H8.
C4H8.
C5H10.
C5H12.
Đáp án đúng là: A
Isoprene thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
alkene.
alkadiene.
alkyne.
Đáp án đúng là: C
Isoprenecó phân tử khối là
66.
67.
68.
70.
Đáp án đúng là: C
Công thức hóa học của buta-1,3-diene là
C5H8.
C4H8.
C4H4.
C4H6.
Đáp án đúng là: D
Buta-1,3-diene thuộc loại hợp chất nào sau đây?
alkane.
alkene.
alkadiene.
alkyne.
Đáp án đúng là: C
Buta-1,3-dienecó phân tử khối là
66.
56.
54.
62.
Đáp án đúng là: C








