5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 25
Đề thi

5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 25

A
Admin
Hóa họcLớp 12392 lượt thi
300 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của aluminium oxide là

Al2O.

Al(OH)3.

Al2O3.

Al3O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aluminium oxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aluminium oxide có phân tử khối là

78.

59.

112.

102.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của aluminium hydroxide là

AlOH.

Al(OH)3.

Al(OH)2.

AlOH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aluminium hydroxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aluminium hydroxide có phân tử khối là

73.

90.

102.

78

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của aluminium sulfate là

Al3(SO4)2.

AlSO4.

Al2S3.

Al2(SO4)3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aluminium sulfate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aluminium sulfate có phân tử khối là

248.

196.

360.

342.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của aluminium chloride là

AlCl3.

AlCl2.

Al2Cl.

Al2Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aluminium chloride là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aluminium chloride có phân tử khối là

147,5.

162,5.

135.

133,5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của aluminium nitrate là

AlNO3.

Al(NO3)2.

Al(NO3)3.

Al3(NO3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aluminium nitrate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aluminium nitrate có phân tử khối là

213.

186.

207.

200.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của dinitrogen là

N.

N2O.

N2.

NO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dinitrogen là

Hợp chất vô cơ.

Oxide acid.

Muối.

Đơn chất vô cơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dinitrogen có phân tử khối là

34.

28.

26.

14.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của nitric oxide là

N2O.

NO.

NO2.

N2O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitric oxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitric oxide có phân tử khối là

30.

32.

28.

44.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của nitrous oxide là

N2O.

NO.

NO2.

N2O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitrous oxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitrous oxide có phân tử khối là

30.

32.

28.

44.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của nitrogen dioxide là

N2O.

NO.

NO2.

N2O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitrogen dioxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitrogen dioxide có phân tử khối là

46.

32.

28.

44.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của dinitrogen pentoxide là

N2O.

NO.

NO2.

N2O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dinitrogen pentoxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dinitrogen pentoxide có phân tử khối là

108.

46.

28.

44.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ammonia là

NH3.

NH2.

NH4.

NO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonia là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonia có phân tử khối là

16.

17.

14.

18.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ammonium nitrate là

NH4NO2.

NH3NO3.

NH4NO3.

N2H4O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonium nitrate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonium nitrate có phân tử khối là

64.

80.

79.

65.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ammonium chloride là

NH4Cl.

NH4NO3.

NH3Cl.

NH4Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonium chloride là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonium chloride có phân tử khối là

72.

53,5.

84.

52,5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ammonium carbonate là

NH4Cl.

NH4NO3.

(NH4)2CO3.

NH4CO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonium carbonate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonium carbonate có phân tử khối là

80.

96.

62.

78.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ammonium sulfate là

(NH4)2SO3.

NH4NO3.

(NH4)2SO4.

NH4HSO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonium sulfate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonium sulfate có phân tử khối là

96.

132.

114.

142.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của nitric acid là

HNO2.

H2NO3.

HNO3.

NO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitric acid là

Oxide base.

Base.

Acid.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitric acid có phân tử khối là

53.

63.

55.

65.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của urea là

CH4N2O

CH3N2O2.

CONH2.

C2H4N2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Urea là

Hợp chất hữu cơ.

Base.

Acid.

Hợp chất vô cơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Urea có phân tử khối là

70.

60.

52.

65.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của sulfur dioxide là

SO.

SO3.

SO2.

S2O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sulfur dioxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sulfur dioxide có phân tử khối là

64.

48.

80.

84.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của sulfur trioxide là

SO.

SO3.

SO2.

S2O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sulfur trioxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sulfur trioxide có phân tử khối là

80.

48.

64.

84.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của hydrogen sulfide là

HSO4.

HS.

H2S.

H2SO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hydrogen sulfide là

Oxide base.

Acid.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hydrogen sulfide có phân tử khối là

34.

48.

98.

33.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của sulfurous acid là

H2SO4.

HS.

H2S.

H2SO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sulfurous acid là

Oxide base.

Acid.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sulfurous acid có phân tử khối là

82.

48.

98.

96.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của sulfuric acid là

H2SO4.

HS.

H2S.

H2SO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sulfuric acid là

Oxide base.

Acid.

Muối

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sulfuric acid có phân tử khối là

98.

48.

82.

96.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của oleum là

H2SO4.xSO3.

SO3.xH2O.

H2SO3.xSO3.

H2SO4.xH2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Oleum khi hòa tan vào nước thu được

H2SO3.

H2SO4.

SO3.

SO­2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Oleum có phân tử khối tổng quát là

98 + 80x.

98 + 18x.

98x.

178x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của quặng apatit (apatite) là

3CaSO4.CaF2.

3Ca3(PO4)2.CaF2.

Ca3(PO4)2.CaCl2.

Ca3(PO4)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của quặng apatit là loại hợp chất nào?

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của quặng apatit (apatite) có phân tử khối là

994.

388.

1008.

698.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

73. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của dolomite là

MgCO3.CaCO3.

MgCa(SO4)2.

MgSO3.CaSO3.

Mg.CaCO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của dolomite là loại hợp chất nào?

Oxide base.

Muối.

Base.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quặng dolomit có phân tử khối là

114.

184.

124.

244.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của quặng bauxite là

Al2O3.2H2O.

KAl(SO4)2.12H2O.

Na3AlF6.

Al2(SO4)3.18H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hợp chất của nguyên tố nào được khai thác chủ yếu từ quặng bauxite?

aluminium.

magsenium.

iron.

sulfur.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của quặng bauxite có phân tử khối là

114.

138.

124.

244.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

79. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của pirit là

FeS.

FeSO4.

Fe(OH)3.

FeS2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

80. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của pirit là loại hợp chất nào?

Oxide base.

Muối.

Base.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của pirit có phân tử khối là

114.

120.

124.

244.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của quặng hemantite là

FeO.

Fe3O4.

Fe(OH)3.

Fe2O3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của quặng hemantite là loại hợp chất nào?

Oxide base.

Muối.

Base.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của quặng hemantite có phân tử khối là

114.

160.

124.

244.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính củahemantite đỏ là

FeO.

Fe3O4.

Fe(OH)3.

Fe2O3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

86. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của hemantite đỏ là loại hợp chất nào?

Oxide base.

Muối.

Base.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

87. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của quặng hemantite đỏ có phân tử khối là

114.

160.

124.

244.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

88. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diêm tiêucó công thức hóa học là

KNO3.

NaNO3.

KNO2.

NH4NO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

89. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diêm tiêu thuộc loại hợp chất nào?

Oxide base.

Muối.

Base.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

90. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diêm tiêucó phân tử khối là

101.

85.

73.

119.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

91. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Carnallite có công thức hóa học là

KCl.MgCl2.6H2O.

KCl.MgSO4.

MgCl2.KOH.

KCl.MgCl2.H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

92. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần của carnallite là loại hợp chất nào?

Oxide base.

Muối ngậm nước.

Base ngậm nước.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

93. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Carnallite có phân tử khối là

261,5.

277,5.

300.

278.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

94. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phèn chuacó công thức hóa học là

KAl2(SO4)3.6H2O.

KAl(SO4)2.12H2O.

KAlO2.12H2O.

AlK(SO3)2.6H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

95. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần của phèn chua là loại hợp chất nào?

Oxide base.

Muối ngậm nước.

Base ngậm nước.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phèn chuacó phân tử khối là

516.

474.

300.

278.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ethanol là

C2H6O.

CH4O.

C2H6.

C2H4O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethanol thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkene.

alcohol.

carbonyl.

ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethanolcó phân tử khối là

44.

46.

48.

45.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của methanol là

C2H6O.

CH4O.

C2H6.

C2H4O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

101. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methanol thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkene.

alcohol.

carbonyl.

ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

102. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methanolcó phân tử khối là

31.

30.

32.

34.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

103. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của glycerol là

C3H6O.

C3H8O3.

C2H6O.

C3H7OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

104. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glycerol thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkene.

alcohol đa chức.

carbonyl.

ester đa chức.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

105. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glycerolcó phân tử khối là

90.

60.

92.

72.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

106. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của 2,4,6-tribromophenol là

C6H3Br2O2.

C6H4Br2O.

C6H3Br3O.

C6H4Br3O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

107. Trắc nghiệm
• 1 điểm

2,4,6-tribromophenol thuộc loại hợp chất nào sau đây?

dẫn xuất của arene.

dẫn xuất brom của phenol.

dẫn xuất brom của alcohol.

alcohol đa chức.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

108. Trắc nghiệm
• 1 điểm

2,4,6-tribromophenolcó phân tử khối là

319.

293.

331.

332.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

109. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Menthol là

C10H18O.

C10H20O.

C10H20OH

C9H18O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

110. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Menthol thuộc loại hợp chất nào sau đây?

arene.

phenol.

alcohol.

alcohol đa chức.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

111. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mentholcó phân tử khối là

154.

156.

158.

160.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

112. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ethanol là

C2H6O.

CH4O.

C2H6.

C2H4O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

113. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethanol thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkene.

alcohol.

carbonyl.

ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

114. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethanolcó phân tử khối là

44.

46.

48.

45.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

115. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Geraniol là

C10H18O.

C10H20O.

C10H20OH

C9H18O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

116. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Geraniol thuộc loại hợp chất nào sau đây?

arene.

phenol.

alcohol không no.

alcohol đa chức.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

117. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Geraniolcó phân tử khối là

154.

156.

158.

160.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

118. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ethyl alcohol là

C2H6O.

CH4O.

C2H6.

C2H4O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

119. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethyl alcohol thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkene.

alcohol.

carbonyl.

ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

120. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethyl alcoholcó phân tử khối là

44.

46.

48.

45.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

121. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ethylene glycol là

C2H6O.

C2H6O2.

C2H4O2.

CH4O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

122. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethylene glycol thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkene.

alcohol.

carbonyl.

ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

123. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethylene glycolcó phân tử khối là

60.

62.

46.

44.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

124. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của phenol là

C6H6.

C6H6O.

C6H6O2.

C7H9O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

125. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phenol thuộc loại hợp chất nào sau đây?

arene.

alcohol.

phenol.

ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

126. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phenolcó phân tử khối là

84.

92.

100.

94.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

127. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của propan-1-ol là

C2H6O.

C4H10O.

C3H8O.

C3H6O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

128. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Propan-1-ol thuộc loại hợp chất nào sau đây?

arene.

alcohol.

phenol.

ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

129. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Propan-1-olcó phân tử khối là

58.

60.

62.

46.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

130. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của propan-2-ol là

C2H6O.

C4H10O.

C3H8O.

C3H6O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

131. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Propan-2-ol thuộc loại hợp chất nào sau đây?

arene.

alcohol.

phenol.

ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

132. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Propan-2-olcó phân tử khối là

58.

60.

62.

46.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

133. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của butanol là

C2H6O.

C4H10O.

C3H8O.

C3H6O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

134. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Butanol thuộc loại hợp chất nào sau đây?

arene.

alcohol.

phenol.

ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

135. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Butanolcó phân tử khối là

60.

72.

74.

76.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

136. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của diethyl ether là

C2H6O.

C4H10O.

C3H8O.

C3H6O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

137. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diethyl ether thuộc loại hợp chất nào sau đây?

ether.

alcohol.

phenol.

ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

138. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diethyl ethercó phân tử khối là

60.

72.

74.

76.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

139. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của isoamyl alcohol là

C4H10O.

C3H7OH.

C5H12O.

C6H14O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

140. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Isoamyl alcohol thuộc loại hợp chất nào sau đây?

ether.

alcohol.

phenol.

ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

141. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Isoamyl alcoholcó phân tử khối là

60.

74.

88.

90.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

142. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của benzyl alcohol là

C6H6O.

C7H8.

C7H8O.

C7H8O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

143. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzyl alcohol thuộc loại hợp chất nào sau đây?

ether.

alcohol.

phenol.

ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

144. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzyl alcoholcó phân tử khối là

94.

108.

122.

74.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

145. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của propyl alcohol là

C2H6O.

C4H10O.

C3H8O.

C3H6O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

146. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Propyl alcohol thuộc loại hợp chất nào sau đây?

arene.

alcohol.

phenol.

ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

147. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Propyl alcoholcó phân tử khối là

58.

60.

62.

46.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

148. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của isopropyl alcohol là

C2H6O.

C4H10O.

C3H8O.

C3H6O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

149. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Isopropyl alcohol thuộc loại hợp chất nào sau đây?

arene.

alcohol.

phenol.

ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

150. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Isopropyl alcoholcó phân tử khối là

58.

60.

62.

46.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

151. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của phenolphtalein là

C6H6O.

C20H14O4.

C14H10O.

C21H22O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

152. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phenolphtalein thường được dùng để làm

chất tạo màu.

dung môi.

chất chỉ thị acid-base.

chất tẩy màu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

153. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phenolphtaleincó phân tử khối là

318.

314.

282.

270.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

154. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của naphthalene là

C6H6.

C7H8.

C10H8.

C8H10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

155. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Naphthalene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

alkyne.

arene.

dẫn xuất halogen.

dẫn xuất của phenol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

156. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Naphthalenecó phân tử khối là

106.

128.

120.

134.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

157. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức cấu tạo thu gọn của 2,4,6-trinitrophenol là

C6H5COOH.

C6H2(NO2)3OH.

C6H3(NO2)2OH.

C6H3(OH)3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

158. Trắc nghiệm
• 1 điểm

2,4,6-trinitrophenol thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

phenol.

arene.

dẫn xuất halogen.

dẫn xuất của phenol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

159. Trắc nghiệm
• 1 điểm

2,4,6-trinitrophenol có phân tử khối là

229.

231.

183.

206.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

160. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của salicylic acid là

C6H6O.

C7H6O3.

C8H6O4.

C7H6O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

161. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Salicylic acid còn có tên gọi khác là

carboxylic acid.

beta hydroxy acid.

cresol.

hydroquinone.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

162. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Salicylic acidcó phân tử khối là

120.

138.

140.

154.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

163. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của citronellol là

C10H18O.

C10H22O.

C10H20O.

C9H20O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

164. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Citronellol thuộc loại hợp chất nào sau đây?

Alcohol.

Carbonyl.

Arene.

Phenol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

165. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Citronellolcó phân tử khối là

154.

156.

158.

160.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

166. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của cinnamaldehyde là

C7H6O.

C9H8O

C8H8O

C9H10O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

167. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cinnamaldehyde thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

ketone.

carbonyl.

aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

168. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cinnamaldehyde có phân tử khối là

128.

130.

132.

134.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

169. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của citronellal là

C8H8O.

C10H18O.

C9H16O.

C10H20O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

170. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Citronellal thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

ketone.

carbonyl.

aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

171. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Citronellal có phân tử khối là

152.

154.

156.

158.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

172. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của formaldehyde là

C2H2O.

CH2O.

CH4O.

C2H4O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

173. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Formaldehyde thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

ketone.

carbonyl.

aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

174. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Formaldehyde có phân tử khối là

28.

30.

32.

26.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

175. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của acetone là

C2H6O.

C3H6O.

C4H8O.

C2H4O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

176. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acetone thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

ketone.

carbonyl.

aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

177. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acetone có phân tử khối là

60.

56.

58.

46.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

178. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ethanal là

C2H2O.

CH2O.

CH4O.

C2H4O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

179. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethanal thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

ketone.

carbonyl.

aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

180. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethanal có phân tử khối là

28.

44.

32.

40.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

181. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của benzaldehyde là

C7H8.

C6H6O.

C7H6O.

C7H8O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

182. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzaldehyde thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

ketone.

carbonyl.

aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

183. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzaldehyde có phân tử khối là

122.

106.

98.

78.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

184. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của piperitone là

C10H16O.

C10H14O.

C9H16O.

C10H16.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

185. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Piperitone thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

ketone.

carbonyl.

aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

186. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Piperitone có phân tử khối là

138.

150.

152.

154.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

187. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của formic acid là

C2H4O.

CH2O2.

C2H4O2.

CH2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

188. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Formic acid thuộc loại hợp chất nào sau đây?

ester.

carboxylic acid.

carbonyl.

aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

189. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Formic acid có phân tử khối là

45.

46.

60.

44.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

190. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của acetic acid là

C2H4O.

CH2O2.

C2H4O2.

CH2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

191. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acetic acid thuộc loại hợp chất nào sau đây?

ester.

carboxylic acid.

carbonyl.

aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

192. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acetic acid có phân tử khối là

45.

60.

46.

52.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

193. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của lactic acid là

C2H4O2.

C2H6O.

C3H6O3.

C3H7O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

194. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lactic acid thuộc loại hợp chất nào sau đây?

ester.

carboxylic acid.

carbonyl.

aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

195. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lactic acid có phân tử khối là

60.

74.

90.

88.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

196. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của citric acid là

C4H6O4.

C6H8O7.

C2H4O2.

C6H12O6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

197. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Citric acid thuộc loại hợp chất nào sau đây?

ester.

carboxylic acid.

carbonyl.

aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

198. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Citric acid có phân tử khối là

180.

192.

176.

168.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

199. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của benzoic acid là

C3H6O3.

C6H8O7.

C7H6O2

C7H8O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

200. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzoic acid thuộc loại hợp chất nào sau đây?

ester.

carboxylic acid.

carbonyl.

aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

201. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzoic acid có phân tử khối là

122.

120.

106.

136.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

202. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của methacrylic acid là

C4H6.

C3H4O2.

C4H6O2.

C5H8O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

203. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methacrylic acid thuộc loại hợp chất nào sau đây?

ester.

carboxylic acid.

carbonyl.

aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

204. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methacrylic acid có phân tử khối là

72.

86.

90.

80.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

205. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của adipic acid là

C6H12O6.

C6H10O4.

C5H10O4.

C6H10O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

206. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Adipic acid thuộc loại hợp chất nào sau đây?

ester.

carboxylic acid.

carbonyl.

aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

207. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Adipic acid có phân tử khối là

146.

142.

136.

148.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

208. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của lauric acid là

C10H20O2.

C12H22O2.

C12H24O2.

C14H28O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

209. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lauric acid thuộc loại hợp chất nào sau đây?

ester.

acid béo no.

acid béo không no.

lipid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

210. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lauric acid có phân tử khối là

186.

198.

200.

214.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

211. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của fusidic acid là

C30H48O6

C31H48O6

C31H46O6

C32H50O6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

212. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử fusidic acid có chứa nhóm chức của loại hợp chất nào sau đây?

ester.

carbonyl.

amine.

carboxylic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

213. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fusidic acid có phân tử khối là

512.

516.

518.

520.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

214. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của tetrabromoethane là

C2H4Br2.

C2Br4.

C2H2Br4.

CH2Br4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

215. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tetrabromoethane thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

dẫn xuất halogen.

carbonyl.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

216. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tetrabromoethanecó phân tử khối là

344.

266.

346.

504.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

217. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của 1-chloropropane là

C3H6Br2.

C3H7Br.

C3H7Cl.

C3H6Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

218. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1-chloropropane thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

dẫn xuất halogen.

carbonyl.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

219. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1-chloropropanecó phân tử khối là

76,5.

113.

78,5.

123.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

220. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của vinyl chloride là

C3H6Br2.

C2H2Br2.

C2H3Cl.

C3H4Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

221. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vinyl chloride thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

dẫn xuất halogen.

carbonyl.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

222. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vinyl chloridecó phân tử khối là

63,5.

97.

62,5.

113.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

223. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của benzyl bromide là

C7H7Br.

C6H5Br.

C6H5Cl.

C7H7Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

224. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzyl bromide thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

dẫn xuất halogen.

carbonyl.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

225. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzyl bromidecó phân tử khối là

157.

112,5.

171.

126,5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

226. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của chloromethane là

CH3Br.

CH2Br2.

CH3Cl.

C2H2Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

227. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chloromethane thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

dẫn xuất halogen.

carbonyl.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

228. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chloromethanecó phân tử khối là

95.

51,5.

50,5.

85.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

229. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của teflon là

(C2F4)n.

(C2Cl4)n.

(CF2Cl2)n.

(CF4)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

230. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Teflon thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

polymer tổng hợp.

carbonyl.

polymer tự nhiên.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

231. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tefloncó n mắt xích có phân tử khối là

95n.

166n.

100n.

50n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

232. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của 1,2-dibromoethane là

C2H4Br2.

CH2Br2.

CH3Cl.

C2H4Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

233. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1,2-dibromoethane thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

dẫn xuất halogen.

carbonyl.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

234. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1,2-dibromoethanecó phân tử khối là

99.

107.

188.

84.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

235. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của chloroform là

CCl4.

CH2Cl2.

CH3Cl.

CHCl3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

236. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chloroform thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

dẫn xuất halogen.

carbonyl.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

237. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chloroformcó phân tử khối là

65,5.

85.

119,5.

154.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

238. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của chloroprene là

CCl4.

C4H5Cl.

CH3Cl.

C4H8Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

239. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chloroprene thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

dẫn xuất halogen.

carbonyl.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

240. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chloroprenecó phân tử khối là

91,5.

85.

88,5.

125.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

241. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của 1-bromo-1,2-diphenylethane là

C14H13Br.

C12H13Br.

C6H4Br2.

C7H11Br.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

242. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1-bromo-1,2-diphenylethane thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

dẫn xuất halogen.

carbonyl.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

243. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1-bromo-1,2-diphenylethanecó phân tử khối là

175.

237.

261.

125.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

244. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của 1,1-dibromoethane là

C2H4Br2.

C2H2Br2.

C2H5Br.

CH3Br.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

245. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1,1-dibromoethane thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

dẫn xuất halogen.

carbonyl.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

246. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1,1-dibromoethanecó phân tử khối là

175.

237.

188.

125.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

247. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của allyl chloride là

C2H3Cl.

C3H6Cl2.

C3H5Cl.

C3H7Cl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

248. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Allyl chloride thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

dẫn xuất halogen.

carbonyl.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

249. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Allyl chloridecó phân tử khối là

78,5.

109.

76,5.

81.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

250. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của halothane là

CHBrClF3.

C2HBrClF3.

C2H5Cl.

C2HF3Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

251. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Halothane thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

dẫn xuất halogen.

carbonyl.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

252. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Halothanecó phân tử khối là

78,5.

109.

197,5.

193.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

253. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của dioxin là

C6H6O.

C12H4Cl2O2.

C12H4Cl4O2.

C12H6Cl6O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

254. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dioxin thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

dẫn xuất hydrocarbon.

arene.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

255. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dioxincó phân tử khối là

320.

322.

342.

312.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

256. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của 2,4-dichlorophenoxyacetic acid là

C7H6Cl2O3.

C8H8ClO2.

C8H6Cl2O3.

C9H6Cl2O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

257. Trắc nghiệm
• 1 điểm

2,4-dichlorophenoxyacetic acid thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

dẫn xuất hydrocarbon.

arene.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

258. Trắc nghiệm
• 1 điểm

2,4-dichlorophenoxyacetic acidcó phân tử khối là

221.

220.

223.

219.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

259. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức hóa học của methane là

C2H6.

CH2.

CH4.

C3H8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

260. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methane thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

alkene.

ester.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

261. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methanecó phân tử khối là

14.

15.

16.

18.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

262. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức hóa học của ethane là

C2H6.

CH2.

CH4.

C2H4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

263. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethane thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

alkene.

ester.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

264. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethanecó phân tử khối là

16.

28.

30.

32.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

265. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức hóa học của propane là

C3H6.

C4H4.

C2H6.

C3H8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

266. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Propane thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

alkene.

ester.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

267. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Propanecó phân tử khối là

42.

44.

38.

34.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

268. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức hóa học của butane là

C5H10.

C4H10.

C4H8.

C3H8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

269. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Butane thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

alkene.

ester.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

270. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Butanecó phân tử khối là

42.

58.

48.

56.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

271. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức hóa học của khí metan (methane) là

C2H6.

CH2.

CH4.

C3H8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

272. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khí metan thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

alkene.

ester.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

273. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khí metancó phân tử khối là

14.

15.

16.

18.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

274. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức hóa học của ethane là

C2H6.

CH2.

CH4.

C2H4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

275. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethane thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

alkene.

ester.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

276. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethanecó phân tử khối là

16.

28.

30

32.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

277. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức hóa học của propane là

C3H6.

C4H4.

C2H6.

C3H8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

278. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Propane thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

alkene.

ester.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

279. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Propanecó phân tử khối là

42.

44.

38.

34.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

280. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức hóa học của butane là

C5H10.

C4H10.

C4H8.

C3H8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

281. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Butane thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

alkene.

ester.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

282. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Butanecó phân tử khối là

42.

58.

48.

56.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

283. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức hóa học của ethylene là

C2H6.

C2H2.

CH4.

C2H4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

284. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethylene thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

alkene.

ester.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

285. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethylenecó phân tử khối là

26.

28.

30.

32.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

286. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức hóa học của acetylene là

C2H6.

C2H2.

CH4.

C2H4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

287. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acetylene thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

alkene.

ester.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

288. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acetylenecó phân tử khối là

26.

28.

30.

32.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

289. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức hóa học của ethylene là

C2H6.

C2H2.

CH4.

C2H4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

290. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethylene thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

alkene.

ester.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

291. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethylenecó phân tử khối là

26.

28.

30.

32.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

292. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức hóa học của acetylene là

C2H6.

C2H2.

CH4.

C2H4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

293. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acetylene thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

alkene.

ester.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

294. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acetylenecó phân tử khối là

26.

28.

30.

32.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

295. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức hóa học của isoprene là

C5H8.

C4H8.

C5H10.

C5H12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

296. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Isoprene thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

alkene.

alkadiene.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

297. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Isoprenecó phân tử khối là

66.

67.

68.

70.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

298. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức hóa học của buta-1,3-diene là

C5H8.

C4H8.

C4H4.

C4H6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

299. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Buta-1,3-diene thuộc loại hợp chất nào sau đây?

alkane.

alkene.

alkadiene.

alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

300. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Buta-1,3-dienecó phân tử khối là

66.

56.

54.

62.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C