500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 9
25 câu hỏi
deep-seated
including
legal
intellectual
Chọn A
involvement
enlightenment
temper
nonsense
Chọn C
doubt
rubbish
pioneer
philosopher
Chọn B
currency
justice
vision
enterprise
Chọn A
eject
refuse
improve
join
Chọn D
B. từ chối
C. nâng cao
D. tham gia
members
agents
states
enterprises
Chọn A
B. đại lý
C. bang
D. xí nghiệp
priorities
solidarity
integration
products
Chọn A
B. tinh thần đoàn kết
C. hội nhập
D. sản phẩm
forge
namely
lead
adopt
Chọn B
B. ví dụ như
C. dẫn đầu
D. chấp nhận
volunteers
flood
schools
government
Chọn A
B. lũ lụt
C. trường học
D. chính phủ
amused
scared
wounded
interested
Chọn C
sits
lies
stands
leans
Chọn C
impartiality
inequality
discrimination
movement
Chọn A
B. bất bình đẳng
C. phân biệt
D. chuyển động
provides
relieves
advocates
locates
Chọn A
goalie
defender
referee
striker
Chọn C
B. hậu vệ
C. trọng tài
D. tiền đạo
Tạm dịch: Trọng tài là người quan sát trận đấu hay trận bóng sát sao nhằm đảm bảo việc tuân thủ đúng luật chơi.
responsibility
charge
ability
action
Chọn A
charge: phí
ability: khả năng
action: hành động
Tạm dịch: WHO là một tổ chức quốc tế chịu trách nhiệm chăm sóc sức khỏe con người.
carry on
go on
put on
get on
Chọn D
Tạm dịch: Bây giờ tôi rất hòa đồng với bạn cùng phòng. Chúng tôi không bao giờ cãi nhau.
leading
head
central
summit
Chọn B
head: đầu não
central: trung tâm
summit: hội nghị thượng đỉnh
Tạm dịch: "Xin lỗi. Trụ sở chính của OXFAM nằm ở đâu?
anthem
costume
tournament
tradition
Chọn D
costume: phong tục
tournament: giải đấu
tradition: truyền thống
presents
assists
provides
offers
Chọn C
assists: hỗ trợ
provides: cung cấp
offers: đề nghị
Tạm dịch: UNICEF cung cấp sự hỗ trợ và quỹ cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn nhất trên toàn thế giới.
repeated
set
answered
followed
Chọn D
set: cài đặt
answered: trả lời
followed: noi theo
Tạm dịch: Anh ấy sẽ thắng cuộc đua nếu noi gương anh trai và tập luyện chăm chỉ hơn.
dicovered
produced
invented
protected
Chọn C
produced: sản xuất
invented: phát minh
protected: bảo vệ
Tạm dịch: Paul Baran đã phát minh ra Internet và Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ hỗ trợ phát triển nó lần đầu tiên vào năm 1969.
arrive
happen
encounter
face
Chọn B
arrive: đến
happen: xảy ra
encounter: gặp gỡ
face: đối mặt
Tạm dịch: Bất cứ khi nào có vấn đề, chúng tôi đều trao đổi thẳng thắn và tìm ra giải pháp nhanh chóng.
congratulation
cooperation
discrimination
admiration
Chọn D
congratulation: sự chúc mừng
cooperation: sự hợp tác
discrimination: sự phân biệt
admiration: sự ngưỡng mộ
Tạm dịch: Tôi thực sự tôn trọng công việc của Jane vì cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời để giúp đỡ người nghèo.
temporarily
coincidently
suddenly
permanently
Chọn D
temporarily: một cách tạm thời
coincidently: tình cờ
suddenly: đột ngột
permanently: vĩnh viễn
Tạm dịch: Cô Gilman bị ốm nặng phải nằm viện nên hiện tại, các lớp học của cô sẽ do các giáo viên khác đảm trách.
irresponsible
impolite
unusual
informal
Chọn B
irresponsible: vô trách nhiệm
impolite: bất lịch sự
unusual: bất thường
informal: không chính thức
Tạm dịch: Trong văn hóa phương Tây, nhã nhặn là duy trì giao tiếp bằng mắt trong khi trò chuyện.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến English Test

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















