500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 2
25 câu hỏi
famine
flood
epidemic
drought
Chọn D
long period without rain: khoảng thời gian dài không có mưa
A. famine (n): nạn đói kém
B. flood (n): lũ lụt, nạn lụt
C. epidemic (n): bệnh dịch
D. drought (n): hạn hán
Tạm dịch: Có một khoảng thời gian dài không có mưa ở vùng nông thôn vào năm ngoái nên sản lượng thu hoạch rất kém.
hard
curious
demanding
difficult
Chọn B
challenging (adj): thách thức, khiêu khích
A. hard (adj): khó khăn
B. curious (adj): tò mò
C. demanding (adj): khắc nghiệt
D. difficult (adj): khó khăn
Tạm dịch: Mặc dù bối rối trước cái nhìn hối thúc và đầy thách thức của Rodya, cô ấy cũng không thể phủ nhận sự thỏa mãn đó.
speaking indirectly
saying embarrassing things
doing things in the wrong order
making a mistake
Chọn B
putting his foot in his mouth (idiom): nói những điều ngu ngốc, gây lúng túng
(không nên nói)
A. speaking directly (v): nói trực tiếp
B. saying embarrassing things (v): nói những điều gây lúng túng
C. doing things in wrong order (v); làm mọi thứ sai trật tự
D. making a mistake (v): mắc lỗi
Tạm dịch: Mỗi khi anh ấy mở miệng, anh ấy ngay lập tức nói hối hận với những gì anh ấy đã nói. Anh ấy luôn nói những điều gây lúng túng.
separated
shared
marked
hidden
Chọn B
universal (adj): phổ biến, của chung
A. separated (adj): bị tách ra
B. shared (adj): được chia sẻ chung
C. marked (adj): được đánh dấu
D. hidden (adj): bị giấu đi
Tạm dịch: Những vấn đề như nông nổi và thiếu kinh nghiệm là đặc điểm chung của tuổi trẻ.
participated
performed
succeeded
hosted
Chọn A
took part in: đã tham gia
A. participate - participated - participated: tham gia
B. perform - performed - performed: biểu diễn, trình diễn
C. succeed - succeeded - succeeded: thành công, thịnh vượng
D. host - hosted - hosted: đăng cai tổ chức
Tạm dịch: Có bao nhiêu quốc gia tham gia Thế vận hội Olympic vừa qua?
have fought against
have prevented
have suffered from
have avoided
Chọn C
be inflicted with: đã bị hứng chịu
A. have fought against: đã chiến đấu với
B. have prevented: đã ngăn cản
C. have suffered from: đã chịu đựng
D. have avoided: đã tránh
Tạm dịch: Nhiều người dân trong làng đã bị ung thư do nguồn nước bị ô nhiễm.
extremely happy
feeling extremely unhappy
feeling extremely airy
extremely light
Chọn B
walking on the air: rất vui, rất hạnh phúc
A. extremely happy: vô cùng hạnh phúc
B. feeling extremely unhappy: cảm thấy vô cùng bất hạnh
C. feeling extremely airy: cảm giác cực kỳ nhẹ nhàng
D. extremely light: cực kỳ nhẹ nhàng
Tạm dịch: Khi anh ấy vượt qua kỳ thi tuyển sinh, bố mẹ anh ấy sẽ rất hạnh phúc.
secondary schools
independent schools
primary schools
high schools
Chọn B
state school: trường công lập, trường nhà nước
secondary school: trường trung học, cấp 2
independent school: trường dân lập, trường tư thục
primary school: trường tiểu học, cấp 1
high school: trường phổ thông, cấp 3
=> state schools >< independent schools
Tạm dịch: Tất cả trẻ em đều có thể theo học mà không cần trả học phí tại trường công
were hostile to each other
behaved well toward each other
hardly knew each other
were such close friends
Chọn A
be on intimate terms: có mối quan hệ thân thiết
A. were hostile to each other: thù địch với nhau
B. behaved well toward each other: cư xử tốt với nhau
C. hardly knew each other: hầu như không biết nhau
D. were such close friends: là bạn thân
Tạm dịch: Tôi không biết rằng bạn và anh ấy lại thân thiết đến vậy. Tôi nghĩ bạn chỉ là quen biết thông thường.
behaving cleverly
good behaviour
behaving nice
behaving improperly
Chọn D
well-behaved (adj): có cư xử đúng, có giáo dục
A. behaving cleverly: cư xử khéo léo
B. good behaviour: cư xử đúng mực
C. behaving nice: cư xử tử tế
D. behaving improperly: cư xử không đúng mực
Tạm dịch: Đây là một cậu bé cư xử tốt người mà không có hành vi gì để phàn nàn.
understanding
obedient
fresh
disobedient
Chọn B
insubordinate (adj): ngỗ nghịch, không vâng lời
A. understanding (adj): am hiểu, hiểu biết
B. obedient (adj): tuân theo, vâng lời
C. fresh (adj): tươi, tươi mới
D. disobedient (adj): không vâng lời, không tuân theo
Tạm dịch: Anh ấy quá ngỗ nghịch đến nỗi mất việc trong vòng một tuần.
give
bring
do
make
Chọn C
“do sb a favor”: giúp ai đó một việc
Tạm dịch: Tôi băn khoăn rằng liệu bạn có thể giúp tôi làm một việc không nhỉ Jackson.
completed
original
estimated
sincere
Chọn D
A. competed (adj): đã hoàn thành
B. original (adj): nguyên bản
C. estimated (adj): được ước tính
D. sincere (adj): chân thành
Tạm dịch: Hãy chấp nhận lời xin lỗi chân thành của chúng tôi cho sự bất tiện vì sự trì hoãn này đang khiến tất cả các hành khách ở đây tại sân bay quốc tế Pearson.
put up with
look up to
get on with
catch up with
Chọn A
A. put up with: chịu đựng
B. look up to: kính trọng
C. get on with: hòa thuận với
D. catch up with: theo kịp
Tạm dịch: Là bạn cùng phòng của Joe, tôi cảm thấy anh ấy là một người bạn khá tốt, ngay cả khi có đôi lúc không dễ để chịu đựng cách hành xử ồn ào của anh ấy.
keeping
preparing
making
arranging
Chọn B
A. keeping (v): giữ
B. preparing (v): chuẩn bị
C. making (v): làm (make a meal)
D. arranging (v): sắp đặt
Tạm dịch: Thỉnh thoảng vào những ngày cuối tuần, bố tôi giúp mẹ tôi chuẩn bị các bữa ăn.
pull
follow
tempt
attract
Chọn D
A. pull (v): lôi, kéo, giật
B. follow (v): đi theo, theo sau
C. tempt (v): cám dỗ, quyến rũ
D. attract (v): thu hút, lôi cuốn attract one’s attention: thu hút sự chú ý của ai
Tạm dịch: Cậu bé vẫy tay với mẹ, người đang đứng ở cổng trường, để thu hút sự chú ý của bà ấy.
take over
join hands
work together
take care of
Chọn D
A. take over: tiếp quản
B. join hands: chung tay cùng làm
C. work together: làm cùng nhau
D. take care of: chăm sóc
Tạm dịch: Trách nhiệm của tôi là chăm sóc các em trai của tôi.
caring
spending
doing
taking
Chọn B
A. care - caring: trông nom, chăm sóc
B. spend - spending: sử dụng, chi tiêu, dành
C. do - doing: làm, hành động
D. take - taking: cầm, lấy
otherwise
supposing
unless
provided
Chọn A
A. otherwise: nếu không thì
B. supposing: giả sử, nếu như
C. unless: nếu … không
D. provided that: giả sử là, nếu
Tạm dịch: Hãy chắc chắn rằng bạn trộn đều các thành phần, nếu không thì bạn có thể làm vón cục trong bánh.
ups and downs
white tie
wear and tear
odds and ends
Chọn C
A. ups and downs: sự thăng trầm
B. white tie: lời nói dối vô hại
C. wear and tear: sự hao mòn và hư hỏng
D. odds and ends: đầu thừa đuôi vẹo
Tạm dịch: Tôi sẽ không mua chiếc xe đó vì nó bị hao mòn và hỏng nhiều quá.
odour
odourless
odourlessly
odourful
Chọn B
A. odour (n): mùi
B. odourless (adj): không mùi
C. odourlessly (adv): không mùi
D. odourful (adj): đầy mùi
Tạm dịch: Đừng lo lắng! Sản phẩm mới của chúng tôi sẽ giữ cho phòng tắm
của bạn sạch sẽ và không mùi.
optimistic
cheerful
positive
upbeat
Chọn C
A. optimistic (adj): lạc quan
B. cheerful (adj): vui vẻ, phấn khởi
C. positive (adj): tích cực
D. upbeat (adj): lạc quan, vui vẻ
Tạm dịch: Rất quan trọng để xây dựng một hình ảnh tích cực trong cuộc phỏng vấn.
pursue
chase
seek
catch
Chọn A
A. pursue (v): theo đuổi
B. chase (v): đuổi, xua đuổi
C. seek (v): tìm kiếm
D. catch (v): đuổi, bắt
=> pursue one’s own interest: theo đuổi sở thích của riêng mình
Tạm dịch: Công việc bán thời gian cho tôi tự do theo đuổi sở thích của riêng mình
taken up
pull through
coming about
brought on
Chọn D
A. taken up: chiếm thời gian, không gian, bắt đầu một sở thích, thói quen
B. pull through: bình phục, hồi phục
C. coming about: xảy đến, xảy ra
D. brought on: bị xảy ra
Tạm dịch: Van Gogh bị trầm cảm do làm việc quá sức và sức khỏe kém.
gossip
rumour
challenge
doubt
Chọn B
A. gossip (n): chuyện tầm phào, tin đồn nhảm
B. rumour (n): tin đồn, lời đồn
C. challenge (n): thử thách
D. doubt (n): sự nghi ngờ
Tạm dịch: Đã có một lời đồn lan rộng về việc Triều Tiên có thu nhỏ thành công vũ khí hạt nhân hay không và liệu nó có bom H hoạt động hay không.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến English Test

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















